Trong đó văn học là phần chiếm lớn nhất gồm những văn bản đọc chính và đọc thêm.Những VB này đợc lựa chọn cẩn thận từ trong kho tàng văn học dân tộc và nhân loại.. - Việc đổi mới trong S
Trang 1Kế hoạch bộ môn ngữ văn 10 (Ban KHCB)
Tổng số tiết: 3tiết/ tuần * 35 tuần = 105 tiết
I Đặc điểm tình hình bộ môn.
1 Đặc điểm bộ môn ngữ văn 10
- Đây là năm thứ 5 Bộ GD- ĐT tiếp tục triển khai dạy phân ban với phơng pháp dạy học mới Bản thận HS phải là những ngời tích cực, chủ động Bản thân GV phải luôn tích cực đổi mới về phơng pháp
- Sỏch giỏo khoa NV10 có sự thay đổi về nội dung, kết cấu chơng trình, bài học sỏch giỏo khoa NV 10 đợc viết theo hớng tích hợp và tích cực , gồm 3 phần: VH, TV, TLV Trong đó văn học là phần chiếm lớn nhất gồm những văn bản đọc chính và đọc thêm.Những VB này đợc lựa chọn cẩn thận từ trong kho tàng văn học dân tộc và nhân loại Mỗi bài học đợc thiết kế theo kết cấu gồm :
+ Kết quả cần đạt
+ VB( đọc – hiểu)
+ HD học bài
+ Bài tập
Cả hai chơng trình đều đợc kốm theo cuốn BTNV đợc biên soạn theo chủ đề , bài học SGK Hệ thống bài tập khá phong phú, mới mẻ đảm bảo mục tiêu thực hành và vận dụng của HS
- Việc đổi mới trong SGKNV10 đòi hỏi ngời đọc phải thực hành nhiều , phải chủ
động chuẩn bị ở nhà, phải có t duy khoa học chặt chẽ mới có thể hiểu đợc thấu đáo nội dung bài học trờn lớp
- SGKNV10 lấy tiêu chí thể loại và chủ đề làm trọng tâm Do đó, môn NV10 gồm nhiều phần khác nhau.Phần VH gồm VHVN và VHNN Phần VHVN gồm VHDG và VHTĐ Phần VHNN gồm: VH ấn Độ, VHTQ, Văn học Hy Lạp, VH Nhật Bản…
- Chương trỡnh sỏch giỏo khoa NV10 có nhiều tp thuộc các thể loại còn rất xa lạ cả với GV và HS.: Tựa, văn bia cả H và GV đều sẽ gặp khó khăn trong học tập và trong thiết kế giáo án
2 Kiến thức cơ bản của môn NV10- theo ch ơng trình chuẩn
- HS đợc học tơng đối đầy đủ các thể loại của VHDG, VHTĐ và một số thể loại của VHNN Cụ thể :
a Phần VHVN:
- Ngoài bài tổng quan về VHVN, HS đợc học 2 phần: VHDG và VHTĐ
- Phần VHDG: Ngoài bài khái quát VHDG, các em đợc học những thể loại:
+ Sử thi
+ Truyền thuyết
+Truyện cổ tích
+ Truyện cời
+ Ca dao
+ Tục ngữ
Trang 2+ Chèo.
- Phần VHTĐVN, ngoài bài khái quát VHTĐ, HS học các thể loại: thơ, phú, cáo, Truyện Nôm bác học, tựa, ngâm khúc, một số tp lịch sử
b Phần VHNN:
- Sử thi Hy Lạp
- Sử Thi ấn Độ
- Thơ Đờng
-Thơ Hai C
c Phần TV:
- Giới thiệu đặc điểm loại hình, lịch sử TV
- Phong cách ngôn ngữ
- Các bài tập luyện về nghĩa của từ, biện pháp tu từ…
d Phần Làm Văn:
- Rèn luyện kỹ năng nói, viết gồm cả lý thuyết và thực hành
- Ngoài ôn tập kỹ năng làm các kiểu văn bản đã học, phần lớn thời lợng rốn luyện viết các kiểu bài thuyết minh , tự sự
3 Rèn luỵên kĩ năng:
- Đọc hiểu văn bản
- Kỹ năng vận dụng
- Kỹ năng sử dụng TV
- Kỹ năng làm văn trong văn nghị luận
II Đặc điểm tình hình GV và HS:
1 HS:
a Thuận lợi:
- HS của trờng hầu hết là con em nông dân nên có ý thức tốt, ít mắc những tệ nạn xh
- HS đã làm quen với SGK mới, chơng trình mới ở THCS nên có điều kiện tốt để tiếp thu kiến thức và làm chủ phơng pháp học tập mới
- Công tác tuyển sinh nghiêm túc, HS cũng tích cực tham gia cuộc vận động “ Hai không” của bộ GD- ĐT
b Khó khăn:
- Vì là HS vùng nông thôn nên điều kiện kinh tế giỏo dục còn nhiều khó khăn,HS ít
có điều kiện vật chất và thời gian đầu t cho học tập
- HS còn thụ động trong việc học ở các bộ môn Nhiều em cha ý thức đợc tầm qua trọng của bộ môn
- Nhiều thể loại văn học mới khiến hs bỡ ngỡ, chưa có điều kiện tìm hiểu sâu
- Số hs có ý thức tự giác học tập cha nhiều
- Đa số hs cha có ý thức tốt trong việc chuẩn bị bài ở nhà
2 Giáo viên
a Thuận lợi
- Đợc đào tạo chính quy có kiến thức cơ bản đáp ứng nhu cầu dạy học ở trờng phổ thông
- Có tinh thần học hỏi, nâng cao kiến thức và phơng pháp
Trang 3- GV đã tiếp cận chương trỡnh SGKNV10, đã có những tìm tòi đổi mới về kiến thức, phơng pháp, ít nhiều đã có kinh nghiệm đổi mới
- Gv nắm chắc đờng lối của Đảng, Nhà nớc của ngành trong chiến lợc phát triển gd
b Khó khăn:.
- Đa số gv tuổi đời và tuổi nghề còn trẻ, kinh nghiệm cha nhiều
- Việc áp dụng đổi mới phơng pháp mới chỉ là những thử thách ban đầu
- Một số bài thực sự khó, gv và hs có điều kiện sử dụng các phơng tiện hỗ trợ
3 Cơ sở vật chất:
a Thuận lợi:
- 100% hs có đầy đủ sgk, đồ dùng học tập
- Th viện có nhiều sách cho hs ,mợn
- Hệ thống máy chiếu, máy tính đầy đủ
b Khó khăn:
- Cha có sỏch thiết kế về phơng pháp dạy học mới
- Phơng tiện, đồ dùng ít hoặc đến chậm
III Những nhiệm vụ đợc giao:
- Chủ nhiệm 10A6
- Giảng dạy các lớp: 10A2, 10A4, 10A6
IV Kế hoach công tác:
1 Giảng dạy theo phân phối ch ơng trình
2 Lên KH giảng dạy cụ thể cho ccả năm học
3 Kiển tra đánh giá HS theo các hình thức :
- KT miệng: linh hoạt
- KT15 p, KT viết (theo phõn phối chương trỡnh)
4 Chấm, trả bài theo đúng quy định
5 Ra đề ktr theo h ớng đ ổ i mới
V Biện pháp thực hiện và chỉ tiêu phấn đấu:
1 Quan điểm, lập tr ờng :
- Nắm chắc tinh thần chỉ đạo của bộ, sở để vận dụng linh hoạt ở từng lớp
- Mục tiêu hàng đầu là chất lợng dạy học
2 Biện pháp thực hiện:
_ Soạn theo PPCT Soạn bài trớc một tuần
_Trình bày khoa học chặt chẽ
_Vận dụng phối hợp hiệu quả phương phỏp mới
_Tích cực đọc tài liệu, học hỏi để nâng cao tay nghề
_Tích cực dự giờ để rút kinh nghiệm
_Tổ chức hoạt động ngoại khoá theo chuyên đề
_XD cơ sở vật chất, đồ dùng cho bộ môn
3 Chỉ tiêu phấn đấu
*k/sát đầu năm
Trang 4sl % sl %
10A
10A
* ChØ tiªu HK1
10A
10A
*KÕt qu¶ k× 1
10A
10A
10A
10A
10A
*ChØ tiªu k× 2
10A
10A
10A
*ChØ tiªu c¶ n¨m
10A
10A
10A
VI X©y dùng cơ sở vật chất cho bé m«n
1.TÝch cùc mîn TLTK tõ TV
2.TÝch cùc mua s¸ch b¸o
Trang 53 Làm ,su tầm đồ dùng dạy học.
Kế hoạch giảng dạy bộ môn ngữ văn 10 ban KHCB.
Tổng số tiết: 35* 3= 105 tiết
HKI: 18* 3 = 54 tiết
HKII: 17*3 = 51 tiết
1 1 Tổng quan VHVN -Các bộ phận hợp thành
của VHVN
- Quá trình phát triển
2 Tổng quan VHVN - Con ngời VN qua VH
3 Hoạt động giao tiếp
bằng ngôn ngữ - Lý thuyết
2 4 Khái quát VHDGVN - Đặc trng cơ bản của
VHDGVN
- Hệ thống thể loại
- Những giá trị cơ bản
5 HĐ giao tiếp bằng ngôn
3 7 Bài viết số 1 Cảm nghĩ về 1 hiện tợng
đời sống hoặc 1 tp vh
8 Chiến thắng Mtao - M
xây - Cảnh đánh trận- Cảnh ra về
9 Chiến thắng Mtao - M
xây
- Cảnh ăn mừng chiến thắng
- Đặc sắc nghệ thuật
11 Truyện An Dương
Vương và Mỵ Chõu – Trong Thuỷ
- Nhân vật An Dương Vương và Mỵ Chõu
12 Truyện An Dương
Vương và Mỵ Chõu Trọng Thuỷ
- Nhõn vật Trọng Thuỷ
- Bài học dựng nớc, giữ n-ớc
- Đặc sắc nghệ thuật nghệ thuật
5 13 Lập dàn ý bài văn tự sự Hình thành ý tởng, dự kiến
Trang 6cốt truyện
- Lập dàn ý
14 Uy – lit- xơ trở về Nv Uy và Pê trong cuộc
đấu trí
15 Uy – lit- xơ trở
về( tiếp) Nv Uy (tiếp)Đặc sắc nghệ thuật…
6 16 Trả bài viết số 1
17 Ra Ma buộc tội Diễn biến tam trạngRa Ma
18 Ra MA buộc tội (tiếp) Diễn biến tâm trạng Xi ta
Đặc sắc NT
7 19 Chọn SV, chi tiết tiêu
biểu trong bài văn ts
Tuần8
22
Tấm Cám -Xung đột truyện
-Nhân vật Tấm
nghệ thuật
24 Miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự
9 25 Tam đại con gà
Nhng nó phải bằng hai mày
Mâu thuẫn trào phúng
- ý nghĩa phê phán
26 Ca dao than thân , yêu
thơng, tình nghĩa
Bài 1,2,3,4
27 Ca dao than thân , yêu
thơng, tình nghĩa Bài 5,6+ đặc sắc nghệ thuật trong ca dao
10 28 Đặc điểm của ngôn ngữ
và ngôn ngữ viết Đặc điểm của ngôn ngữ nói
Đặc điểm của ngôn ngữ
viết Luyện tập
29 Ca dao hài hớc Bài 1,2,3
30 Ca dao hài hớc + ĐTr :
lời tiễn dặn( Trích Tiễn
dặn ngời yêu)
Bài 4+ đoạn trích
11 31 Luyện tập viết đoạn văn
32 Ôn tập VHDGVN Câu hỏi SGK
33 Trả bài viết số 2 , ra đề
viêt bài 3 (ở nhà)
Văn tự sự
12 34 Khái quát VHVN từ Các thành phần + gđ phát
Trang 7TKX đến hết TK XIX triển
35 Khái quát VHVN TKX
đến hết tkXIX Những đặc điểm về nội dung
Những đặc điểm về hình thức
36 Phong cách ngôn ngữ
sinh hoạt Ngôn ngữ sinh hoạtPhong cách NNSH
13 37 Tỏ lòng Vẻ đẹp con ngời+ khí thế
thời đại+ đs nt
38 Cảnh ngày hè TY thiên nhiên , con ngời
Đặc sắc nt
39 Tóm tắt văn bản tự sự MĐ yêu cầu
Cách tóm tắt vb tự sự dựa theo nhân vật chính
Luyện tập
14 40 Nhàn(NBK) Nvtt và quan niệm sống của
“Nhàn”
đặc sắc nt
41 Độc tiểu thanh kí –
Nguyễn Du Hình tợng nv trung tâm NDCNNĐ+ đặc sắc nghệ thuật
42 Phong cách ngôn ngữ
15 43 HDHT: Vận nớc
Cáo bệnh bảo mọi ng`
Hứng trở về
44 Tại lầu Hoàng hạc tiẽn
Mạnh Hạo Nhiên đi Quảng Lăng
Tình bạn sâu sắc , chân thành
Dsnt
45 Thực hành phép tu từ
AD- HD
16 46 Trả bài viết số 3
47
48
Cảm xúc mùa thu
Đọc thêm:- Lầu Hoàng Hạc
- Nỗi oán phòng khuê
- Khe chim kêu
Nỗi lòng tâm t+ tâm sự y ng` , thơng đời
Đặc sắc nt
51 Tbày một vấn đề Lý thuyết+ bt
18 52 Lập kế hoạch cá nhân
Trang 853 Đọc thêm thơ Hai- c của
Ba Sô
54 Trả bài viết số 4
19 55 Các hình thức kết cấu
của văn bản thuyết minh
56 Lập dàn ý bài văn tm
57 Phú sông Bạch Đằng
20 58 Đại cáo bình Ngô(tg)
59 Đại cáo bình ngô(tp) - Luận đề chính nghĩa
- Tố cáo tội ác của giặc Minh
60 Đại cáo bình ngô(tp) - Bản anh hùng ca về knls
- Tuyên bố
- đsnt
21 61 Tính chuẩn xác, hấp dẫn
của vb tm - Lý thuyết- BT
62 Tựa” Trích diễm thi
tập”+ đt “ Hiền tài…”
Con ng`HĐL+ nt lập luận
T luậnCH1 –sgk 63,64 Bài viết số 5 Văn thuyết minh 90`
22 63 Khái quát ls TV Văn thuyết minh
Lsử ptr+ chữ viết TV+ BT
KT15`
66 “ HĐvơng TQTuấn”-
Ngô Sĩ Liên
Văn tm( nt kể chuyệnđs)
23 67 HDDDvơng TQT (tiếp)+
TháI s TTđộ NT kể chuyện đặc sắc (tiếp)
Tlời câu hỏi 1,2 sgk
68 Phơng pháp tm Phơng pháp tm
69 Chuyện chức phán sự
đền Tản Viên -NV Ngô Tử Văn
Chủ đề
71 Luyện tập viết đv tm Bt sgk
72 Trả bài số 5 ra đề số 6
74 Hồi trống cổ thành Nv Tphi và Quận công
+ Tào tháo…ah
ý nghĩa hồi trống
Đsnt
26 76 Tình cảnh lẻ loi của ng` Tình cảnh+ tt chinh phụ
Trang 9chinh phụ
đặc sắc nt
78 Tóm tắt vbtm Cách tóm tắt
27 79 Lập dàn ý bv nghị luận
80 Truyện Kiều(p1:tg)
28 82 Trao duyên -Tâm trạng , bi kịch của
Kiều
đặc sắc nghệ thuật
84 Nỗi thơng mình Diễn biến tt Thuý Kiều
Đặc sắc nt
29 85 Phong cách ngôn ngữ
86 Chí khí anh hùng
đtr “ thề nguyền”
- Nv Từ Hải
- đặc sắc NT
87 Lập luận trong văn NL - lí thuyết+ bt
30 88 Trả bài viết số 6
89 Văn bản văn học
90 TH phép tu từ: Phép
điệp, Phép đối Phép điệp
92 Nội dung và hình thức
93 Các thao tác nghị luận
32 94 Tổng kết phần văn
95 Tổng kết phần văn
96 ôn tập phần TV
98 Ôn tập phần Làm Văn
99 Luyện tập viết đoạn văn
nghị luận
102 Viết quảng cáo
35 103 Trả bài viết số 7
104 Hd học trong hè
Trang 10Kế hoạch dạy chủ đề tự chọn- NV10( theo chơng trình chuẩn)
1 1 CĐ1: Vb văn học và đọc hiểu vb văn học
3 3 CĐ2: Một số tri thức cần thiết để đọc hiểu vb vhdg
5 5 CĐ 3: một số tri thức cần thiết để đọc hiểu vbvhTĐ
Trang 116 6 Nt ( t2)
7 7 CĐ 4: HD đọc- hiểu một số vb vhdg và vhTĐ:
* Lời tiễn dăn(trích Tiễn dặn ng` yêu)
* Tục ngữ về đạo đức, lối sống
* Th dụ Vơng thông lần nữa
*Nỗi sầu oán của 2 cung nữ( trích CONK)
11 11 CĐ5: Từ HV và những lu ý khi sd từ HV
15 15 CĐ6: Tác gia Nguyễn Trãi
17 17 CĐ7: Tác gia Nguyễn Du
19 19 CĐ8: Nâng cao năng lực làm văn: quan sát và thể nghiệm
ds
22 22 CĐ8 (tiếp): Nâng cao năng lực làm văn: đọc sách và tích
luỹ
27 27 CĐ8 ( tiếp): Liên tởng và tởng tợng
32 32 CĐ 8 (Tiếp): Chọn sự việc chi tiết tiêu biểu
Kế hoạch tích hợp gd bảo vệ môi trờng trong môn NV lớp
10
Tên bài Địa chỉ tích hợp Nội dung tích hợp
Trang 121 Tổng quan
VHVN Con ngời Vn qua Vh -Liên hệ trong đọc- hiểu mục con ng` VN trong quan hệ với tg tự nhiên: với
con ng` VN, thiên nhiên là ng` bạn thân thiết Ty thiên nhiên là 1 nd ctr của VHVN
- Liên hệ trong mục con ngời VN trg quan hệ quốc gia dt: Chủ nghiãc yêu
n-ớc gắn với ý thức giữ gìn, bảo tồn môI trờng nớc, thuần phong mĩ tục
- Con ng` Vn trong quan hệ xã hội
2 Viết bài làm
văn số 1( cảm
nghĩ về một
hiện tợng đs
hoặc một tp văn
học)
Viết bài làm văn số 1 : hdhs chọn đối tợng có liên quan đến vấn đề môi trờng
- hs phát biểu suy nghĩ của bản thân về những vấn đề môi trờng, xoay quanh chủ điểm thiên nhiên và đs con ng`, từ
đó thể hiện ý thức gìn giữ bảo vệ môi trờng
3 Văn bản -BT1
-BT3 - Môi trờng sống của con ngời hiện nay đang bị huỷ hoại ngày càng nghiêm
trọng
4 Ca dao - liên hệ thiên nhiên, môi
trờng sốngtrong ca dao - Su tầm nhg câu ca dao có lên quan đến môi trờng
5 Nhàn Liên hệ khi đọc-hiểu :
Sống hài hoà với thiên nhiên
- Bình luận về quan niệm sống hài hoà với thiên nhiên trong bài thơ: sống tuân theo tự nhiên, tôn trọng quy luật của tự nhiên tức là trân trọng môi trờng sống
và yêu quý ss của chính mình
6 Trình bày 1
vấn đề
- Bài ltập 1: việc sử lý phế thải
- BT2: Giữ gìn môi trờng xanh, sạh , đẹp
- Giữ gìn môi trờng xanh, sạch, đẹp
7 Phú sông
Bặch Đằng - Liên hệ khi đọc hiểu vb: Chiến tranh và môi
trờng
- Khai thác những lớp ý nghĩa của vb
có liên qua đến vấn đề môi trờng
8 Viết bài TLV
số 4 -Rèn kỹ năng làm bài văn thuyết minhvới đề số
1: vai trò của cây cối, nhiên liệu sạch trong … bảo vệ môi trờng
- Việc bảo vệ môi trờng
9 Đại cáo bình
Ngô Liên hệ khi đọc hiểu vb: Tội ác của giặc Minh:
huỷ diệt môi trờng
- Giặc Minh tàn phá môi trờng ntn?
10 Nỗi thơng Liên hệ đọc – hiểu: Môi - Cảnh lầu xanh và sự đau khổ tủi nhục
Trang 13mình trờng sống của kĩ nữvà
tâm trạng của kiều của Kiều.
11.Bài viết số 7 - HS viết bài tham gia
hội thảo : vì một môi tr-ờng xanh, sạch, đẹp
- Tầm quan trọng của việc giữ gìn môi trờng xanh, sạch ,đẹp
- Thực trạng của môi trờng ở nhà trờng chúng ta
- Những giải pháp
Kế hoạch dạy GDNG lên lớp- khối 10
chú
9 Thanh niên học tập,
rèn luyệnvì sự nghiệp
CNH-HĐHđn
T1: Vị trí, vai trò của tn trong sự nghiệp CNH-HĐHđn( Trao đổi về pp ht ở trờng THPT)
T2: Thi tìm hiểu về luật giáo dục
10 Thanh niên với tình
bạn, ty, gđ T1: Thi hỏi đáp về tình bạn, ty và gđ( Thi nhg ng` bạn gáI đáng mến)
T2: Thi xử lý tình huống trong giao tiếp, ứng xử
11 Thanh niên với truyền
thống hiếu học và tôn
s trọng đạo
T1: Giao lu với nhg hs tiêu biểu của tr-ờng
T2:- Nhg dòng cảm xúc về thày, cô giáo
- Kỉ niệm ngày 20/11
12 Thanh niên với sự
nghiệp xây dựng và
bảo vệ tổ quốc
T1:Thảo luận về trách nhiệm của thanh niên, hs trong việc góp phần xd đn
- Thanh niên và nvụ phòng chống tệ nạn xã hội
T2: - Kỷ niệm ngày quốc phòng toàn dân 22/12
- Báo thu hoạch về hđbv mtr ở đp
1 Thanh niên với việc
gìn giữ bản sắc văn
hoá dt
T1: - Tìm hiểu di sản văn hoá
- Hội thi thời trang T2: - TH truyền thống văn hoá đp, đn
- Nét đẹp văn hoá tuổi tn
2 Thanh niên với lý t- T1: Nghe thông báo về tình hình đp, đn
T2: - Toạ đàm: tn với lý tởng cm
Trang 14ởng cm - Hát về Đảng, Đoàn.
T1: Bạn nghĩ gì về vấn đề lập nghiệp?
T2: Thi tìm hiểu về các ngành, nghề
4 Thanh niên với hoà
bình, hữu nghị, hợp
tác
T1: - Giải ô chữ “ Hoà bình”
- Tìm hiểu ý nghĩa của vấn đề hoà bình, hữu nghị, hợp tác
T2: - Nhg thông tin thời sự
- toạ đàm “ Hợp tác, cùng nhau”
5 Thanh niên với Bác
Hồ T1: - Công lao của Bác Hồ với dt. - Văn nghệ: Những bài ca dâng Bác
T2: - Lời Bác dạy thanh niên
- Hdhđ hè: Mùa hè tình nguyện vì cs cộng đồng
Kế hoạch nhóm văn 10.
Trang 15I Đặc điểm tình hình nhóm.
Nhóm Ngữ Văn 10 gồm 3 đồng chí:
1 Nguyễn Thị Vân Kiều – Nhóm trởng
2 Lu Thị Minh Tân
3 NguyễnThị Sen
1 Những thuận lợi:
a GV:
- Các giáo viên đều tốt nghiệp Đại học S phạm, có đủ kiến thức đáp ứng nhu cầu giảng dạy ở bậc THPT
- Tuổi đời còn trẻ, yêu nghề, say mê công tác và ham học hỏi, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc
- Đợc ban lãnh đạo nhà trờng và tổ chuyên môn quan tâm, lãnh đạo kịp thời
b Học sinh: hầu hết là con em nông dân, ngoan và thuần tính
2 Những khó khăn:
a GV:
- Các giáo viên trong nhóm, tuổi nghề còn trẻ, kinh nghiệm cha nhiều, chưa cú điều kiện cập nhật thụng tin mới
- Cơ sở vật chât phục vụ cho việc giảng dạy của bộ môn cha nhiều, giáo viên cha có
điều kiện cập nhật thông tin phục vụ cho việc giảng dạy
- Sach tham khảo con hạn chế
-b Học sinh: cha có ý thức học tập nghiên cú nghiêm túc đối với bộ môn
II
Những cụng việc được giao
1 Phân công chuyên môn:
1 Đồng chí Nguyễn Thị Vân Kiều
Dạy lớp 10A1,10A5, 10A7
Nhóm trởng
2 Đồng chí: Lu Thị Minh Tân
Dạy lớp 10A2, 10A4, 10A6
3 Đồng chí Nguyễn Thị Sen
Dạy lớp 10A3, 11A5, 11A6
2 Cụng tỏc kiờm nhiệm:
- Đồng chớ: Tõn chủ nhiệm lớp 10A 6
- Đồng chớ : Kiều chủ nhiệm lớp 10A 7
IV Kế hoạch và biện pháp thực hiện của nhóm
1 Kế hoạch giảng dạy:
a Xây dựng kế hoạch giảng dạy, kế hoạch hoạt động của nhóm
- Các GV phải tự lập kế hoạch giảng dạy theo phân phối chơng trình( đã đợc cụ thể hoá trong kế hoạch giảng dạy và kế hoạch bộ môn)
b Thực hiện quy chế chuyên môn
- Dạy theo đúng PPCT, nghiên cứu tiết dạy, bài dạy để điều chỉnh sao cho linh hoạt
- Soạn bài đầy đủ các bớc lên lớp, chi tiết, soạn trớc một tuần