Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 2CHUYấN ĐỀ
“Phỏt huy tớnh tớch cực của HS trong tiết dạy luyện tập mụn Toỏn ”
GD
Ngườiưthựcưhiện:ưDương Quang Trà
Trang 3a) b) xyz – 5xyz
*Bài 15: Các đơn thức đồng
dạng được sắp xếp như sau:
- Nhóm 1:
- Nhóm 2:
X 2 + 5 X 2 + ( - 3 X 2 )
X 2 + 5 X 2 + ( - 3 X 2 )
•Áp dụng:
a) X 2 + 5 X 2 + ( - 3 X 2 ) = [ 1+5+(-3) ]X 2
= 3 X 2
X 2 + 5 X 2 + ( - 3 X 2 ) = [ 1+5+(-3) ]X 2
= 3 X 2
b) xyz – 5xyz = (1 – 5) xyz = - 4xyz
* Hai đơn thức đồng dạng là
hai đơn thức có hệ số khác 0
và có cùng phần biến •Để cộng( hay trừ) các đơn
thức đồng dạng, ta cộng( hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Trang 41 Bài toán 1: (BT 21)
Tính tổng của các đơn thức: xyz 2 ; xyz xyz 2 2 ;- ;- xyz 2
Giải:
= 1.
2 Bài toán 2 (BT 20)
a) Viết 3 đơn thức đồng dạng
với đơn thức
b) Tính tổng của 4 đơn thức đó
c) Tính giá trị của đơn thức tổng
tại: x = 1; y = - 1
11 12
2
5 8
9 7
3
Lưu ý: Khi tính giá trị của tổng( hay hiệu)các đơn thức, ta nên thay giá trị của biến vào đơn thức tổng( hay hiệu) đó (Thi đua giữa các nhóm)
Trang 5Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức nhận được:
a) và xy b) - và -
a)
Giải: Ta
có :
.
.
x y 2 y
x 2
y 3
x 3
y 4
x 5
x 5 y 3
b) - x 2 y xy 4
y 5
x 3
y 5
Ta thấy: biến x có số mũ là 5 và biến y có số mũ là 3
Vậy đơn thức có bậc là 8 ( = 5 + 3).
Ta thấy: biến x có số mũ là 3 và biến y có số mũ là 5
Vậy đơn thức có bậc là 8 ( = 3 + 5).
=
= ( ) x ( 4 ) ( )
( - ) ]( x )( y )
Trang 6Những nội dung chính
* KIẾN THỨC CẦN NHỚ TRONG TIẾT HỌC :
C NG C ŨNG CỐ Ố
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Cùng phần biến Giữ nguyên phần biến Cộng (trừ) các hệ số
K/n Q/t
ĐƠN THỨC
Nội
dung
chính
K/n bậc
Hệ số khác 0
Nhân các hệ số
Q/t nhân
Tổng số mũ của tất cả các biến
Nhân các phần biến
Trang 7Làm các bài tập 19 => 23SBT.
Trang 8
Giờ học đến đây là kết thúc Xin cảm ơn và chúc các Thầy,
các Cô mạnh khoẻ.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!