1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải quyết vấn đề, tự học, hợp tác, ngôn ngữ toán..... II.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHƯƠNG IV : BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 54

Đ4 : Đơn thức đồng dạng Luyện tập

Chủ đề : Biểu thức đại số

I MỤC TIấU

1.1 Kiến thức

- Học sinh hiểu và nắm đợc định nghĩa hai đơn thức đồng dạng Biết lấy ví dụ về

đơn thức đồng dạng theo yêu cầu

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức

đồng dạng

1.2 Kỹ năng

- Biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Học sinh đợc rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

1.3.Thỏi độ

- Nghiờm tỳc, cẩn thận

1.4 Định hướng phỏt triển năng lực

- Giải quyết vấn đề, tự học, hợp tỏc, ngụn ngữ toỏn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

2.1 Chuẩn bị của GV

- Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2.2 Chuẩn bị của HS

- Thước thẳng, phiếu học tập.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

3.1 Ổn định lớp (1 phỳt)

3.2 Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)

HS1: Thế nào là một đơn thức ?

-Cho ví dụ về đơn thức có bậc 4 với các biến x, y, x -Tính GTBT 5x2y2 tại

1 1;

2

x y

HS2: Viết các đơn thức sau dới dạng đơn thức thu gọn, rồi cho biết hệ số, phần

biến và bậc của từng đơn thức

 

2

2 2

2 3 3

3.3 Tiến trỡnh bài học

Trang 2

Hoạt động 1: Đơn thức đồng dạng ( 10 phút) (1) Phương phỏp/ Kỹ thuật dạy học

- Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề Đàm thoại gợi mở

(2) Hỡnh thức tổ chức hoạt động

- Hoạt động nhúm, cỏ nhõn

-GV yêu cầu học sinh

thực hiện ?1 (SGK)

(Yêu cầu học sinh thực

hiện theo nhóm)

-GV giới thiệu các đơn

thức ở phần a, là các đơn

thức đồng dạng

-Vậy thế nào là hai đơn

thức đồng dạng ?

-Hãy lấy ví dụ về đơn

thức đồng dạng

-GV nêu chú ý (SGK)

-GV dùng bảng phụ

nêu ?2, yêu cầu HS làm

-Cho HS làm tiếp

BT15-SGK

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài và làm ?1 (SGK) theo nhóm

HS: là các đơn thức có hệ

số khác 0 và có cùng phần biến

HS lấy VD về đơn thức

đồng dạng

HS làm ?2 và BT 15 (SGK)

1 Đơn thức đồng dạng:

VD: 3x2yz; x2yz;

2

1

2x yz,

->là các đơn thức đồng dạng

*Định nghĩa: SGK

*Chú ý: Các số khác 0 đợc

coi là những đơn thức đồng dạng

Bài 15 (SGK)

+)

3x y  2x y x y  5x y

+)

4

xyxy xy

Hoạt động 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng (10 phút) (1) Phương phỏp/ Kỹ thuật dạy học

- Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề Đàm thoại gợi mở

(2) Hỡnh thức tổ chức hoạt động

- Hoạt động cỏ nhõn

-GV cho HS tự n.cứu

SGK mục 2 trong 3 phút

rồi tự rút ra quy tắc

H: Muốn cộng hay trừ

các đơn thức đồng dạng

ta làm nh thế nào ?

-GV cho HS làm ?3 và

BT 16 (SGK)

-Gọi một HS lên bảng

trình bày lời giải của BT

-Yêu cầu học sinh làm

BT17

Học sinh n.cứu mục 2 (SGK)

HS phát biểu quy tắc cộng, trừ các đơn thức

đồng dạng Học sinh thực hiện ?3 và

BT 16 (SGK) -Một HS lên bảng trình bày bài

2 Cộng, trừ các đơn thức

Ví dụ: Làm tính:

2x y 3x y (2 3)  x y 5x y

3xy2

3xy 7xy (3 7)  xy 4xy

*Quy tắc: SGK

?3: Tính tổng 3 đơn thức:

xyxy   xy

25xy  55xy  75xy

Trang 3

-Muốn tính giá trị của

biểu thức trên ta làm nh

thế nào?

-Còn cách làm nào khác

không ?

GV kết luận

Học sinh làm BT 17 (SGK)

-Học sinh nêu cách làm của bài toán

-Một học sinh lên bảng trình bày bài

Bài 17 Tính GTBT

1

Thay x 1;y 1 vào bt trên

ta đợc: 3 5   3

1 1

Hoạt động 3: Củng cố (5 phút) (1) Phương phỏp/ Kỹ thuật dạy học

- Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề Đàm thoại gợi mở

(2) Hỡnh thức tổ chức hoạt động

- Hoạt động cỏ nhõn

-GV yêu cầu học sinh

làm bài tập 18 (SGK)

(Đề bài đa lên bảng

phụ)

-GV phát phiếu học tập

cho học sinh

-Gọi đại diện các nhóm

đọc kết quả, điền vào ô

trống

-GV giới thiệu qua về Lê

Văn Hu và tác phẩm Đại

Việt sử kí

Học sinh hoạt động nhóm

làm BT 18 trên phiếu học tập

-Đại diện các nhóm đọc kết quả

-Học sinh đọc ô chữ

Bài 18 (SGK) Đố ?

V:

xxxx

N:

H: xy 3xy 5xy 3xy

Ă: 7y z2 3  ( 7y z2 3) 0 

Ư:

5

xyxy xy  xy

U:  6x y2  6x y2  12x y2

Ê: 3xy2  ( 3xy2) 6  xy2

L:

Ô chữ: Lê Văn Hu

Hoạt động 4 : Luyện tập (10 phỳt) (1) Phương phỏp/ Kỹ thuật dạy học

- Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề Đàm thoại gợi mở

(2) Hỡnh thức tổ chức hoạt động

- Hoạt động cỏ nhõn

Trang 4

đọc đề bài và làm bài

tập 19 (SGK)

-Muốn tính GTBT tại

0,5;

x 

1

y  ta làm nh thế

nào ?

-GV tổ chức “Trò chơi

toán học”

+Công bố luật chơi

+Chọn 2 đội chơi

+Viết đề bài lên bảng

-Dựa vào kết quả, GV

công bố đội thắng

cuộc, cho điểm

-GV yêu cầu học sinh

làm bài tập 22 (SGK)

H: Muốn tính tích các

đơn thức ta làm nh thế

nào ?

-Nêu cách xác định

bậc của đơn thức ?

-Gọi hai học sinh lên

bảng làm bài tập

H: Ta nói

5 3

4

9x y

3 5

2

35x y là hai đơn thức

đồng dạng? Đúng hay

sai? Giải thích ?

-GV dùng bảng phụ

nêu đề bài bài tập 23

(SGK) và bài 23

(SBT) , yêu cầu học

sinh điền kết quả vào ô

trống

Học sinh đọc đề bài và làm bài tập 19 (SGK) HS: Ta thay

xy vào trong biểu thức rồi tính

Học sinh chơi trò chơi gồm hai đội, mỗi đội gồm 3 ngời

-Ngời thứ 1: Làm câu a, -Ngời thứ 2: Làm câu b, -Ngời thứ 3: Làm câu c, ->Đội nào làm nhanh,

đúng luật, đúng k/q thì

thắng cuộc Học sinh làm bài tập 22 (SGK)

Học sinh nêu cách làm của bài tập

-Đại diện hai học sinh lên bảng làm bài tập -HS lớp nhận xét kết quả

HS: Sai Vì hai đơn thức trên không cùng phần biến

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập, điền vào ô trống

-Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm

Thay x 0,5;y 1 vào biểu thức 16x y2 5 2x y3 2 ta đợc:

  2 5   3 2

16.0, 25.( 1) 2.0,125.1

Bài tập: Cho đơn thức 2x y2

a) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y2

b) Tính tổng các đơn thức đó c) Tính giá trị của tổng vừa tìm đợc tại x 1; y 1

Bài 22 (SGK) Tính tích các

đơn thức sau rồi tìm bậc

a)

4 2

12

15x y

5

9xy

Ta có:

4 2

 4   2  5 3

Đơn thức tích có bậc là 8 b)

2

1

7x y

4

2

5xy

Ta có:

 2   4 3 5

.

Đơn thức tích có bậc là 8

Bài tập: Điền vào chỗ trống:

a) 3x y 2 = 5x y2

b)  2x2  7x2

c)  5xy 3xy

d) + + x5

Trang 5

-Gọi đại diện học sinh

lên bảng điền

GV kết luận

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

e) + x z2  5x z2

Giải:

a) 3x y 2 2x2y = 5x y2

b) – 5x2  2x2  7x2

d) 2x5 + 3x5 + (-4x5) x5

Hoặc -5x5 + x5 + 5x5 x5 e) 4x2z + 2x2z x z2  5x z2

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:

4.1.Tổng kết (2 phỳt).

- Nờu cỏch tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng

và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

4.2.Hướng dẫn học tập (2 phỳt)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Đọc trớc bài “Đa thức”

- Nắm vững định nghĩa hai đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- BTVN: 19, 20, 21 (SGK) và 19 -> 22 (SBT)

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:11

w