HS biết đợc vectơ - không cùng phơng và cùng hớng với mọi vectơ.. Vectơ cùng phơng, vectơ cùng hớnga Giá của vectơ: Đờng thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vect
Trang 11 HS hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng
ph-ơng, hai vectơ cùng hớng, hai vectơ bằng nhau
2 HS biết đợc vectơ - không cùng phơng và cùng hớng với mọi vectơ
3 HS biết chứng minh hai vectơ bằng nhau; biết đợc một vectơ bằng vectơ cho trớc và có điểm đầu cho trớc
Tiết 1: Từ đầu đến hết mục 2.
Tiết 2: Phần còn lại và hớng dẫn bài tập.
C- nội dung bài mới.
GV: Nêu vấn đề để HS chỉ ra đợc các vectơ lấy đợc từ hai điểm A và B.
Hãy chỉ ra các vectơ có điểm đầu và điểm
cuối là A hoặc B ?
Có hai vectơ là AB và BA
Với hai điểm A, B phân biệt Hãy so sánh AB = BA
+ Các đoạn thẳng AB và BA AB khác BA
+ Các vectơ AB và BA
Hoạt động 2
Trang 22 Vectơ cùng phơng, vectơ cùng hớng
a) Giá của vectơ: Đờng thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là
giá của vectơ
GV treo hình 1.3 lên bảng để thao tác hoạt động này.
Hãy chỉ ra giá của vectơ - Giá của AB là đờng thẳng AB
AB, CD, PQ,RS,EF,và PQ - Giá CD của là đờng thẳng CD
- Giá PQ, của là đờng thẳng PQ, …
Hãy nhận xét vị trí tơng đối của
các giá các cặp vectơ
- Giá của các vectơ AB và CD trùng nhau
- Giá của các vectơPQ và RS song song với nhau
+ Hai vectơ cùng phơng thì chúng có thể cùng hớng hay ngợc hớng
+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ⇔ AB cùng phơng với AC
3 Khẳng địng sau đúng hai sai ?
Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB và BC cùng hớng
GV thực hiện thao tác này trong 5'
Cho hình bình hành ABCD Hãy chỉ
+ AD và DA
Trang 3+ AD và BCb) Các cặp vectơ cùng hớng+ AD và BC
+ AB và DC+ DA và CB
Gợi ý trả lời câu hỏi 2 Câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 5.
Cho hai vectơ AB và CD cùng phơng Phơng án D là phơng án đúng
Trang 4với nhau Hãy chọn câu trả lời đúng.
3 Hai vectơ bằng nhau
a) Độ dài của vectơ.
+ Độ dài của vectơ a ký hiệu là |a|
+ |AB| = AB
+ |a| = 1 ⇔ a là vectơ đơn vị
b) Hai vectơ bằng nhau.
+ Hai vectơ a và b bằng nhau, ký hiệu là a = b
+ a = b ⇔ a cùng hớng với b
|a| = |b|+ Chú ý: Cho vectơ a và điểm O
∃ ! điểm A sao cho OA = a
4 Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ OA
GV thực hiện thao tác này trong 5'
Hãy so sánh độ dài của các vectơ AB
và BA ?
|AB| = BA
Cho hai vectơ đơn vị a và b có thể
GV: Cho a, O, ∃ sao cho OA = a
ABCDEF là lục giác đều tâm O Chỉ
ra vectơ bằng vectơ OA
OA = CB = DO = EF
Trang 5Câu hỏi 5: Gợi ý trả lời câu hỏi 5.
Cho ABCDEF là lục giác đều tâm O
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
Cho hai vectơ a = AA và b= BB Hỏi
a và bcó là hai vectơ bằng nhau
không ?
AA = BB vì cùng hớng và cùng độ dài
• 0cùng hớng với mọi vectơ
•|0| = 0
Cho AB = 0 Hỏi BAcó bằng 0 hay
không ?
AB = 0 ⇒ A = B ⇒ BA= 0
(Câu hỏi trắc nghiệm) Phơng án đúng: B
Cho hai điểm A và B Nếu AB= BA
Trang 6- Về kiến thức: + HS hiểu các khái niệm vect, vectơ 0, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phơng, hai vectơ cùng hớng, hai vectơ bằng nhau.
+ HS biết đợc vectơ 0 cùng phơng với mọi vectơ
- Về kỹ năng: + Chứng minh đợc hai vectơ bằng nhau.
+ Cho trớc điểm A và a Dựng đợc điểm B sao cho AB = a
- Làm các bài tập còn lại ở SGK và phần câu hỏi trắc nghiệm
- Đọc trớc bài: Tổng và hiệu hai vectơ
2 HS nắm đợc các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực
3 HS nắm đợc hiệu của hai vectơ
4 HS biết vận dụng các công thức sau đây để giải toán
a) Quy tắc 3 điểm: ∀ A, B, C ta có: AB = AC +BC
AB = CB - CAb) Tính chất trung điểm đoạn thẳng: I là trung điểm đoạn thẳng AB
⇔ IA + IB = 0
Trang 7c) Tính chất trọng tâm của tam giác: G là trọng tâm của ∆ ABC
⇔ GA + GB + GC = 0
B- Chuẩn bị
1- Giáo viên:
- Chuẩn bị hình vẽ 1.5, 1.6, 1.7, 1.8, 1.10
- Một số kiến thức về vật lý nh tổng hợp 2 lực, hai lực đối nhau …
- Nếu có điều kiện, có thể sr dụng máy chiếu hoặc projector
2- Học sinh:
- Kiến thức bài học trớc: Độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau, dựng một vectơ bằng vectơ cho trớc
Phân phối thời lợng:
Tiết đầu đến hết mục 3
Tiết sau phần còn lại và hớng dẫn bài tập
C- kiểm tra bài cũ.
1- Định nghĩa hai vectơ bằng nhau
2 Cho ∆ ABC, dựng M sao cho:
a) AM =BC
b) AM =CB
D- Nội dung bài mới.
Hoạt động 1
1 Tổng của hai vectơ.
a) Định nghĩa: Cho hai vectơ a và b Lấy một điểm A tuỳ ý, vẽ AB = a và
BC = b Vectơ AC đợc gọi là tổng của hai vectơ a và b, ký hiệu là a + b
GV thực hiện thao tác này trong 5'
Trang 8Lực nào làm cho thuyền chuyển động ? Lực làm cho thuyền chuyển động là
hợp lực F của hai lực F1, F2
Nêu cách dựng vectơ tổng của hai
vectơ a và b bằng quy tắc 3 điểm
- Dựng AB = a
- Dựng BC = bGV: Chú ý rằng: điểm cuối của vectơ
AB trùng với điểm đầu của vectơ BC
Hãy nêu cách dựng vectơ tổng a + b
c) a + 0 = 0 + a (tính chất của vectơ 0)
∆ 1 Hãy kiểm tra các tính chất của phép cộng trên hình 1.8
GV thực hiện thao tác này trong 3'
Chứng minh rằng: - Dựng AB = a, AE = b
Trang 93 Hiệu của hai vectơ
∆2 Vẽ hình bình hành ABCD Hãy nhận xét về độ dài và hớng của hai vectơ
AB và CD
a) Định nghĩa vectơ đối
+ Vectơ đối của a, ký hiệu là −a
+ −a là vectơ có độ dài bằng a và ngợc hớng với a
+ (-AB) = BA
+ (-0) = 0
GV thực hiện thao tác này trong 5'
Cho hình bình hành ABCD Hãy nhận
xét về độ dài và hớng của hai vectơ AB
Trang 10Cho hình bình hành ABCD Hãy tìm
các vectơ đối với AB
Các vectơ đối với ABlà: BA, CD
(-0) = 0 (-0) là vectơ có độ dài 0 và hớng bất
kỳ
⇒ (-0) có cùng độ dài và ngợc hớng với 0
b) Hiệu của hai vectơ
+ Hiệu của hai vectơ a và b, ký hiệu là a - b
+ a - b= a + (-b)
+ Quy tắc 3 điểm:
AB = OB - OA ∀ A, B, O
GV thực hiện thao tác này trong 3'
Nêu cách dựng hiệu của hai vectơ a
Trang 11b) §iÓm G lµ träng t©m ∆ ABC ⇔ GA + GB + GC = 0
GV thùc hiÖn thao t¸c nµy trong 8'
Cho I lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng
⇒ I lµ trung ®iÓm cña AB
Gîi ý tr¶ lêi c©u hái 3.
Cho ∆ABC träng t©m G Chøng minh
Cho ∆ ABC vµ G lµ ®iÓm tho¶ m·n
Nªu quy t¾c chøng minh I lµ trung
®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB
Chøng minh: IA + IB = 0
Nªu quy t¾c chøng minh G lµ träng
Trang 12- Vận dụng đợc quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trớc.
- Vận dụng đợc quy tắc trừ OB - OC = CB và quy tắc cộng AB + BC = ACvào chứng minh các bất đẳng thức vectơ
3 Bài tập về nhà: HS làm bài SGK và làm một số câu hỏi trắc nghiệm
Phê duyệt
Trang 13Tiết 5, 6
Đ 3 Tích của một số với một vectơ
A Mục tiêu
1 Cho k ∈ R và một vectơ a, học sinh biết dựng vectơ ka
2 Học sinh nắm đợc định nghĩa và các tính chất của phps nhân với một số
3 Học sinh sử dụng đợc điều kiện cần và đủ của ai vectơ cùng phơng
a cùng phơng với b ≠ 0 ⇔∃k ∈ R sao cho a = kb
4 Biết biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng cho trớc Cụ thể:Cho hai vectơ a, b không cùng phơng, x là một vectơ tuỳ ý Học sinh biết tìm hai số a và b để:
x = a.a + b.b
B chuẩn bị
1 Giáo viên: Hình vẽ biểu thị vectơ tổng a + a; hình 1.13 ở SGK Có thể chuẩn bị thêm hình vẽ biểu thị vectơ tổng (-a) + (-a), ở đây a + 0
2 Học sinh: Các kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ
C kiểm tra bài cũ
1 Nêu các tính chất của tổng các vectơ
2 Cho tứ giác ABCD M và N tơng ứng là trung điểm của AB và CD, I là trung điểm của MN Chứng minh rằng IA + IB + IC + ID = 0
Phân phối thời lợng:
Tiết 1: Từ đầu đến hết mục 2
Tiết 2: Phần còn lại và hớng dẫn bài tập
D Nội dung bài mới.
+ Tích của số k với vectơ a là một vectơ ký hiệu là ka
+ Vectơ ka cùng hớng với a nếu k > 0, ngợc hớng với a nếu k < 0
Trang 14+ |ka| = |k| |a|
+ Quy ớc 0 a = 0, k a = 0
Giáo viên: Nêu vấn đề cho học sinh chủ động tiếp thu kiến thức thông qua
hệ thống câu hỏi.
GV thực hiện thao tác này trong 8'
Cho AB= a Hãy dựng vectơ tổng
a + a
+ Dựng BC = aHình
Cho AB = a Hãy dựng vectơ tổng
(-a) + (-a)
+ Dựng AD = BA+ (-a) + (-a) = BA + AD = BD
Em hãy nhận xét về độ dài và hớng
của vectơ tổng (-a) + (-a)
+ (-a) + (-a) ngợc hớng với a+ |(-a) + (-a)| = 2 |a|
|ka| = k |a| Khi đó GV cần chuẩn lại
và yêu cầu HS ghi nhớ |ka| = |k| |a|
+ ka là vectơ cùng hớng với a, nếu k
Trang 150.a = 0, ∀a
k 0 = 0 ∀k ∈ R
Quy íc nµy phï hîp víi quy íc tríc
®©y: vect¬ kh«ng cïng ph¬ng, cïng
h-íng víi mäi vect¬
NhËn xÐt vÒ ph¬ng cña hai vect¬ a vµ
ka
ka lu«n cïng ph¬ng víi vect¬ a
Cho ∆ABC träng t©m G, D vµ E lÇn
l-ît lµ trung ®iÓm cña BC vµ AC H·y
tÝnh vect¬
+ GA = 2GD+ AD = 3GD+ DE =
Cho I lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng
AB M lµ mét ®iÓm bÊt kú Ta cã:
A MA + MB = AB
B MA + MB = BA
Trang 16GV thùc hiÖn thao t¸c nµy trong 5'.
Cho ∆ABC, M vµ N t¬ng øng lµ trung
®iÓm cña AB vµ AC + MA + AN = MN
Ph¸t biÓu c«ng thøc tæng qu¸t cho bµi K (a ± b) = ka ± kb ∀k, a, b
Trang 17toán trên.
Cho vectơ AB= a Hãy dựng và so
sánh các vectơ:
5a và (2a + 3a)
+ AI = a ⇒ AC = 5a+ Dựng AB= 2AB, BC = 3AB
CóAB + BC = 2a + 3a = AC
⇒ 2a + 3a = 5a
Phát biểu công thức tổng quát cho bài
toán trên
(h ± 1) a = ha ± 1a
Cho vectơ AB = a Hãy dựng và so
sánh các vectơ
2 (3a) và 6a
+ AB = a Dựng AI = 3a+ Dựng 2.AI = AC= 6a+ Kết luận: 2 (3a) = 6a
Phát biểu công thức tổng quát cho bài
toán trên
K (ha) = (h.k).a; ∀ k, h ∈ R
Cho vectơ AB = a Hãy dựng và so
sánh các vectơ
1.a = a(-1) a = -a
1.a và a
(-1) a và -a
+ Vectơ đối của ka là:
Tìm vectơ đối của ka và 3a - 4b (-1).ka = (-k)a = -ka
+ Vectơ đối của là 3a - 4b(-1) (3a - 4b) = [(-1).3a - (-1) 4b]
thẳng hàng, ba điểm phân biệt thẳng
hàng ⇔ AB = kAC
Cho AB và CD là hai đờng thẳng phân AB = kCD
Trang 18- HS hiểu định nghĩa tích vectơ với một số.
- Biết các tính chất của tích vectơ với một số
- Biết điều kiện để hai vectơ cùng phơng; tính chất trung điểm đoạn thẳng, tính chất trọng tâm tam giác
*/ Về kỹ năng:
- Xác định đợc vectơ b= ka khi cho trớc k ∈ R và vectơ a
- Diễn đạt đợc bằng vectơ: Ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau
- Sử dụng đợc tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học
2 Bài tập cho học sinh về nhà
Các bài còn lại sau khi đã cho học sinh lầmtị lớp
Trang 19vectơ AM theo hai vectơ a = AB, b = AC
GV: Cho a và b là hai vectơ không cùng phơng, mọi vectơ trong mặt phẳng đều biểu diễn đợc qua hai vectơ đó.
Bài mới
A Mục Tiêu
1 Học sinh biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho Ngợc lại, xác định đợc điểm A hay vectơ u khi biết toạ độ của chúng
2 Học sinh biết tìm toạ độ các vectơ u1+u2;u1−u2; ku1 khi các vectơ u1,u2 và
số k ∈ R
Trang 203 Biết sử dụng công thức toạ độ, trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác.
B- Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị một số hình vẽ minh hoạ Các hình 1.21, 1.23, 1.24, 1.25, 1.26
2 HS: Các kiến thức về phép cộng, trừ vectơ, nhân vectơ với một số
- Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phơng cho trớc
Phân phối thời lợng
Tiết 1: Từ đầu đến hết mục 2
Tiết 2: Phần còn lại và hớng dẫn bài tập
D Nội dung bài mới.
Hoạt động 1
1 Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ (hay gọi tắt: trục) là một đờng thẳng trên đó đã xác định một
điểm 0 gọi là điểm gốc và một vectơ đơn vị e
Ta ký hiệu trục đó là (0, e)
GV treo hình 1.21 để thực hiện thao tác
|e| = 1
b) Toạ độ của điểm trên trục
Cho điểm M trên trục (0, e) Khi đó có duy nhất một số k sao cho OM = k.e,
ta gọi số k là toạ độ của điểm M trên trục (0, e)
c) Độ dài đại số của vectơ.
Cho hai điểm A và B trên trục (0, e) khi đó có duy nhất a sao cho AB = a.e
Số a gọi là độ dài đại số của AB đối với trục đã cho và ký hiệu là a = AB
Nhận xét: + AB và e cùng hớng ⇔ AB > 0
+ AB và e ngợc hớng ⇔ AB < 0
+ Nếu A, B trên trục (0, e) có toạ độ lần lợt là a và b thì AB = b - a
e
C O A B
Cho trục (O, e) và các điểm A, B, C
+ Toạ độ của điểm A là 1 vì OA = 1 e+ Toạ độ của điểm B là 2 vì OB = 2 e+ Toạ độ của điểm 0 là vì 00= 0 e
Trang 21Cho trục (0, e) Hãy xác định các
điểm M có toạ độ - 1; điểm N có toạ
độ 3, điểm P có toạ độ - 3
Hãy nhận xét về vị trí của N và P
Hình
N và P đối xứng nhau qua gốc 0
Trên trục (0, e) cho điểm M có toạ độ
a Tính độ dài đoạn thẳng OM
M có toạ độ a ⇔ OM = a.e
OM = |OM | = |a| |e|
⇒ OM = a
Trên trục (O, e), cho hai điểm M có
toạ đội a và điểm N có toạ độ b Tính
Cho trục (0, e) và hai điểm A, B trên
trục Khi nào AB > 0 ? AB < 0 ?
AB = AB e
⇒ AB > 0 ⇔ AB cùng chiều e
AB < 0 ⇔ AB ngợc chiều e
Cho trục (0, e) và hai điểm A, B trên
Cho trục (0, e), trên đó lấy điểm M
có toạ độ a, điểm N có toạ độ b Hãy
xác định toạ độ của điểm I là trung
điểm của đoạn thẳng MN
I là trung điểm của MN
⇔ OI = OM ON a e b.e
2
1 2
1
2+ = +
⇔ OI =
2 1
(a + b) e
Trang 22Để xác định vị trí của 1 quân cờ trên
bàn cờ nh hình 1.21 ta có thể làm nh
thế nào ?
Chỉ ra quân cờ đó ở cột nào, dòng thứ mấy ?
Hãy chỉ ra vị trí của quân xe, quân mã
trên bàn cờ h1.21
+ Quân mã: (f;6) cột f dòng 6
GV: Treo trục toạ độ dùng để xác định vị trí của điểm, của vectơ trên mặt phẳng.
Cho mặt phẳng tọa độ Oxy với các
vectơ đơn vị i, j Tính |i|, | j|, 2
i , y2
và i j
+ |i| = | j| = 1+ 2
i = y2 = 1+ i j = 0
b) Toạ độ của vectơ
2 Hãy phân tích các vectơ a, b theo hai vectơ i, j trong hình 1.23
GV treo hình 1.23
Trang 23+ Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ u tuỳ ý Khi đó có duy nhất một cặp (x, y) sao cho
Hãy phân tích các vectơ a và b trong
hình 1.23
+ Đa góc vectơ về gốc của hệ tục+ a = 5i + 2 j
+ b = -4j
Tìm một điều kiện cần và đủ để hai
vectơ bằng nhau
u = v ⇔ x u = x v
y u = y v
Hãy xác định toạ độ của vectơ 0 0 = (0;0) vì 0 = 0.i + 0 j
c) Toạ độ của một điểm
+ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M tuỳ ý Toạ độ của điểm M đối với
hệ trục Oxy là toạ độ của vectơ OM đối với hệ trục đó
M (x, y) ⇔ OM = (x, y)
+ M (x, y) : x - hoành độ của điểm M, ký hiệu x
M-y- tung độ của điểm M, ký hiệu y
M-+ Nếu M1 là hình chiếu của M trên Ox
M2 là hình chiếu của M trên Oy
Thì xM = ; yM = OM2
Trang 24∆3 Cho hệ toạ độ xOy hình 1.26
a) Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình
b) Vẽ các điểm D (-2; 3) F (0; -4), F (3; 0)
GV: Thực hiện thao tác này trong 5'
Chứng minh rằng: Nếu M1 là hình
chiếu của M (x, y) trên Ox, M2 là
hình chiếu của M trên Oy
Các điểm trên trục Ox có tung độ là
bao nhiêu ? Các điểm trên trục Oy có
hoành độ là bao nhiêu ?
+ Các điểm trên trục Ox có tung độ bằng 0
+ Các điểm trên trục Oy có hoành độ bằng 0
Xác định toạ của gốc toạ độ 0 (0; 0)
Trang 25GV: Thực hiện thao tác này trong 5'
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A (1; 2),
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A
GV: thực hiện thao tác này trong 5'
Hãy dựng trên mặt phẳng toạ độ Oxy
hai vectơ sau (lấy gốc O)
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho
Trang 264 Toạ độ trung điểm đoạn thẳng: toạ độ trọng tâm tam giác
a) Cho A (xA, yA), B (xB, yB) và I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có
GV: Thực hiện thao tác này trong 5'
Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB
1
∆ 5 Gọi G là trọng tâm ∆ABC Hãy phân tích vectơ OG theo 3 vectơ
OC
OB
OA, , Từ đó hãy tính toạ độ của điểm G theo toạ độ các điểm A, B, C
GV: Thực hiện thao tác này trong 5'
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS
OG = OC + CG
3OG=OA+OB+ OC +
2
) (AG+BG+CG
⇒ OG =
3
OC OB
⇔ xG i+ yG j =
3
C B
A x x
3 4
+ yG =
3
C B
A y y
⇒ yG =
3 1
b) Cho ∆ABC có A (xA, yA), B (xB, yB), C (xC, yC) Ta có toạ độ trọng tâm G của tam giác nh sau: