1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đs 10 (mới)

44 440 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức – Bất Phương Trình
Tác giả Chu Bá Biên
Trường học Trường THPT Vân Nham
Chuyên ngành Đại số 10
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Vân Nham
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng + Xết sự biến thiên và vẽ đồ thị HS bậc nhất và bậc 2 + giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0 và các phương trìng quy về dạng này, + giải hệ phương

Trang 1

- Biết khái niệm và tính chất của bất đẳng thức.

- Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT Côsi) của hai số không âm

- Biết được một số BĐT có chứa dấu giá trị tuyệt đối như:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Biết diểu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức x >a x; <a v a( íi >0)

3) Về tư duy và thái độ:

-Rèn luyện tư duy logic, trừu tượng.

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen II.Chuẩn bị :

1 Hs : Nghiên cứu và soạn bài trước khi đến lớp

2 Gv: Giáo án, các dụng cụ học tập (nếu cần)

III Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

GV cho HS các nhóm thảo luận

để suy nghĩ trả lời các bài tập

trong hoạt động 1 và 2 SGK

Gọi HS nhận xét, bổ sung và GV

nêu lời giải chính xác (nếu HS

HS các nhóm thảo luận và ghi lờigiải vào bảng phụ

HS đại diện hai nhóm lên trìnhbày lời giải (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửachữa ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

Trang 2

không trình bày đúng lời giải)

GV: Các mệnh đề có dạng “a>b”

hoặc “a<b” được gọi là bất đẳng

thức

HĐTP2: (Tìm hiểu về BĐT hệ

quả và BĐT tương đương)

GV gọi một HS nêu lại khái niệm

phương trình hệ quả

Vậy tương tự ta có khái niệm

BĐT hệ quả (GV nêu khái niệm

như ở SGK)

GV nêu tính chất bắc cầu và tính

chất cộng hai vế BĐT với một số

và ghi lên bảng

GV gọi một HS nhắc lại: Thế nào

là hai mệnh đề tương đương?

Tương tự ta cũng có khái niệm

hai BĐT tương đương (GV gọi

một HS nêu khái niệm trong

SGK và yêu cầu HS cả lớp xem

khái niệm trong SGK)

HĐTP3: (Bài tập áp dụng)

GV cho HS các nhóm xem nội

dung ví dụ HĐ3 trong SGK và

yêu cầu HS các nhóm thảo luận

tìm lời giải và ghi vào bảng phụ

Gọi HS đại diện lên bảng trình

bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung và GV

nêu lời giải đúng

Vậy để chứng minh BĐT a<b ta

chỉ cần chứng minh a-b<0

HĐTP3: (Tính chất của BĐT)

GV phân tích các tính chất và lấy

ví dụ minh họa và yêu cầu HS cả

lớp xem nội dung trong SGK

1.a)Đ; b)S; c)Đ

2.a)<; b)>; c)=; d)>

HS nhắc lại khái niệm phươngtrình hệ quả

HS chú ý theo dõi trên bảng…

HS nhắc lại khái niệm hai mệnh

đề tương đương…

HS các nhóm xem đề và thảoluận tìm lời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửachữa ghi chép

HS chú ý theo dõi trên bảng …

HS chú ý theo dõi và nêu vídụ ápdụng…

2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:

Khái niện BĐT hệ quả: (xemSGK)

-Xem lại và học lí thuyết theo SGK

-Làm các bài tập trong SGK trang 79

- -Ngày soạn: 17/11/2008

Trang 3

Tiết 29 BẤT ĐẲNG THỨC (tiếp)

I Mục tiêu bài dạy

1 Về kiến thức: Hướng dẫn học sinh :phát hiện, hiểu được, nắm được các bất đẳng thức về giá trị

tuyệt đối, bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm

2 Về kĩ năng:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài học

- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến

3 Tư duy và thái độ

- Tư duy lôgíc linh hoạt và có hệ thống, biết quy lạ về quen

- Tự giác, hứng thú trong học tập

II.Chuẫn bị của giáo viên và học sinh.

1.GV: Chuẩn bị các tính chất của bất đẳng thức, phương pháp chứng minh các bất đẳng thức nhờ tính

chất và nhờ vào tính chất âm dương của một số thực

thức giá trị tuyệt đối

Dựa vào tính chất của BĐT

và BĐT giá trị tuyệt đối ở

II Bât đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân

Đinh lý.`Nếu a ≥ 0 và ≥ 0 thì

ab b

a+ ≥

Dấu “=” xảy ra ⇔ a = b

Trang 4

Cho hai số x, y dương có

tổng

S = x + y không đổi

<H> Tìm GTLN của tích

của hai số này ?

Cho hai số dương, y có tích

11+ ≥ 2

ab

1, dấu “=”

a b

ab

+ ≥ (Đây là cachchứng minh bằng hình học)

đố bằng nhau

 Nếu hai số dương có tíchkhông đổi thì tổng của chúngđạt giá trị nhỏ nhất khi hai số

Ví dụ: ∀ x, y, z ∈ R, chứng minh: |x +y| + |y + z| ≥ |x - z|

Trang 5

x x

x x

0

x x

x x

Làm các bài tập sgk :Số 1, 2, 3, 5, 7,

8, 10, 12

Mở rộng bất đẳng thức Cơ Si cho 3 sốkhơng âm

1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức về

+ Hàm số bậc I, HS bậc 2

+ phương trình và điều kiện của phương trình,

+ khái niệm về phương trình tương tương; hệ quả,

+ phương trình dạng ax + b = 0,

+ phương trình bậc hai và công thức nghiệm và định lí Vi – ét

2 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng

+ Xết sự biến thiên và vẽ đồ thị HS bậc nhất và bậc 2

+ giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0 và các phương trìng quy về dạng này,

+ giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

+ giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gau - xơ,

+ giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

+ giải phương trình bậc hai và giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai,

+ sử dụng định lí Vi-ét trong việc đoán nghiệm của phương trình bậc hai và giải các bài toán liênquan như tìm hai số biết tổng và tích của chúng, tính các biểu thức đối xứng giữa các nghiệm củaphương trình bậc hai

3 Về tư duy và thái độ

Trang 6

+ Vận dụng được lý thuyết vào bài tập.

+ Biết quy lạ thành quen

Thái độ: Rèn luyện được tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 GV: Xậy dựng hệ thống những bài tập toàn HKI

2 HS : hệ thống kiến thức toàn HKI

III Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Oån định lớp: ss

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị HS

Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên

- HS y= ax+ b Nêu sự biến thiên của HS?

- 1 HS giải câu a

- Nêu sự biến thiên của HS bậc 2?

- 1 HS giải câu b

HS còn lại giải + NX

QS theo dõi HS + giúp đỡ HS yếu

HĐ2 Giải các phương trình chứa căn bậc hai

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng giải được các phương trình chứa căn bậchai

Đề bài tập 1) Giải các phương trình sau:

Tình huống 1 Tìm hiểu nhiệm vụ

+ H/s theo dõi đề bài tập trong SGK

+ Định hướng cách giải

+ Chia lớp thành hai nhóm: nhóm 1 gồm TB và

Y , nhóm 2 gồm , K và G+ H/s theo dõi đề bài trong SGK+ Giao nhiệm vụ cho nhóm 1: bài tập 1a) và1b), nhóm 2 bài tập còn lại

Tình huống 2 H/s độc lập tìm lời giải câu 1a), 1b), 1c) cĩ sự hướng dẫn điểu khiển của GV

Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên

+ Đọc đề bài 1a), 1b) được giáo viênà nghiên cứu

cách giải

+ Độc lập tiến hành giải toán

+ Thông báo kết quả cho giáo viên khi hoàn

thành nhiệm vụ

+ Giao nhiệm vụ (bài 1a), 1b)) và theo dõi hoạtđộng của h/s, hướng dẫn khi cần thiết GV cầngợi ý cho h/s thực hiện giải pt = pp tươngđương Do đĩ cần chú ý đến điều kiện của pt.+ Nhận và chính xác hĩa kết quả của một vài h/shồn thành nhiệm vụ đầu tiên

Trang 7

+ Chính xác hĩa kệt quả (ghi lời giải của bài tốn)

+ Đánh giá mức độ hồn thành nhiệm vụ của từngh/s Chú ý các sai lầm về: điểu kiện của pt, saukhi tìm x xong khơng đối chiếu điều kiện, …+ Đưa ra lời giải ngắn gọn cho h/s (cĩ thể gọih/s trình bày)

+ Hướng dẫn h/s trình bày cách khác: dùng phépbiến đổi hệ quả (hco h/s về nhà giải quyết)Tình huống 3 H/s tiến hành độc lập giải câu 1c)

● Đối với bài 1c), tất cả trình bày tương tự Cânchý ý:

a Giải bằng tương đương:

+ Cần thêm điều kiện phụ nào để khi bìnhphương hai pt đã cho ta được pt tương đương+ Cẩn thận trong tính tốn và chọn nghiệm

b) Giải bằng hệ quả:

+ Điểu kiện của pt + Chọn nghiệm

HĐ 3 Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng giải được các phương trình chứa ẩn ởmẫu

Đề bài tập 2) Giải các phương trình sau:

Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên

● Tất cả trình bày tương tự như HĐ 1 Nhưng cânchý ý:

+  Điều kiện của pt+ Cẩn thận trong tính tốn và chọn nghiệm

HĐ 4 Giải các hệ phương trình bậc nhật hai ẩn, ba ẩn

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng giải các hệ phương trình bậc nhật hai ẩn,

ba ẩn bằng MT Casio và bằng pp Gau - xơ

Đề bài tập 3) Giải các phương trình sau:

Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên

● Tất cả trình bày tương tự như HĐ 1 Nhưngcần chú ý:

Trang 8

+ Đọc đề bài GV giao và thực hiện theo GV

hướng dẫn thao tác trên MT

+ Suy nghĩ theo gợi ý của GV trong trường hợp

MT báo lỗi

+ Thông báo cho GV khi h/s tìm được kết quả trả

lời

+ Thực hiện việc giải hệ pt bằng cách khác theo

hướng dẫn củ GV

+ Chính xác kết quả bài toán (ghi lời giải của

bài toán)

+ Thực hiện bằng MT:

- Hướng dẫn h/s sử dụng máy tính mộtcách chi tiết (cụ thể thành thuật toán cho cảhai dạng hệ pt)

- Máy tính báo lỗi thì hệ pt vô nghiệmhay vô số nghiệm

+ Thực hiện bằng các phương pháp đã biết

Gợi ý h/s giảiNhận kết quả của h/s và chínhxác kết quả

Trình bảy bài giải ngắn gọn

HĐ 5 Giải bài toán bằng cách lập pt vàhpt

Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng tự lập được pt, hpt khi thực hiện cácbài toán bằng cách lập pt vàhpt

HĐ 6 Củng cố

- Các kiến thức cơ bản trong các chương I, II, III

- Ơn tập kĩ các dạng tốn cơ bản

-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài tốn trong đề thi

-Làm được các bài tập đã ra trong đề thi

-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập

3)Về tư duy và thái độ:

Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…

Học sinh cĩ thái độ nghiêm túc, tập trung suy nghĩ để tìm lời giải, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Giáo án, các đề kiểm tra, gồm 4 mã đề khác nhau

HS: Ơn tập kỹ kiến thức trong học kỳ I, chuẩn bị giấy kiểm tra

III.Tiến trình giờ kiểm tra:

*Ổn định lớp.

*Phát bài kiểm tra:

Ngày soạn: 15/12/2008

Trang 9

Tiết 32 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I I.Mục tiờu:

Qua bài học HS cần nắm:

1)Về kiến thức:

*Củng cố kiến thức cơ bản trong học kỳ I qua bài kiểm tra

2)Về kỹ năng:

-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải cỏc bài toỏn trong đề thi

-Làm được cỏc bài tập đó ra trong đề thi

-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập

3)Về tư duy và thỏi độ:

Phỏt triển tư duy trừu tượng, khỏi quỏt húa, tư duy lụgic,…

Học sinh cú thỏi độ nghiờm tỳc, tập trung suy nghĩ để tỡm lời giải, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Chuẩn bị đáp án bài kiểm tra

HS: Xem lại bài kiểm tra học kì

III.Tiến trỡnh giờ kiểm tra:

*Ổn định lớp.

*Chữa bài kiểm tra:

Trang 10

2)Về kỹ năng : - Giải được bpt, vận dụng được một số phép biến đổi vào bài tập cụ thể.

- Biết tìm điều kiện của bpt

- Biết giao nghiệm bằng trục số

3)Tư duy và thái độ : -Chính xác và thận trọng.

II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV: Giáo án, SGK, các bảng phụ.

HS : Tập ghi, SGK…

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu hỏi : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác.

CMR: a2+b2+c2 < 2 (ab+bc+ca)

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

*Ổn định lớp giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhĩm:

_Yêu cầu hs chỉ ra vế phải và

vế trái của bpt

Hoạt đọâng 2 : Cho bpt 2x≤3

a) Trong các số –2, 0,

2 π số nào là nghiệm,

số nào không là nghiệm?

_Gọi 1 hs trả lời và 2 hs góp ý

b) Giải bpt đó và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

_ Cho học sinh hoạt động theo

nhóm rồi đại diện lên bảng

_Học sinh cho một số ví dụ về bptmột ẩn :

vd : 2x - 4x2 + 41 > 3

_Học sinh trả lời câu hỏi

-2, 0 là nghiệm của bpt

, , 10 2

3 2

x x

I/Khái niệm bất phương trình một ẩn :

1/ Bất phương trình một ẩn :

Bất pt ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng :

Trang 11

trình bày.

_Tổng kết dạng nghiệm cho

học sinh

Điều kiện của bpt là gì?

_Hãy tìm đk của bpt sau :

_Tham số là gì?

_Cho học sinh đọc sách giáo

khoa để hình thành khái niệm

hệ bpt

_Yêu cầu học sinh cho ví dụ

hệ bpt

_Hình thành phương pháp

chung để giải hệ bpt

_Gọi 1 hs giải ví dụ

_Yêu cầu hs viết tập nghiệm

của hệ bpt

2

3

; ( −∞

=

Biểu diểntên trục số ]/////////////////////

_Học sinh trả lời câu hỏi

_Điều kiện của bpt (1) là:

0

3−x≥ và x+1≥0

_ Hs trả lời và cho vài ví dụ khác

_Học sinh đọc sách giáo khoa và cho ví dụ:

0 1

_Học sinh giải ví dụ trên bảng

S=[-1 ;3]

Khi tập nghiệm rỗng ta nói bpt vô nghiệm.

2/ Điều kiện của 1 bpt :

Điều kiện của ẩn số x để

f(x) và g(x) có nghĩa gọi là điều kiện của bpt.

0 1

⇔⇔x x≥+1−≥10

4 *Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

Củng cố:

 Nhắc lại các phép biến đổi tương đương (3 phép biến đổi cơ bản)

 Nhắc lại cách giải bpt, giải hệ bpt

 Cách tìm ĐK của bpt, cách giao nghiệm bằng trục số

 Hướng dẫn hs giải bài tập 1 và 5

Dặn dò :

_ Học sinh về nhà làm bài tập sgk trang 87,88

_GV hướng dẫn hs làm bài tập về nhà

(1) (2)

Trang 12

2)Về kỹ năng : - Giải được bpt, vận dụng được một số phép biến đổi vào bài tập cụ thể.

- Biết tìm điều kiện của bpt

- Biết giao nghiệm bằng trục số

3)Tư duy và thái độ : -Chính xác và thận trọng.

II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV: Giáo án, SGK, các bảng phụ.

HS : Tập ghi, SGK…

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu hỏi : Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác.

CMR: a2+b2+c2 < 2 (ab+bc+ca)

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

*Ổn định lớp giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhĩm:

*Bài mới:

Hoạt động 3: Quay lại ví dụ

1, bài trước Gv nêu câu hỏi:

Hai bpt trong ví dụ 1 có tương

đương hay không? Vì sao?

_Để giải bpt, hệ bpt học sinh

phải biết được các phép biến

đổi tương đương

_Ở đây chúng ta sẽ được giới

_Học sinh trả lời câu hỏi

_Không Vì chúng không cùng tậpnghiệm

_Học sinh làm lại ví dụ 1

III/Một số phép biến đổi bất phương trình :

1/Bất phương trình tương đương : (sgk)

2/Phép biến đổi tương đương:

_Để giải 1 bpt ta liên tiếpbiến đổi thành những bpttương đương cho đến khi đượcbpt đơn giản nhất mà ta cóthể biết ngay kết luậnnghiệm

_Các phép biến đổi như vậygọi là các phép biến đổitương đương

3/ Cộng (trừ) :

Trang 13

thiệu 3 phép biến đổi cơ bản

nhất

_Gọi học sinh lên bảng giải ví

dụ 2

_Các hs khác góp ý

_Cho hs nhận xét mệnh đề:

5>3

+Khi nhân (chia) 2 vế với 2

+ Khi nhân (chia) 2 vế với –2

_Nếu nhân(chia) với 1 biểu

thức thì phải xác định biểu

thức âm hay dương

_Qui đồng mẫu tức là nhân 2

vế với 1 biểu thức xác định

_Gọi hs lên bảng giải ví dụ 3

_Các hs khác nhận xét lời giải

của bạn

_GV chỉnh sửa nếu có sai sót

_GV lưu ý muốn bình phương

hai vế của bpt thì hai vế phải

dương

_Khi giải bpt có chứa căn phải

tìm ĐK cho biểu thức trong

căn có nghĩa

_Gọi hs lên bảng giải ví dụ 4

Giải ví dụ 2:

(x+2)(2x-1) –2 < x2 + (x-1)(x+3)

12

2 2

x

x x x

x x

Ta được:

⇔ x2 +2x+2 > x2-2x+3

_Cộng (trừ) hai vế của bptvới cùng một biểu thức màkhông làm thay đổi điều kiệncủa bpt ta được một bpt tươngđương

P(x)< Q(x)⇔ P(x)+f(x)<Q(x)+f(x)

Ví dụ 2:(sgk)Vậy tập nghiệm của bpt là:

) 1

; ( −∞

Nhận xét: Chuyển vế và đổidấu 1 hạng tử của bpt ta đượcbpt tương đương

4/ Nhân (chia) :

P(x)<Q(x)

⇔P(x).f(x)<Q(x).f(x) nếuf(x) > 0 với mọi x

P(x)<Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) < 0 với mọi x.

Ví dụ 3:Giải bpt:

12

12

2 2

x

x x x

x x

Vậy nghiệm của bpt là x < 1

5/ Bình phương:

P(x)<Q(x) ⇔P2(x)<Q2(x)

Nếu

x x

Q x

P( ) ≥ 0 , ( ) ≥ 0 , ∀

Ví dụ4:Giải bpt :

x2 + 2x+ 2 > x2 − 2x+ 3Vậy nghiệm của bpt là x >

Trang 14

_Treo bảng phụ 1 công thức:

_ Gv giải thích tại sao có được

công thức đó

_Cho hs giải VD5

_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt

_ Một hs khác lên bảng trình

bày lời giải

_ Các học sinh khác theo dõi

lời giải của bạn để điều chỉnh

kịp thời

_ Kết hợp với ĐK chính là yêu

cầu học sinh giải hệ bpt nào?

_ Học sinh chú ý cách hình thànhđược công thức

ĐK: 3 −x≥ 0

Ta có:

6

3 3 4 4

1 4

3 2

0 3 1

2

3 3

2 4

1 2

3 4 5

2

3 3

2 4

1 2

3 4 5

− +

− +

>

− +

x

x x

x x

x x

x x

_ Học sinh trả lời câu hỏi

_ Học sinh giải theo hướng dẫncủa giáo viên

0 ) (

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

) ( ) (

x g x f

x g

x g x f

x g

x f

x g x f

1 4

3 2

1

0 3

0 3 1

*Vậy nghiệm của bpt là:3

; 3 1

Trang 15

_ Gọi 1 hs giải khi vế trái

dương

_ Hướng dẫn hs giao nghiệm

bằng trục số

_ Gọi 1 HS giao nghiệm của

hệ

_Cho hs hoạt động theo nhóm

để giải ví dụ7

Giải hệ ta được nghiệm 1 <x≤ 2

_ Học sinh ghi nhận vào vở

Ví dụ 7: Giải bpt :

2

1 4

Kết hợp với 0

2

1

≥ +

2

1

<

x (**) là nghiệm của bpt

b) Khi nhân ( chia) 2 vế củabpt với f(x) cần chú ý đến giá

trị âm, dương của f(x) _ Nếu f(x) có thể nhận cả âm và dương thì ta xét từng

trường hợp riêng

Ví dụ 6 : 1

âm, ta bình phương hai vế

của bpt

+Khi P(x),Q(x) cùng âm ta

viết : P(x) < Q(x) ⇔ -Q(x) <

-P(x)

rồi bình phương hai vế củabpt mới

Ví dụ 7: Giải bpt :

2

1 4

1 ≤ <

xx<−21hay x < 4

Trang 16

_Gv treo bảng phụ 2 và giải

thích tại sao có công thức đó:

0 )(

0 )(

)(

)(

2 x g xf xg xf xg

xg xf

4 Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:

Củng cố:

 Nhắc lại các phép biến đổi tương đương (3 phép biến đổi cơ bản)

 Nhắc lại cách giải bpt, giải hệ bpt

 Cách tìm ĐK của bpt, cách giao nghiệm bằng trục số

Dặn dò :

_ Học sinh về nhà làm bài tập sgk trang 87,88

_GV hướng dẫn hs làm bài tập về nhà

5 BTVN: 2, 3, 4

Trang 17

Ngày soạn:

Tiết 35:

BÀI TẬP

Kiểm tra bài của :

_ Gọi hai hs trả bài.

Bài 1:

_Gọi 4 hs làm 4 câu a, b, c, d

_ Các hs khác góp ý

_ GV đánh giá kết quả cuối

Bài 2:

_Gọi hs đứng tại chổ trả lời tại

sao bpt vô nghiệm?

_Gọi HS khác nhận xét

Bài 3:

_ Hs tìm tại sao hai bpt tương

đương?

_ Gv nhắc lại nhiều lần để HS

thuộc bài tại lớp

Bài 4:

_Qui đồng mẫu rồi giải bpt a)

_Gọi 2 hs lên bảng giải a) và b)

_ Học sinh lên bảng làm bài

_Học sinh lên bảng làmbài tập

a)ĐK :x ≠ 0 và x ≠ 1b)ĐK: x ≠ 2, -2, 1, 3c)ĐK :x ≠ -1

_ Hs ghi nhận kết quả cuối cùng

Bài 3:Học sinh trả lời

a), b) Chuyển vế 1 hạng tử và đổi dấu ta được bpt tương đương

c) Cộng hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức

d) Nhân hai vế của bpt với cùng 1số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức

Bài 4:

Câu hỏi:

1)Giải bpt :

1 7

d)D=(-∞ ;1]\{-4}

Bài 2:

a) Vế trái luôn luôn dương không thể nhỏ hơn -3b) Vì 1 + 2 (x− 3 ) 2 > 3 nên vế trái lớn hơn

2

3.c)Vì 1 +x2 < 7 +x2 nên vếtrái nhỏ hơn 1

Trang 18

_ Gv hướng dẫn HS tại sao và khi

nào ta mới được bỏ mẫu bpt

_Yêu cầu hs viết tập nghiệm của

bpt

_Gọi hai hs lên bảng giải bài 5

_ Lưu ý khi học sinh giao nghiệm

của hệ

_Gv kiểm tra kết quả cuối cùng

a) 3x2+1− x3−2<1−42x ⇔ 18 x + 6 -4x+ 8 < 3 – 6x ⇔ 20 x < -11

Vậy bpt vô nghiệm

7 4 7

44 2

x x x x

b)

2 39 7 2 39 7

14 3 16 4

1 6 6 45

x x

x x

) 20

11

; (−∞−

b)(2x-1)(x+3)-3x+1≤(x-1)(x+3)+

3 8

7 4 7

5 6

x x

x x

*Nghiệm của của hệ là

3

1 2 2 15

x x

x x

Vậy nghiệm của hệ là: 2

-Xem lại và giải lại các bài tập đã làm

-Làm thêm các bài tập chữa giải

-Soạn trước bài: “Dấu của nhị thức bậc nhất”

Trang 19

- Hiểu và nhớ được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.

- Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

2)Về kỹ năng:

- Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu các nhị thức bậc nhất,

xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích, thương (mỗi thừa số trong bất phương trình là mộtnhị thức bậc nhất)

-HS giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, biết cách giao nghiệm trong khi giải bấtphương trình và hệ bất phương trình

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen II.Chuẩn bị của GV và HS:

HS: Nghiên cứu và sọan bài trước khi đến lớp

Gv: Giáo án, các dụng cụ học tập, phiếu học tập,…

III Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

GV nêu khái niệm nhị thức bậc

nhất đối với x (như ở SGK)

GV nêu và phát phiếu HT với nội

dung là ví dụ HĐ1 trong SGK

GV hướng dẫn: Tập nghiệm của

bất phương trình -2x + 3 > 0 là

một khoảng trên trục số Khoảng

còn lại là tập nghiệm của bất

phương trình -2x +3 0≤

GV cho HS các nhóm thảo luận

để tìm lời giải và gọi HS đại diện

HS chú ý theo dõi trên bảng đềlĩnh hội kiến thức

HS thỏa luận theo nhóm và cửđại diện lên bảng trình bày lờigiải (có giải thích)

HS nhận xét ,bổ sung và sửachữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:

a = -2;

Cùng dấu với hệ số của x là a= -2

Trang 20

nhóm lên bảng trình bày lời giải.

GV gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xét và nêu lời giải đúng

(nếu HS không trình bày đúng lời

giải)

HĐTP2:

Dựa vào kết quả của HĐ1 ta có

định lí tổng quát về dấu của nhị

b)Với những giá trị của x trongkhoảng bên phải nghiệm số3

,2

x

 > 

  f x( )= − +2x 3 có giátrị âm cùng dấu với hệ số của x

là a=-2Ngược lại f(x) ngược dấu với hệ

số của x là a = -2

2)Dấu của nhị thức bậc nhất: Định lí: Nhị thức f(x) =ax +b có

giá trị cùng dấu với hệ số a khi xlấy các giá trị trong khoảng

;

b a

thảo luận để tìm lời giải và gọi

HS đại diện nhóm lên bảng trình

bày lời giải

gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

HS các nhóm thảo luận để tìm lờigiải

HS đại diện nhóm lên bảng trìnhbày lời giải (có giải thích)

Trang 21

lâpk bảng xét dấu tương tự SGK.

Khi f(x) là tích, thương của các

GV nêu ví dụ và ghi lên bảng

GV hướng dẫn giải chi tiết và ghi

lên bảng

GV phát phiếu HT 3, cho HS các

nhóm thảo luận để tìm lời giải

GV gọi HS đại diện một nhóm

lên bảng trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

cần)

GV nhận xét và nêu lời giải đúng

(nếu HS không trình bày đúng lời

x -∞ 5

2 + ∞f(x) - 0 +

HS nhận xét, bổ sung và sửachữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:…

Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất:

Ví dụ: Xét dấu biểu thức sau:

-Nhắc lại định lí về nhị thức bậc nhất, vẽ lại bảng về dấu của nhị thức bậc nhất;

- Dựa vào định lí về dấu của nhị thức bậc nhất ta có thể áp dụng giải các bất phương trình đơn giản hơn

*Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

-Xem và soạn trước các phần còn lại của bài

-Làm các 1 trong SGK

Trang 22

- Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu các nhị thức bậc nhất, xác định

tập nghiệm của các bất phương trình tích, thương (mỗi thừa số trong bất phương trình là một nhị thức bậc nhất).

-HS giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, biết cách giao nghiệm trong khi giải bất phương trình và hệ bất phương trình.

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.

II.Chuẩn bị :

HS: Nghiên cứu và sọan bài trước khi đến lớp.

Gv: Giáo án, các dụng cụ học tập, phiếu học tập,…

III Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhĩm.

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhĩm

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với điều khiểm họat động nhĩm.

Xét dấu biểu thức sau: ( 2 1) ( 3)

GV nêu ví dụ và ghi lên bảng, cho

HS các nhĩm thảo luận để tìm lời

giải và gọi HS đại diện trình bày lời

giải.

GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

cần)

GV nhận xét và nêu lời giải đúng

(nếu HS khơng trình bày đúng lời

HS các nhĩm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (cĩ giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.

HS trao đổi để rút ra kết quả:

Ví dụ: Giải bất phương trình sau

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Hình thành mối liên hệ về dấu của nhị thức bậc nhất - Giáo án đs 10 (mới)
1 Hình thành mối liên hệ về dấu của nhị thức bậc nhất (Trang 19)
Bảng tóm tắt - Giáo án đs 10 (mới)
Bảng t óm tắt (Trang 29)
Bảng trình bày lời giải (có  giải thích). - Giáo án đs 10 (mới)
Bảng tr ình bày lời giải (có giải thích) (Trang 32)
Bảng xét dấu  ∆ ’( theo m) + m &lt; -1 hoặc m &gt; 4: 2 nghiệm + - 1 &lt; m &lt; 4 : voõ nghieọm + m = -1&amp; m = 4 : 1 nghieọm - Giáo án đs 10 (mới)
Bảng x ét dấu ∆ ’( theo m) + m &lt; -1 hoặc m &gt; 4: 2 nghiệm + - 1 &lt; m &lt; 4 : voõ nghieọm + m = -1&amp; m = 4 : 1 nghieọm (Trang 34)
HOẠT ĐỘNG 3: Hình thành về khái niệm mẫu, kích thướcmẫu, mẫu số liệu/. - Giáo án đs 10 (mới)
3 Hình thành về khái niệm mẫu, kích thướcmẫu, mẫu số liệu/ (Trang 39)
Hình quạt dưới đây, hãy lập  bảng cơ cấu như trong ví dụ  2(SGK) - Giáo án đs 10 (mới)
Hình qu ạt dưới đây, hãy lập bảng cơ cấu như trong ví dụ 2(SGK) (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w