1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học 7 tuần 20 29

56 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: 4 ph HS1: Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ 3 của tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL HS2: Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất, thứ hai của tam giác.. Dạy học bài mới: -y

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ: (4 ph)

HS1: Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ 3 của tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL HS2: Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất, thứ hai của tam giác

3 Dạy học bài mới:

-Hs yếu trả lời câu hỏi

-HS lên bảng viết câu trảlời

-Cá nhân trả lời

-HS đọc đề và phân tích

đề -Hs vẽ hình và

HS ghi GT,KL -1Hs lên bảng

-Cả lớp làm bài vào vở -1HS c/m ở bảng

-HS khác nhận xét, bổsung

Xét ∆BEM và∆CEM có:

M F C M E

Bˆ = ˆ =900

BM=MC (gt)

F M C E M

B ˆ = ˆ ( đối đỉnh )

=>∆BEM=∆CFM(c.huyền , góc nhọn)

Trang 2

nào trên hình này bằng

nhau được không ?=>

-không có 3 tam giác nào

có thể bằng nhau

-c/m :

∆DBI=∆EBI

∆ECI=∆FCI-hs c/m cá nhân ở nháp

-1HS lên bảng c/m-HS khác nhận xét

=>BE=CF (2 cạnh t/ư)

Bài 41 sgk/124:

GT ∆ABC , BI,CI là các phân giác D

AC IF

BC IE

AB DI

Giải

• Xét ∆DBI và ∆EBI có

I E B I D

Bˆ = ˆ =900

Cạnh huyền BI chung

I B E I B

Dˆ = ˆ ( BI là phân giác)

=> ∆DBI =∆EBI góc nhọn)

4 Củng cố luyện tập: (5ph)

- Nhắc lại 3 trường hợp bằng nhau của hai tam giác

-Muốn c/m 2 cạnh hoặc hai góc bằng nhau ta cần c/m gì?

( HS yếu nhắc lại nhiều lần)

AFD

E

Trang 3

Ngày soạn: 10 /01 /2013 Ngày dạy: 12 /01 /2013 Tiết 34: LUYỆN TẬP

VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

- HS: Ôn tập lý thuyết và các bài tập VN

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (3ph)

- Nêu 3 trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, vẽ hình, ghi GT,KL của mỗi

trường hợp

3 Dạy học bài mới:

- trường hợp riêng của

tam giác vuông ?

- cả lớp cùng làm vào

vở

- HS tự phân tích đề, vẽhình ghi Gt ,Kl

- một hs lên vẽ hình ,ghi Gt,KL

-hs yếu trả lời câu hỏi

1- lý thuyết: Các trường hợp

bằng nhau của tam giác ,tam giác vuông (bảng phụ )

2.Bài tập : Bài 1: Bài 43 sgk/125

BA

DC

Trang 4

chéo bảng để kiểm tra

? để c/m tia phân giác

- HS suy nghĩ và làmcâu b theo nhóm trênbảng nhóm trong 5phút

-Cùng kiểm tra với GV

-Các nhóm đổi chéobảng để kiểm tra

-Cá nhân tại chổ trả lời

-HĐ cá nhân ở nháp

-1hs lên bảng làm bài -HS khác nhận xét, bổsung

-HS yếu đọc đề.

-HS lên bảng vẽ hình ,ghi Gt, Kl

-Cá nhân làm trênphiếu học tập bài c/m

-Cùng kiểm tra với GV

-Đối chiếu kết quả vàbáo cáo

OC=OA,OD=OB

KL a)AD=BC b)∆EAB=∆ECD c) OE là phân giác của xÔy

a) c/m AD=BC?

Xét ∆OAD và∆OCB có:

OA=OC (gt); Góc O chungOD=OB (gt)

=>∆OAD =∆OCB(c-g-c)

=> AD=BC b)ta có : OA=OC,OB=OD=>AB=CD

B C O D A

Oˆ = ˆ ( suy từ câu a) =>

E C D E A

Bˆ = ˆ (kề bù với 2 gócbằng nhau )

Xét ∆EAB và ∆ECD có :

AB = D (cmt);B AˆE =D CˆE(cmt)

E D C E B

Aˆ = ˆ (suy từ câu a) =>∆

EAB= ∆ECD ( g-c-g)c)OE là phân giác xÔy?

Xét ∆OBE và∆O DE có :OB=OD (gt); OE chung ;BE=DE ( suy từ câu b)=> ∆

Kl a) ∆ADB=∆ADC b) AB=AC

c/m : a) ta cóBˆ =Cˆ (gt),

D A C D A

Trang 5

4 Củng cố luyện tập: (5ph)

- Y/c HS nhắc lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Muốn c/m 2 đoạn thẳng, 2 góc bằng nhau ta cần c/m gì?

5 Hướng dẫn về nhà: (3ph)

- BTVN: 62, 63, 64, 65 SBT

- Chuẩn bị bài tam giác cân: thước, com pa, thước đo góc

Ngày soạn: 12 /01 /2013 Ngày dạy: 14 /01 /2013

Tiết 35: TAM GIÁC CÂN

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm đ/n, tính chất tam giác cân, tam giác đều, và tam giác vuông cân

- Nắm các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều

- Rèn kỹ năng vận dụng, kỹ năng vẽ tam giác cân, tam giác đều

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, com pa, bảng phụ vẽ hình 112, hình vẽ của bài tập 47-SGK, ghi nội dung hệ quả

- HS: Thước, com pa, bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (3ph)

Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Muốn c/m hai cạnh hoặc hai góc bằmg nhau ta cần c/m gì?

3 Dạy học bài mới:

HĐ1: Tiếp cận định nghĩa

tam giác cân (8phút)

-Vẽ tam giác ABC có

AB=AC lên bảng

-?Tam giác trên có gì đặc biệt

-Giới thiệu: Tam giác đó là

tam giác cân

-Thế nào là tam giác cân?

-Theo dõi

-Quan sát hình 112 ởbảng phụ, 1 số HS tại

chổ trả lời (HS yếu)

1 Định nghĩa:

Định nghĩa: Tam giác cân

là tam giác có hai cạnh bằng nhau.

2012 - 2013

CB

A

Trang 6

( Theo dõi, giúp đỡ cho HS

yếu)

-Qua bài toán em có kết luận

gì về hai góc ở đáy của tam

HĐ3 :Tam giác đều (10’)

-Vẽ tam giác đều

-Tam giác trên có gì đặc biệt?

-Giới thiệu: Tam giác đó là

tam giác đều

-Thế nào là tam giác đều?

-Nhận xét bài nhómbạn

-Đọc lại hệ quả ởSGK

?2

-Trong 1 tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau -Nếu 1 tam giác có hai góc

ở đáy bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

*

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau

3 Tam giác đều

Tam giác đều là tam giác

A

Trang 7

-Nêu cách vẽ tam giác cân, tam giác đều?

-Áp dụng làm bài tập 46-SGK.-HĐ cá nhân

-Nêu các cách c/m tam giác cân, tam giác đều?

-Áp dụng làm bài 47-SGK ( hình vẽ ở bảng phụ) -Hoạt động cá nhân

- Rèn kỹ năng tính góc, chứng minh tam giác bằng nhau, c/m tam giác cân

- Rèn kỹ năng suy luận

II CHUẨN BỊ:

- GV: Com pa, thước thẳng, bảng phụ để viết các đề bài tập

- Hs: Thước thẳng, com pa

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

-HS 1: nêu định nghĩa tam giác cân , bài tập 47-hình 118

-HS2: làm bài 49a- nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết tam giác cân

-HS3: làm bài 49b- nêu các cách chứng minh tam giác đều

(3 HS lên bảng, HS cả lớp làm nháp, bổ sung GV giúp đỡ HS yếu)

Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Thµ 7 N¨m häc:

2012 - 2013

Trang 8

3 Dạy học bài mới:

? muốn c/m tam giác

ABC cân tại A cần c/m

và ghi Gt,Kl-để so sánh 2 góc ABD

và ACE ta so sánh 2 tamgiác

-hS tìm các yếu tố bằngnhau và c/m 1HS tại chỗtrình bày

-HS yếu nhắc lại.

-Hđ nhóm, làm trên bảngnhóm trong 5 phút

-Cùng kiểm tra với GV

-Các nhóm kiểm tra lẫnnhau và thông báo kếtquả

-HS yếu đọc đề.

-Hs lên bảng vẽ hình bài

52 và ghi Gt , KL -tam giác ABC cân tại A

-HS yếu trả lời: AC=AB

-HS yếu trả lời: c/m 2

tam giác bằng nhau -1HS lên bảng trình bàybài, cá nhân c/m ở nháp-HS khác nhận xét, bổsung

Bài 51 :

C/m:

a) Xét ∆ABD và ∆ACE

có :AB=AC (gt),AD=AE (gt)

 chung =>∆ABD=∆ACE( c.g.c)=>A BˆD= A CˆE (1)b) Ta có A BˆC = A CˆB(gt) (2)

A BˆD+D BˆC = A BˆC,

B C A B C E E C

Aˆ + ˆ = ˆ (3)

từ (1)(2),(3) =>D BˆC =E CˆB

hay I BˆC =I CˆB=> ∆IBCcân tại I

Bài 52:

Giải :Xét ∆AOB và∆AOC có :

O B A O C

Aˆ = ˆ =900

AO cạnh chung

B O A C O

A ˆ = ˆ (gt)

=> ∆AOB=∆AOC (cạnhhuyền –góc nhọn )

=>AC=AB=>∆ABC cântại A

4 Củng cố luyện tập: (5ph)

I

CB

A

B

A

yO

x

C

Trang 9

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế

Trang 10

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)

*Nêu đ/n, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều?

*Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về nội dung ?1, ?2

* Giới thiệu bài : - Cho hs đọc kết quả của ?1 đã chuẩn bị ở nhà

-Gv bằng đo đạc ta có độ dài cạnh huyền là 5 cm theo tính toán ntn? Kết quả ra sao ta tìm hiểu qua bài học hôm nay

3 Dạy học bài mới:

-yêu cầu hs trả lời kết quả

của từng câu trong ?2

-liên hệ a,b,c với các cạnh

trong tam giác vuông ta

có nội dung nào?

-Hãy phát biểu kết luận

-Các nhóm thảo luận, cửđại diện trả lời các y/ccủa ?2

-HS nêu kết luận

-HS diễn đạt thành lờikết quả trên

-2HS yếu đọc lại nội

-Quan sát hình vẽ ở bảng

1- Định lý Py Ta Go :

-Trong một tam giác

vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

GT ∆ABC vuông tại A

B

CA

Trang 11

-1HS lên bảng thực hiện -Báo cáo kết quả

-Theo dõi

-Cá nhân rút ra nhận xét

-Hs yếu phát biểu lại đl

Pi ta go đảo -vẽ hình ,ghi Gt,Kl củađịnh lý ( phiếu học tập )-vận dụng khi c/m mộttam giác là vuông

Trang 13

- Củng cố kiến thức về định lý Pita go, và định lý Pi ta go đảo

- Rèn kỹ năng vận dụng định lý Pi ta go, và định lý đảo vào giải bài tập

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải, phát huy trí lực hs

II CHUẨN BỊ:

- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ ghi nội dung các bài tập

- phiếu cá nhân , thước thẳng, bảng hoạt động nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

* HS1 : Phát biểu định lý Pi Ta go và ứng dụng của nó ?-làm bài tập 54 sgk

* HS2: Nêu đl Pi ta go đảo và làm baì tập 55

( 2HS lên bảng, cả lớp theo dõi, làm bài ở nháp, nhận xét, đánh giá.GV giúp HS

yếu)

3 Dạy học bài mới:

*T/c HS làm bài

56-SGK: (12phút)

-Y/c HS đọc đề

? muốn kết luận được tam

giác nào vuông ta phải

-GV cho hs đọc lời giải

một bài toán trên bảng

phụ trả lời yêu cầu của

bài 57 ( làm bài trên

-Đại diện của nhóm làmnhanh nhất trình bày,cácnhóm khác đối chiếunhận xét

-HS trả lời bài 57 trênphiếu cá nhân

-Hs quan sát các phiếutrên bảng nhận xét –sữasai

b) 132 =169; 52+ 122

=25+144=169 vậy

132=52+122 => tam giác có

độ dài3 cạnh5,12,13 làtamgiácvuông

c) 102 =100; 72+72=98 vậy

102 ≠72 +72 nên tam giác có

3 cạnh 10,7,7 không là tamgiác vuông

Bài 57 : Lời giải của bạn

tâm là sai .phải so sánhbình phương của cạnh lớnnhất với tổng các bìnhphương của hai cạnh kia

Trang 14

*T/c HS làm bài

58-SGK : (10phút)

-Y/c HS đọc đề, xem

tranh minh họa

-cho biết khoảng cách từ

-HS yếu trả lời: dài, rộng

-cần tính đường chéo của

tủ

-HS vận dụng đl Pi ta gotính

-Kết luận

Bài 58 : Gọi chiều cao của

nhà là h= 21dm ; đườngchéo của tủ là a

Taxét a2= 42+202 =416=>a= 416

h2= 212 = 441 => h= 441

=>a<h vậy khi anh Nam đẩy tủcho đứng thẳng thì tủkhông bị vướng trần nhà

Trang 15

Ngày soạn: 25 /01 /2013 Ngày dạy: 28 /01 /2013 Tiết 39: LUYỆN TẬP 2

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về định lý Pi ta go và định lý Pi ta go đảo

- Rèn kỹ năng áp dụng định lý Pi ta go để tính cạnh của tam giác vuông

- Phát huy trí lực của học sinh

HS2 : phát biểu định lý Pi ta go đảo và làm bài tập : Cho tam giác ABC có

AC= 7 cm ; BC=12 cm ; ;AB= 19 cm có phải là tam giác vuông không ?

(2HS lên bảng, cả lớp làm nháp, nhận xét, bổ sung GV HD thêm cho HS yếu)

3 Dạy học bài mới:

GT

cm HC

cm AH

cm AB

BC AH ABC

16

; 12

; 13

cả lớp cùng làm rồi đốichứng

 AC=20 cm

* tính BH ? từ ĐL Pi ta gosuy ra

13

Trang 16

-HS thảo luận theo nhóm

(HD Muốn biết con Cún

có tới được A,B,C,D hay

-HS trả lời: áp dụng định

lý Py-ta-go-HS làm bài trên phiếu

cá nhân -HS nhận xét các bài tậptrên bảng

-Đọc bài ở SGK-Hs làm bài 62 theo thảoluận nhóm theo HD củaGV

-Đại diện của nhóm xongtrước lên trình bày

-Các nhóm đối chứng vànhận xét

135sgk ở bảng phụ.

Vì độ dài cạnh ô vuông là 1nên

Bài 62 :

Muốn biết con Cún có thểtới các vị trí A,B,C,Dkhông ta cần tínhOA;OB;OC;OD

Theo định lý Pi ta go tatính được :

OA=5< 9; OC=10>9 OB= 52<9;OD= 73 <9 Như vậy con Cún có thểtới các vị trí A;B;D nhưngkhông tới được vị trí C

4 Củng cố luyện tập: (kết hợp trong bài)

5 Hướng dẫn về nhà: (3ph)

-BTVN : 90;91;92 SBT

-Chuẩn bị bài học tiếp : ôn các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác

vuông, vẽ hình các trường hợp này và tóm tắt theo ký hiệu

-Đọc phần có thể em chưa biết trang 134sgk

******************************************

OA

B

C

64

Trang 17

Ngày soạn: 27 /01 /2013 Ngày dạy: 29 /01 /2013 Tiết 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vậndụng định lý Pi ta go để chứng minh cạnh huyền – cạnh góc vuông của hai tamgiác vuông

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứngminh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

II CHUẨN BỊ:

-GV: Thước ê ke, com pa, bảng phụ

-HS: ôn các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)

-HS: Phát biểu định lý Py-ta-go thuận và đảo, vẽ hình, ghi GT, KL

3 Dạy học bài mới:

HĐ 1: Các trường hợp

bằng nhau đã biết của

hai tam giac vuông :(10

p)

? Theo trường hợp bằng

nhau c-g-c hai tam giác

vuông có các yếu tố nào

-Nhìn hình vẽ, tóm tắt

-Nếu( một cạnh gócvuông và một góc nhọn

kề cạnh ấy của tam giácvuông này)bằng (…)thì 2tam giác đó bằng nhau -Tóm tắt theo hình vẽ

1- Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông :

FDA

B

C

Trang 18

góc vuông của tam giác

vuông kia thì hai tam giác

đó có bằng nhau không ?

-Gv hướng dẫn hs vẽ

hình, ghi GT, Kl

? Từ GT có thể tìm thêm

được yếu tố bằng nhau

nào của hai tam giác

(HS yếu)

-Hs tiếp nhận tìnhhuống

-HS vẽ hình ghi GT,KL

- Suy nghĩ, thảo luận vàtrả lời: Có thể chứngminh được AB=DE -HS khá chứng minh

- HS yếu đọc lại định lý.

-Đọc đề bài ở bảng phụ

-Làm ?2 trên phiếu họctập theo từng cách

2- Trường hợp bằng nhau

về cạnh huyền và cạnh góc vuông

* Định lý : SGK/135

GT

DF AC EF BC D

DEF Â

90 ˆ

, , 90 , 0 0

?2

C1: ∆ABC cân tại A=>AB=AC; B=C => ∆AHB=

∆AHC(c.h-g.n)C2: ∆ABC cân tại A =>AB=AC => ∆ABH=∆

H

A

Trang 19

Ngày soạn: 16 /02 /2013 Ngày dạy: 18 /02 /2013 Tiết 41: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Khắc sâu kiến thức về các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông qua rèn

kỹ năng giải một số bài tập

- Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau để chỉ ra góc, cạnh bằng nhau

- Rèn kỹ năng vẽ hình suy luận

II CHUẨN BỊ:

-GV: Thước thẳng com pa, ê ke, bảng phụ, phấn màu

- HS: Ôn tập kiến thức, làm bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

HS1:Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông làm bài tập 64

sgk/136

HS2:làm bài tập 63 sgk/136

Kết quả bài 63

a)HB=HC

ta có ∆ABH=∆ACH ( cạnh huyền cạnh góc vuông) =>BH=CH

b) từ 2 tam giác bằng nhau(câua)

=> BÂH =CÂH

(2HS lên bảng, cả lớp làm nháp, nhận xét, bổ sung, GV giúp đỡ HS yếu)

3 Dạy học bài mới:

K

Trang 20

thường c/m ntn?

-Cho hs nêu hai tam giác

cần c/m bằng nhau ?

? hai tam giác này thuộc

loại nào ? muốn c/m nên

tìm yếu tố nào trước ?

AB=AC ( ch)

- góc nhọn  chung

-1HS lên bảng c/m, cảlớp làm nháp

-Nhận xét

-hs phân tích và làm câu

b -gọi một hs lên bảng làm-HS khác nhận xét

-Cá nhân đọc đề, vẽ ởnháp

-1 hs lên bảng vẽ hình

-có 2 cách : c/m hai gócbằng nhau hoặc 2 cạnhbằng nhau

-HS nhớ đến bài toán đãgặp và tìm hướng c/m -Thảo luận và c/m trênbảng nhóm trong 5 phút

-Cùng kiểm tra

C/m :

a) AH=AK:

Xét ∆AHB và ∆AKC có :AHB=AKC=900

AC =AB ( gt)Góc  chung

∆AHB=∆AKC gn)=>AH=AK

(ch-b) AI là phân giác BÂC?Xét ∆AIK và ∆AIH có :

AHI = AKI=900

AI chung AK=AH (câu a) =>∆AIK=

∆AIH (ch-cgv) =>

BÂI=CÂI mà AI nằm giữa AB;AC vậy AI là phân giácBÂC

Bài 98 SBT /110(15phút)

Vẽ MH,MK lần lượt vuônggóc AB,AC ta có :

∆AHM=∆AKM ( ch-gn)

=>MH=MK

∆BHM=∆CKM ( cgv)=> µB C

=> ∆ABC cân tại A

M

CB

Trang 21

Ngày soạn: 16 /02 /2013 Ngày dạy: 18 /02 /2013 Tiết 42: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (T1)

-GV: bộ thực hành đo đạc của khối 7

-HS : một nhóm 8hs : chuẩn bị : 3 cọc tiêu thẳng cứng, nhọn một đầu, một

cuộn dây khoảng 10 m ; một thước đo độ dài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)

Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông? Vẽ hình, ghi

GT,KL trường hợp bằng nhau c.h-g.n?

3 Dạy học bài mới:

A

C1

Trang 22

nào để vạch được đường

Đưa thanh quay về vị trí

00 rồi quay mặt đĩa saocho cọc B và hai khe hở

ở thanh quay thẳnghàng.Cố định mặt đĩaquay thanh quay 900,điều chỉnh cọc sao thẳnghàng với hai khe hở củathanh quay Đường thẳng

đi qua A và cọc chính làđường xy

-2HS lên bảng làm tươngtự

-HS suy nghĩ, trả lời:

Dùng thước đo để đượcED=EA

-Thảo luận nhóm nhỏtrong 4 phút

1HS đại diện trình bày ởbảng.(C/m ∆ABE=∆

DCE)

HS khác nhận xét

-Dùng giác kế vạch đườngthẳng xy vuông góc với ABtại A

-Mỗi tổ chọn 1 điểm E trênxy

-Xác định điểm D sao cho

E là trung điểm của AD.-Dùng giác kế vạch tia Dmvuông góc với AD

-Chọn điểm C trên tia Dmsao cho B,E,C thẳng hàng.-Đo độ dài CD

-Độ dài AB chính là độ dàiCD

4 Củng cố luyện tập: (5phút)

-Y/c HS nhắc lại cách tiến hành thực hành?

-Y/c HS trình bày lại cách vẽ đường thẳng xy và thực hành lại cho cả lớp xem

5 Hướng dẫn về nhà: (5phút)

- Chuẩn bị :

Mỗi tổ : 3 cọc tiêu thẳng cứng, nhọn một đầu, một cuộn dây khoảng 10 m ;

một thước đo độ dài

-Ôn lại cách tiến hành thực hành

-Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành:

Tên HS Điểm chuẩn

bị dụng cụ (4đ)

Điểm về ý thức kỹ luật (3đ)

Điểm về kết quả thực hành (3đ)

Tổng điểm (10đ)

Trang 23

Ngày soạn: 20 /02 /2013 Ngày dạy: 22 /02 /2013

Tiết 43: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (T2)

-GV: bộ thực hành đo đạc của khối 7 – địa điểm thực hành

-HS : một nhóm 8hs: chuẩn bị : 3 cọc tiêu thẳng cứng, nhọn một đầu, một cuộndây khoảng 10 m; một thước đo độ dài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định : (1 ph) kiểm tra sĩ số học sinh

2.Các hoạt động chủ yếu :

HĐ1 (3 ph): Các nhóm kiểm tra sự chuẫn bị của các thành viên và đánh giá

cho điểm vào biên bản với sự cố vấn của GV

HĐ2: (2 ph)GV nêu nhiệm vụ thực hành và hướng dẩn HS cách thực hành

bằng dụng cụ cụ thể ( làm mẫu cho các nhóm cùng quan sát )

Trang 24

(nhóm trưởng điều khiển các thành viên trong nhóm cùng tham gia các bước

và làm trực tiếp chấm điểm theo cột 2;3, ghi nhớ từng kết quả sau đó cảnhóm thực hiện tìm ra kết quả đúng nhất )

GV quan sát việc tiến hành của các nhóm, về ý thức kỹ luật, yêu cầu từngthành viên tham gia trực tiếp

Gv đo trực tiếp độ dài AB để các tổ đối chiếu kết quả đo đạc của mình với kếtquả của Gv đo trực tiếp

HĐ 4: (5 ph) Mỗi nhóm báo cáo kết quả thực hành của nhóm mình theo mẫu

trên (cụ thễ từng thành viên)

HĐ 5: (5 ph) Nhận xét đánh giá chung của GV đối với cả lớp

HĐ 6: (3 ph) Dọn các dụng cụ theo qui định đảm bảo khâu vệ sinh

Hướng dẫn về nhà(1ph) Chuẩn bị các câu hỏi phần ôn tập chương II.

- HS: Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập từ câu 1 đến câu 3 , làm bài tập ôn tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)

-Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác? Vẽ hình, ghi GT,KL của trường hợp c-g-c

-Phát biểu, vẽ hình, ghi GT, KL của định lý Py-ta-go?

3 Dạy học bài mới:

Trang 25

t/c góc ngoài của tam giác

?Nêu tính chất về góc của

tam giác cân , tam giác

đều , tam giác vuông

cân ,tam giác vuông?

-Yêu cầu hs làm bài 67

nếu là câu sai thì sữa lại

hoặc cho vd minh hoạ

-Cho hs làm bài 68 / sgk

theo hoạt động nhóm

-Gọi đại diện nhòm làm

xong trước nhất lên trình

-yêu cầu hs trả lời câu hỏi

2-sgk/ 139 vừa trả lời vừa

- HS nêu các t/c về góccủa tam giác cân , vuông

… trên phiếu học tập

-HS trả lời từng câu vàgiải thích (Ưu tiên HS

yếu)

-HS thảo luận nhóm bài

68 -Đại diện nhóm trình bày

và cho lớp sữa bài

-Nhóm khác theo dõi, bổsung

-HS lên bảng trả lời câuhỏi 2 sgk đồng thời chỉvào hình vẽ

trên bảng phụ -Hs lên trả lời câu hỏi 3

và làm thao tác như trên -HS khác nhận xét

-HS lên bảng vẽ hình bài

69 và ghi GT,KL-HĐ nhóm, thảo luận vàlàm trên bảng nhómtrong 5 phút

vuông cân

Bài tập 67:

Câu 1: đúng Câu 2: Đúng Câu 3: Sai (vì có thể tam giáccó ba góc 800;600;400)Câu 4: Sai (Sữa –trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau )

Câu 5:Đúng Câu 6:Sai

Câu d- từ ĐL: Tam giác có 2 góc bằng nhau thì tam giác đócân

2, Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

DH

Trang 26

-Học bài theo SGK phần đã ôn.

-Chuẩn bị các câu hỏi còn lại trong SGK

- GV: Chuẩn bị bảng 2 về tam giác và một số dạng tam giác đặc biệt

- HS: Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập trong sgk từ 4-6, làm bài tập đã giao

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (7phút)

HS1: Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, vẽ hình ghi GT,KL của trường hợp cạnh huyền, góc nhọn

HS2: Nhắc lại định lý Py-ta-go thuận và đảo, vẽ hình, ghi GT, KL

(2HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung, GV giúp đỡ HS yếu)

3 Dạy học bài mới:

Trang 27

dạng tam giác đặc biệt

? Hãy nêu định nghĩa và

tính chất về tam giác

cân ? muốn c/m một tam

giác là cân ta c/m ntn?

-ĐN và tính chất của tam

giác đều ? muốn c/m một

tam giác đều ta c/m ntn?

-yêu cầu hs c/m câu d?

?tam giác cân có góc 600

là tam giác gì?

-gọi hs tính các góc của ∆

MAN ?

-theo trên ta có ∆BOC

cân khi góc BAC=600 có

ảnh hưởng gì đến ∆BOC

không ? c/m?

-Hoàn thành bài c/m

-HS trả lời định nghĩa,t/c tam giác cân, tam giácđều

-các cách c/m một tamgiác là cân, đều

-Đọc đề bài ở SGK

-1 hs lên bảng vẽ hình,ghi Gt, KL của bài 70sgk

-Cả lớp cùng vẽ vào vở

-HS yếu nhắc lại:-c/m 2

góc =nhau hoặc 2 cạnhbằng nhau

-c/m 2 góc =

-c/m 2 tam giácABM=CAN

-hs đứng lên c/m

-HS yếu trả lời: ∆BHM=

∆CKN-1HS lên bảng c/m, cảlớp c/m ở nháp

-1HS lên bảng làm câu c,

cả lớp nháp, nhận xét, bổsung

-c/m OBC OCB· =·

-là tam giác đều-HS tính các góc của ∆

MAN-C/m tam giác BOC đều

-Hoàn thành vào vở

tam giác đặc biệt (25phút)

*- Đ N , t/c về tam giác cân-Các cách c/m một tamgiác là cân

-ĐN , t/c của tam giác đều -Các cách c/m một tamgiác là đều

c) ∆ABH=∆cgv)=>AH=AK

Trang 28

-HS1 lên vẽ hình ghiGT,Kl làm câu a

-HS2 làm câu b-HS3 nêu cách làm câuc

-Định lý Pi Ta go thuận vàĐảo

Bài tập :

a) c/m IA=IB?

Ta có ∆IAC =∆cgv)=> IA=IB

IBC(ch-b)IC2=BC2-IB2= 100-6=64

 IC= 8(cm)c)∆ICH=∆ICK (ch-gv)=>IH=IK

4 Hướng dẫn về nhà: (3phút)

-VN học bài theo các bảng ôn tập và các câu hỏi trong SGK

-Xem lại các bài tập và giải các bài tập ở SBT

-Chuẩn bị : kiểm tra một tiết

Ngày soạn: 22 /02 /2013 Ngày dạy: 25 /02 /2013 Tiết 46: KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

-Kiểm tra việc nắm các kiến thức đã học về tổng ba góc trong tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều

-Vận dụng các kiến thức đã học vảo giải bài toán : vẽ hình, tính toán,

chứng minh

II- CHUẨN BỊ :

- HS: Ôn tập các kiến thức trong chương

- GV chuẩn bị đề kiểm tra

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

KH

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w