1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuơng trinh mat phang-duong thang

5 668 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mặt Phẳng - Đường Thẳng
Tác giả Nguyễn Văn Kiểm
Trường học Trường THPT Vĩnh Linh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vĩnh Linh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Về kĩ năng  Giải được các bài toán về điểm, vectơ đồng phẳng, không đồng phẳng, toạ độ của trung điểm, trọng tâm tam giác ....  Vận dụng được phương pháp toạ độ để giải các bài toán h

Trang 1

TIẾT 30

Soạn ngày:30\01\2009 BÀI TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I Mục tiêu

+Về kiến thức

 Nắm và nhớ định nghĩa toạ độ vectơ, của điểm đối với một hệ toạ độ xác định trong không gian, pt mặt cầu

+Về kĩ năng

 Giải được các bài toán về điểm, vectơ đồng phẳng, không đồng phẳng, toạ độ của trung điểm, trọng tâm tam giác

 Vận dụng được phương pháp toạ độ để giải các bài toán hình không gian

 Viết được pt mặt cầu với các điều kiện cho trước, xác định tâm và tính bán kính mặt cầu khi biết pt của nó

+Về tư duy và thái độ

Hình thành tư duy logic, lập luận chặc chẽ và biết quy lạ về quen

Tích cực tìm tòi, sáng tạo

II.Phương pháp

Gợi mở, vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm

III.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: giáo án, sgk Học sinh: giải trước bài tập ở nhà, ghi lại các vấn đề cần trao đổi, sgk, các dụng cụ học tập liên quan

IV.Tiến trình bài dạy

Ổn định lớp 1 phút

Bài cũ: Gọi 3 hs lên bảng thực hiện các câu hỏi

Câu hỏi 1:Định nghĩa tích có hướng của hai vectơ

Câu hỏi 2: Cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-2) Chứng minh rằng A, B, C, D

là bốn đỉnh của một tứ diện

Bài mới: chia lớp học thành 4 -5 nhóm nhỏ

HĐ 1: giải bài tập 3 trang 81 sgk y/c nhắc lại công thức tính góc

giữa hai vectơ?

y/c các nhóm cùng thực hiện

bài a và b

gọi 2 nhóm trình bày bài giải

câu a và câu b

Gv tổng kết lại toàn bài

1 hs thực hiện

Hs trả lời câu hỏi Các nhóm làm việc Đại diện 2 nhóm trình bày

Bài tập 3:

a) b)

HĐ 2: giải bài tập 6 trang 81 sgk Gọi M(x;y;z), M chia đoạn

AB theo tỉ số k 1:

Hs lắng nghe gợi ý và trả lời các câu hỏi Bài tập 6:Gọi M(x;y;z)

Trang 2

 toạ độ =? và liên

hệ đến hai vectơ bằng nhau ta

suy ra được toạ độ của M=?

Y/c các nhóm cùng thảo luận

để trình bày giải

Gọi đại diện một nhóm lên

bảng trình bày, các nhóm khác

chú ý để nhận xét

Cho các nhóm nhận xét

Gv sửa chữa những sai sót nếu

Các nhóm thực hiện

Đại diện một nhóm thực hiện

Nhận xét Lắng nghe và ghi chép

Vì , k 1: nên

kết luận

HĐ 3: giải bài tập 8 trang 81 sgk

M thuộc trục Ox thì toạ độ M

có dạng nào?

M cách đều A, B khi nào?

Tìm x?

Y/c các nhóm tập trung thảo

luận và giải

Gọi đại diện một nhóm lên

bảng trình bày

M(x;0;0)

MA = MB

1 hs trả lời Các nhóm thực hiện Đại diện một nhóm thực hiện

Bài tập 8:

a) M(-1;0;0)

Điều kiện để ?

nếu thay toạ độ các vectơ thì

ta có đẳng thức(pt) nào?

Hãy giải pt và tìm ra giá trị t

nhắc lại công thức sin(a+b)=?

Và nghiệm pt

sinx = sina

chú ý: sin(-a)= - sina

áp dụng cho pt (1)

tìm được t và kết luận

Hs trả lời 2sin5t+ cos3t+sin3t=0

Hs thực hiện

Hs trả lời

b)có

(1)

kết luận

V Củng cố, dặn dò(7’)

Hướng dẫn hs một số bài tập còn lại Củng cố lại phương pháp tính diện tích, thể tích, viết pt mặt cầu, các phép toán vectơ

Hs về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập trang 113

Trang 3

TIẾT 31 BÀI TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Soạn: 06\02\2009

I Mục tiêu

+Về kiến thức

 khắc sâu các công thức biểu thị quan hệ giữa các vectơ, biểu thức toạ độ của các vectơ, công thức về diện tích, thể tích khối hộp và tứ diện, công thức biểu thị mối quan hệ giữa các điểm

+Về kĩ năng

 Giải được các bài toán về điểm, vectơ đồng phẳng, không đồng phẳng, toạ độ của trung điểm, trọng tâm tam giác

 Vận dụng được phương pháp toạ độ để giải các bài toán hình không gian

+Về tư duy và thái độ

Hình thành tư duy logic, lập luận chặc chẽ và biết quy lạ về quen

Tích cực tìm tòi, sáng tạo

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: giáo án, sgk Học sinh: giải trước bài tập ở nhà, ghi lại các vấn đề cần trao đổi, sgk, các dụng cụ học tập liên quan

III.Phương pháp

Gợi mở, vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm

IV.Tiến trình bài dạy

Ổn định lớp 1 phút

Bài cũ: (10 phút) Gọi 3 hs lên bảng thực hiện các câu hỏi

Câu hỏi 2: Cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-2) Chứng minh rằng A, B, C, D

là bốn đỉnh của một tứ diện

Câu hỏi 3: Phương trình x2 + y2 + z2 – 4x + 7y- 8z -5 = 0 có phải là pt mặt cầu không? Nếu

là pt mặt cầu thì hãy xác định tâm và tính bán kính của nó

Bài mới: chia lớp học thành 4 -5 nhóm nhỏ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Để c/m 3 điểm thẳng hàng ta

cần chỉ ra điều gì?

 cách c/m 3 điểm A, B, C

không thẳng hàng?

Y/c các nhóm cùng thực hiện

Gọi đại diện một nhóm lên

bảng trình bày

Cho các nhóm nhận xét

Gv sửa chữa những sai sót nếu

Hai vectơ cùng phương

c/m không cùng phương, hay

Các nhóm thực hiện Đại diện một nhóm thực hiện

Nhận xét Lắng nghe và ghi chép

Bài tập 10:

a) C/m A, B, C không thẳng hàng

có Nên không cùng phương, hay A, B, C không thẳng hàng

Trang 4

Hs nhắc lại ct tính chu vi và

diện tích tam giác

từ ct đó nhận thấy cần phải tìm

các yếu tố nào?

Gọi 1 hs tính chu vi và 1 hs

tính diện tích

Các hs khác chú ý để nhận xét

Cho hs nhận xét bài giải

Gv chỉnh sửa nếu thiếu sót

Hs thực hiện

Cv =AB+BC+AC S=

Độ dài các cạnh tam giác

và độ dài vectơ

2 Hs thực hiện

Lắng nghe và ghi chép

b)Đs: cv =

S =

Nêu các công thức liên hệ giữa

đường cao AH và các thành

phần khác trong tam giác?

Tính được S dựa vào công

thức nào?

Gọi 1 hs trình bày bài giải

Các hs khác nhận xét

gv tổng kết lại

Cho hs nhận xét góc A bằng

góc giữa hai vectơ nào? 

cách Tính góc A,

Tương tự cho góc B và C

S =

Hs thực hiện nhận xét Lắng nghe và ghi chép Bằng góc giữa 2 vectơ Dựa vào cosA với CosA=

c) ĐS: AH = d)Tính các góc của tam giác CosA= 0

CosB = CosC=

HĐ 4: giải bài tập 14 trang 82 sgk

Để viết được phương trình mặt

cầu cần biết các y/tố nào?

I  toạ độ của I có

dạng nào?

Dạng pt mặt cầu?

A,B, C thuộc mặt cầu suy ra

được điều gì?

Y/c các nhóm thảo luận và

trình bày bài giải

Cử đại diện trình bày

Các nhóm khác nhận xét

Gv xem xét và sửa chữa

Tâm và bán kính

I(0;b;c)

X2 + (y-b)2 + (z-c)2 =R2

Toạ độ 3 điểm đó thoả mãn pt mặt cầu

Các nhóm thực hiện Đại diện một nhóm thực hiện

Nhận xét Lắng nghe và ghi chép

Bài tập 14:

a) Đs

x2 + (y-7)2 + (z-5)2 =26

H C A

B

Trang 5

Tâm I thuộc trục Ox toạ độ

của I có dạng nào?

M/c tiếp xúc mp(Oyz) và tâm

I thì O có thuộc mặt cầu

không? hãy so sánh IO và R

từ đó suy ra a =?

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

Các hs khác nhận xét

Gv xem xét và chỉnh sửa

Hs trả lời I(a;0;0)

IO = R

Hs trình bày

Hs nhận xét Lắng nghe và ghi chép

b)Đs (x-2)2 + y2 + z2 = 4

Mặt cầu (s) t/x mp(Oyz) và

I(1;2;3) R=?

Có tâm I, bk R y/c 1 hs lên

bảng trình bày bài giải

Gv tổng kết lại và sửa chữa sai

sót nếu có

Hs trình bày

Hs nhận xét Lắng nghe và ghi chép

c)Đs (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =1

V Củng cố, dặn dò(7’)

Hướng dẫn hs một số bài tập còn lại Củng cố lại phương pháp tính diện tích, thể tích, viết pt mặt cầu, các phép toán vectơ

Hs về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập trang 113

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày, các nhóm khác - phuơng trinh mat phang-duong thang
Bảng tr ình bày, các nhóm khác (Trang 2)
Bảng trình bày bài giải - phuơng trinh mat phang-duong thang
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w