2 Học sinh: - Nắm chắc 2 phép biến đổi đã học và bài tập cho về HĐ1: Kiểm tra bài cũ HS1: Làm bài tập 45 b,d - Để rút gọn được các biểu thức trên ta phải làm ntn?. - Gv tổ chức cho HS
Trang 11) Giáo viên: - Bài tập cho học sinh làm thêm
2) Học sinh: - Nắm chắc 2 phép biến đổi đã học và bài tập cho về
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập 45 b,d
- Để rút gọn được các
biểu thức trên ta phải làm
ntn?
- Gv tổ chức cho HS thảo
luận nhóm và gọi 4 HS lên
→ Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Ta phải phân tích các số trong căn thành tích các số chính phương rồi áp dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoàidấu căn để rútgọn
- HS thảo luận theo nhóm 2 bàncạnh nhau
→ 4 HS lên bảng trình bày
→ cả lớp nhận xét
- Ta khai triển và
Tiết 10: LUYỆN TẬP
1) Bài tập thêm 1:
Giải:
a) 98− 72 0,5 8+ = 49.2− 36.2 0,5 4.2+ = 7 2 6 2− + 2 2 2=b) 20− 45 3 18+ + 72 = 4.5− 9.5 3 9.2+ + 36.2 = 2 5 3 5 9 2 6 2− + + = − 5 15 2+
c) 9a− 16a+ 49a với a >0
= 3 a 4 a 7 a− + = 6 a
d) 16b 2 40b 3 90b+ − (b ≥0)
= 16b 2 4.10b 3 9.10b+ − = 4 b 4 10b 9 10b+ −
2) Bài tập thêm 2:
a) (5 2 2 5 5+ ) − 250 = 5 10 2 25+ − 25.10 = 5 10 10 5 10+ − = 10
b) ( 99− 18− 11 11 3 22) +
=
(3 11 3 2− − 11 11 3 22) + = (2 11 3 2 11 3 22− ) + = 22 3 22 3 22− + = 22c)(4 x− 2x)( x− 2x)(x ≥
0)
Trang 2- Hãy quan sát và cho biết
cách giải câu a ?
- Hãy nêu cách giải câu
b ?
Gợi ý: Các CBH trong
ngoặc có rút gọn được
không ?
- Gv đàm thoại HS để trình
bày bài giải câu b và c ?
Gv nêu bài tập làm
thêm thứ ba:
- Để giải phương trình trên
ta cần có điều kiện gì
không?
- Để giải phương trình ta
phải sử dụng phép biến
đổi nào?
- Gv uốn nắn các sai sót
của các em
Gv chốt cách giải:
Biến đổi đưa về dạng:
- Hãy quan sát và cho biết
để rút gọn biểu thức ở
câu a ta làm ntn ?
- Gv đàm thoại HS để trình
bày bài giải
biến đổi đưa thừa số ra ngoàidấu căn rồi rútgọn
- 1 HS lên bảng giải
- Biến đổi đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để rút gọn các căn bậc hai trong ngoặc sau đó mới khai triển
- HS trả lời theo câu hỏi của Gv
- Cần phải có điều kiện:
x + 5 ≥ 0 để các CBH trong phương trình có nghĩa
- Ta đặt nhân tử chung để đưa thừa số ra ngoàidấu căn và rút gọn
- Cả lớp cùng giải bài tập theonhóm 2 em cùng bàn và trả lời
- Ta đưa thừa số có dạng bình phương trong dấu căn ra ngoài dấu căn rồi rútgọn
- HS trả lời từng bước giải theo yêu cầu của Gv
=
4 x −4 2x − 2x + 4x = 4x 4x 2 x 2 2x− − + = (4 4 2− − 2 2 x+ )
Giải:
đk : x ≥ -5 ⇔ 4(x 5)+ + x 5+
1 9(x 5) 43
⇔ 2 (x 5)+ + x 5+(x 5) 4
⇔ 2 (x 5) 4+ = ⇔ (x 5) 2+ = ⇔ x 5 4+ = ⇔ x= −1(nhận)
3) Bài 47: Rút gọn:
a) 22 2 3(x y)2
+
− =
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 63, 66 trang 13 SBT
- Hướng dẫn bài 66: Cần đặt điều kiện để tất cả các căn trong phương trình có nghĩa, sau đó đưa về dạng phương trình tích để giải
- Đọc trước bài: “Biến đổi đơn giản căn bậc hai” (tiếp theo) chuẩn bịcho tiết học sau
Trang 3Tiết: 11 §7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(tiếp)D) MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần :
o Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
o Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
E) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: ghi sẵn các công
thức tổng quát trang 29 Sgk
2) Học sinh: - Ôn lại quy tắc khai phương một tích, một thương.
F) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn:
a) 1
125 b)
227
- Sửa bài tập 47 câu b cho
về nhà cuối tiết trước
HĐ2: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức
có chứa căn thức bậc
hai, ta thường gặp những
biểu thức lấy căn có
dạng phân số , ví dụ 2 / 3 ,
muốn các căn thức này
được gọn hơn người ta
thường tìm cách làm mất
đi mẫu số của biểu thức
lấy căn, phép biến đổi
đó ta gọi là phép khử
mẫu của biểu thức lấy
căn
- Ví dụ 1 trang 28 Sgk minh
hoạ cho phép khử mẫu
này, các em hãy đọc ví dụ
- 1 HS lên bảng trả bài
→ Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe giảng
- HS đọc ví dụ
- 2 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện
Tiết 11: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN BẬC HAI I) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
1) Ví dụ 1: Khử mẫu:
a) 2
3 b)
5a7b với a.b > 0
Giải:
a) 2 2 3 6 6
3= 3 3= 9= 3 b) 5a 5a.7b 35ab7b= 7b.7b= 7 b
2) Tổng quát: (Trang 28
Trang 4’
15
’
1 và cho biết người ta đã
thực hiện phép biến đổi
đó ntn?
Gv chốt cách biến đổi:
Cần nhân tử và mẫu cho
một lượng vừa đủ để
biến mẫu trở thành bình
phương và khai phương mẫu
số
Hãy vận dụng cách làm
đó làm ?1 trang 28 Sgk
HĐ3: Trục căn thức ở
mẫu:
- Trong trường hợp gặp
biểu thức có chứa căn
thức ở dưới mẫu ví dụ 5/
3 người ta cũng thường
làm mất đi các căn này,
phép biến đổi này được
gọi là trục căn thức ở
mẫu
- Ta hãy tìm hiểu cách làm
này qua ví dụ 2 trang 28 Sgk
Các em hãy đọc ví dụ 2 và
cho biết người ta đã thực
hiện phép biến đổi đó
ntn?
- Gv ghi vế trái và gọi học
sinh điền vào vế phải
Chú ý: 3 1+ và 3 1− là
2 biểu thức liên hợp nhau,
5− 3 và 5+ 3 cũmg là
2 biểu thức liên hợp của
nhau
Gv chốt cách làm qua 2
trường hợp: mẫu có dạng
tích thì ta nhân tử và mẫu
cho chính căn ở mẫu,
trường hợp mẫu có dạng
tổng hiệu của căn ta
nhân tử và mẫu cho một
lượng liên hợp của mẫu
dựa vào hđt thứ ba
Ta dùng phép biến đổi
trên để làm ?2 trang 29
Sgk
- Đối với căn có chứa
chữ các em cần căn cứ
vào điều kiện của chữ
để khai căn
HĐ4: Củng cố luyện
tập
- 3 HS lần lượt lên bảng trình bày → Cả lớp nhận xét
- HS nghe giảng
- 3 HS lần lượt nêu cách biến đổi trong từng câu a,b,c
→ Cả lớp nhận xét
- Là làm mất đi mẫu thức của biểu thức lấy căn
- Là làm mất đi căn bậc hai ở mẫu thức
- 2 HS lên bảng làm
→ cả lớp nhận xét
- 3 HS lên bảng
b) 3 1 3 5 1 15
125 5 5 5 25= = c) 33 3 2a3 12 6a2a = 2a 2a 2a=
II) Trục căn thức ở mẫu:
1) Ví dụ 2:
2.3 6
2 3 2 3 3= = =b)
( ) ( )
10 3 110
2) Tổng quát: (trang
29 Sgk )
?2 a) 5 5 2
Trang 5- Thế nào là khử mẫu
của biểu thức lấy căn ?
- Thế nào là trục căn
thức ở mẫu thức?
Làm bài 48 trang 29 Sgk
Làm bài tập 50 d,e và 52
c trang 29 Sgk
làm
→ cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- Làm bài tập: 48 → 52 (phần còn lại) trang 29 & 30 Sgk
- Bài tập làm thêm: 1) Rút gọn: A = 1 1 1
1) Giáo viên: - Bài tập cho học sinh làm thêm.
2) Học sinh: - Nắm chắc các phép biến đổi căn bậc hai và bài tập
cho về nhà cuối tiết trước
I) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
T
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG
Trang 632
’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Thế nào là khử mẫu
của bài tập lấy căn? -
Làm bài tập 49 b trang 29
- Để rút gọn biểu thức ở
câu a ta vận dụng phép
biến đổi nào?
- Để rút gọn câu d ta sử
dụng phép biến đổi nào?
Ngoài cách đó ra còn có
cách nào khác không?
Gợi ý: thử phân tích tử
xem có rút gọn được với
mẫu không ?
Gv chốt: trước khi làm
cần quan sát thật kỹ để
chọn cách làm dễ nhất
và phù hợp nhất
Làm bài tập 54 a,c,e
trang 30 Sgk
- Gv tổ chức cho học sinh
hoạt động nhóm
Gv chốt: Khi nào không
phân tích tử để rút gọn
được thì lúc đó ta mới trục
→ Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Cả lớp cùng làm và trả lời
- Ta trục căn thức ở mẫu
- HS suy nghĩ
- HS cùng làm và trả lời
- HS thảo luận theo 8 nhóm
- Đại diện mỗi nhóm trình bày 1câu
→ Cả lớp nhận xét
- Ta vận dụng phép biến đổi đưa thừa số vàotrong dấu căn để so sánh
- 2 HS lên bảng làm
- Có dạng hiệu của 2 phân thức
- Ta quy đồng mẫu rồi trừ
- HS trả lời theo câu hỏi của Gv
- HS nghe giảng
Tiết 12: LUYỆN TẬP
1) Bài 53 : Rút gọn
biểu thức sau:
18 2− 3 =
3 2− 3 2 = 3 3( − 2 2) = 3 6 6−
2
+
=+
2 e) p 2 p
3) Bài 56 : Sắp xếp
theo thứ tự tăng dần: a) 2 6 < 29 4 2 3 5< <
Trang 7căn ta nên trục căn ở
mẫu trước rồi mới tiến
hành làm phép trừ sẽ
được thuận lợi hơn
- Gv phát vấn HS để trình
bày bài giải
2) Trường hợp mẫu có
nhiều hơn 2 số hạng thì ta
phải nhóm thành 2 nhóm,
mới chọn được biểu thức
liên hợp của mẫu và trục
sau đó Gv phát vấn HS để
trình bày bài giải
- HS trả lời theo câu hỏi của Gv =
( )( ) ( )( )
HĐ3: HDVN - Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 53 → 57 (phần còn lại) trang 30 Sgk
- Bài tập thêm: 1) Rút gọn : 5 5 5 5
Hướng dẫn: 1) Phân tích tử và mẫu ra thừa số rồi rút gọn sau đó mới làm phép cộng
3) Đặt điều kiện căn có nghĩa rồi bình phương 2 vế
Trang 8Tiết: 13 §8: RÚT GỌN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAIJ) MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần :
o Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
o Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giảibài toán liên quan
K) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên:
2) Học sinh: - Nắm chắc các phép biến đổi căn bậc hai
L) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Khử mẫu của biểu
thức lấy căn: a
4 và
4a
HS2: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn: 20a ,
45a
- Hãy nhận xét các biểu
thức trước khi biến đổi
và sau khi biến đổi
- Nhờ vào các phép biến
đổi này mà ta được các
căn đồng dạng, nhờ thế
mà biểu thức được gọn
hơn, Vì vậy để rút gọn
biểu thức có chứa căn
bậc hai ta cần vận dụng
thích hợp các phép tính và
các phép biến đổi đã
biết → Bài mới
HĐ2: Tìm hiểu cách vận
dụng các phép biến đổi
phù hợp qua các dạng
- Sau khi biến đổi
ta được các căn thức đồng dạng
- HS nghe giới thiệu
- HS biến đổi rútgọn
- 1 HS lên bảng làm
→ Cả lớp nhận xét
- Có dạng hiệu 2bình phương
- HS đứng tại chỗ nêu từng bước biến đổi
- HS suy nghĩ
Tiết 13: RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN BẬC HAI 1) Ví dụ 1: Rút gọn:
5 a 6+ a−a 4+ 5
4 a (a > 0)
?1 3 5a− 20a 4 45a+ + a
với a ≥0
= 3 5a 2 5a 12 5a− + + 5a = 14 5a
=VP
?2 Chứng minh đẳng thức:
VT= ( ) ( )+
−+
Trang 9’
Làm ?2 trang 31 Sgk
- Ta thực hiện phép biến
đổi nào đối với phân
thức ở vế trái ?
- Có nhận xét gì về
a a b b+ ?
- Gợi ý: với a ≥ 0 ta có:
( )2
a =a
Chú ý: Cần nhớ các
hđt về căn bậc hai
Gv nêu ví dụ 3 trang 31
Sgk:
a) Ta hãy biến đổi từng
thừa số của P
- Gv nêu câu hỏi gọi HS
giải từng phần và ghép
lại để tính P
b) Với điều kiện cho trước
của bài toán các em có
nhận xét gì về mẫu của
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) để biến đổi
- HS thảo luận theo 8 nhóm →đại diện 1 nhóm trình bày → cả lớp nhận xét
- Cả lớp cùng biến đổi trong 3 phút sau đó trả lời theo câu hỏi phát vấn của
Gv + a 0> (vì a > 0)
- 2 HS cùng lên bảng giải
→ Cả lớp nhận xét
- 2 HS lên bảng giải
→ cả lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng làm
= a 2 ab b− + ( )2
5 5 2 = 5+ 5+ 5 3 5=d) 0,1 200 2 0,08 0,4 50+ + = 2 0,4 2 2 2+ +
= 3,4 2
2) Bài 59:
a) 5 a 4b 25a− 3 +5a 16ab2
2 9a− (với a> 0, b> 0)
= 5 a 20ab a−20ab a 6 a
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 58 b,c; 59b, 60, 61 trang 33 Sgk
- Hướng dẫn bài 60: Phân tích thành nhân tử trong căn rồi rút gọn
Trang 10 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
o Rèn dạng chứng minh đẳng thức
o Giáo dục tính cẩn thận
N) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bài tập làm thêm cho học sinh khá, giỏi
2) Học sinh: - Nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai.
O) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Làm bài tập 58 b,c trang
32 Sgk
b) 1+ 4,5+ 12,5
2
c) 20− 45 3 18+ + 72
HĐ2: Sửa bài tập cũ:
Sửa bài tập 59 b và 60
trang 32 & 33 Sgk
Gợi y:ù hs chú ý điều
kiện a > 0;
b > 0
Gv chốt: Với bài toán
tìm x ta cần biến đổi đưa
về các căn đồng dạng
và thu gọn chỉ còn 1 căn,
sau đó bình phương 2 vế
cho mất căn để tìm x
HĐ3: Luyện tập bài
mới
Làm bài tập 62 a,c
- Yêu cầu học sinh nêu
cách giải
- 1 HS lên bảng trả bài
→ Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 2 HS cùng lên bảng làm
→ Cả lớp nhận xét
- 2 HS cùng lên bảng làm
→ Cả lớp cùng làm và nhận xét nhận xét
Tiết 14: LUYỆN TẬP 1) Bài 59:
Trang 11 Làm bài tập 63 trang 33
Sgk
- Gv tổ chức cho HS hoạt
động nhóm
- Gv đánh giá cho điểm
một vài nhóm
Làm bài tập 65 trang 34
Sgk
- Các em hãy quan sát bài
toán và cho biết trình tự
thực hiện ntn ?
- Gv nêu câu hỏi phát
vấn hướng dẫn học sinh
giải từng phần gồm số
chia, số bị chia rồi ghép
lại → kết quả
- Gv hướng dẫn hs viết
dưới dạng 1 1
a
− rồi yêu cầu HS nhận xét giá trị
của 1
a → kết quả
Làm bài tập 66 trang 34
Sgk
- Gv hướng dẫn HS cách
suy nghĩ để chọn kết quả
nhanh nhất theo đúng tinh
thần loại toán trắc
nghiệm
- Đây là tổng của 2 số
dương nghịch đảo nhau nên
giá trị không thể nhỏ hơn
2 ⇒ chọn D
- HS thảo luận theo 8 nhóm
→ đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
→ cả lớp nhận xét
- 1 HS nêu trình tự thực hiện
→ Cả lớp nhận xét
- HS trả lời theo câu hỏi phát vấn của Gv
- HS tính và nêu kết quả chọn, sau đó cho biết cách làm
4) Bài 63:
a) a ab a b (a 0,b 0)
b+ +b a > > = 1 ab ab 1 ab
= 2 1 abb
− + Với m 0,x 1> ≠ = m 2 4m(1 x)2
−
2m9
+
a 1a
−
b) Ta có: M = a 1
a
− =1
a
− <
6) Bài 66: Chọn (D)
Trang 12HĐ4: HDVN Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập: 62 b,d; 64 trang 33 Sgk, bài tập: 84, 85 trang 16 SBT
- Bài tập làm thêm: 1) Tìm GTNN của biểu thức: M = x2+x 3 1+
Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
2) Với 3 số a,b,c không âm, chứng minh rằng:
a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca
Hướng dẫn bài tập làm thêm:
1) Biến đổi Mvề dạng M = A(x)2+m ≥ m ⇒ A = m ⇔ A(x)
= 0
2) Nhân 2 vế với 2 rồi tách về dạng tổng bình phương
Tiết: 15
§9: CĂN BẬC BA
P) MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần :
o Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không
o Biết được một số tính chất của căn bậc ba
Q) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Bài tập làm thêm cho học sinh khá giỏi
2) Học sinh: - Ôn lại các tính chất của căn bậc hai.
R) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
T
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG
Trang 13HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập 62 b,d
- Chúng ta đã biết về căn
bậc hai, thế còn căn bậc
ba thì sao, có gì khác với
căn bậc hai không ? → bài
mới
- Ta hãy tìm hiểu khái niệm
về căn bậc ba qua bài
toán sau: → Gv nêu bài
toán ở Sgk trang 34
- Thể tích hình lập phương
tính theo công thức nào?
- Vậy nếu gọi x là độ dài
cạnh của hình lập phương
theo bài toán ta sẽ có
đẳng thức nào?
- Gv giới thiệu: người ta gọi
4 là căn bậc ba của 64 và
hỏi:
- Vậy thì căn bậc ba của
số a là gì?
- Gv: đó chính là định nghĩa
về căn bậc ba trang 34 Sgk
- Gv đàm thoại ví dụ 1: Căn
bậc ba của 8, - 125, 1/27
bằng mấy? vì sao?
- Mỗi số a có bao nhiêu
căn bậc ba?
Gv nhấn mạnh: đây là
điểm rất khác biệt với
căn bậc hai
- Gv giới thiệu ký hiệu căn
bậc ba
Làm ?1 trang 35 Sgk
- Qua?1 các em có nhận
xét gì về căn bậc ba của
số dương, căn bậc ba của
số âm, căn bậc ba của số
0
HĐ3: Tính chất:
- Tương tựï như căn bậc hai,
căn bậc ba cũng có các
tính chất sau: → Gv giới
thiệu các tính chất của
- 2 HS lên bảng trả bài
→ Cả lớp theo dõi và nhận xét
*/ Bài 62:
b) = 11 6 d) = 11
- 1 HS đọc đề toán
- V = (cạnh)3
+ x3 = 64 ⇒ x = 4 vì 43 = 64
+ Là số x sao cho x3 = a
- 2 HS đọc định nghĩa
- 3 HS lần lượt trả lời
- Duy nhất 1 căn bậc ba
- HS tính và lần lượt trả lời ?1
- HS nêu nhận xét :
+ CBB của số dương là số dương
+ CBB của số âm là số âm+ CBB của số 0 là số 0
- HS nghe giảng
Tiết 15: CĂN BẬC BA
I) Khái niệm căn bậc ba:
1) Bài toán: (trang 34
Ta nói: 4 là căn bậc
3) Chú ý: mỗi số a
đều có duy nhất một căn bậc ba
- Ký hiệu: căn bậc ba
của a là:3a Số 3 gọi
là chỉ số của căn
- Công thức:
?1 a) 327= 333=3 b) 3 3( )3
− = − = − c) 30 0=