1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

duong thang vuong goc voi mat phang

11 412 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: nếu một đường thẳng a vuông góc với cả b và c thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong P... Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định nghĩa: Một đường thẳng được

Trang 1

HÌNH HỌC 11

Chương III: Vectơ trong không gian

Quan hệ vuông góc.

Bài 3: Đường thẳng vuông góc mặt phẳng.

Trang 2

Bài toán: Cho hai đường thẳng cắt nhau b và c cùng thuộc mặt

phẳng (P) Chứng minh rằng: nếu một đường thẳng a vuông góc với cả b và c thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (P)

P

a

b

c

d

ur

vr w ur

r r

Gọi d là đường thẳng bất kì

trong mặt phẳng (P)

Gọi các vectơ chỉ phương của

các đường thẳng a, b, c, d lần

lượt là: u, v, w, rr r ur r

Giả thiết bài toán có thể chuyển về theo mối quan hệ giữa các vectơ như thế nào?

Ta có:

u v 0

u w 0

r mv nw

 × =

 × =

 = +



r r

r ur

r r ur

u r 0

⇒ × =r r

Kết luận bài toán có thể chuyển về theo mối quan hệ giữa các vectơ như thế nào?

Hãy chứng minh bài toán bằng các phép biến đổi đẳng thức

vectơ.

u r u mv+nw

m u v n u w 0

⇒ × = ×

= × × + × × =

r r r r ur

r r r ur

Trang 3

1 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

Định nghĩa: Một đường thẳng được gọi là vuông góc với một

mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

Định lý: Nếu một đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng

a và b cắt nhau trong mặt phẳng (P) thì đường thẳng d vuông góc với (P)

Bài toán: Chứng minh rằng: nếu một đường thẳng vuông góc

với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với cạnh thứ ba

Trang 4

2 Các tính chất.

Tính chất 1: Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua điểm O cho

trước và vuông góc với một đường thẳng a cho trước

Nhận xét 1: Mặt phẳng (P) được xác định bởi hai đường

thẳng phân biệt b, c qua O và vuông góc với a.

Nhận xét 2: Có duy nhất một mặt phẳng đi qua trung điểm

đoạn AB và vuông góc với AB Mặt phẳng này gọi là Mặt

phẳng trung trực của đọan AB Mặt phẳng này là tập hợp

những điểm cách đều A, B.

P

a

b

c

M

Trang 5

2 Các tính chất.

Tính chất 2: Có duy nhất một đường thẳng a đi qua điểm O cho trước và vuông góc với một mặt phẳng (P) cho trước

Nhận xét 1: Đường thẳng a này là giao của hai mặt phẳng

(Q), (R) qua O và lần lượt vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a, b trong mặt phẳng (P).

O

P

Q

R

Trang 6

2 Các tính chất.

Bài toán: Tìm tập hợp các điểm cách đều ba đỉnh tam giác ABC.

Trang 7

3 Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.

a // b (P) b

(P) a

a (P)

b (P) a // b

a b

⊥ 

⊥ ⇒

P

Trang 8

3 Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.

(P) // (Q)

a (Q)

a (P)

(P) a (Q) a (P) // (Q)

(P) (Q)

⊥ ⇒

a

P

Q

Trang 9

3 Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.

a // (P)

b a

b (P)

⊥ 

a (P)

a b a // (P) (P) b

⊄ 

⊥ ⇒

⊥ 

a b

P

Trang 10

4 Định lí ba đường vuông góc.

Định nghĩa: Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo

phương l vuông góc với mặt phẳng (P) gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)

Định lý: Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P)

và đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P) Khi đó điều kiện cần và đủ để b vuông góc với a là b vuông góc với hình chiếu a’ của a trên (P)

a

a’

Trang 11

5 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

Định nghĩa:

 Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) thì ta nói góc giữa a và (P) là 90

 Nếu đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa a và hình chiếu a’ của a lên (P) gọi là góc giữa đường thẳng a với mặt phẳng (P)

o

a

P

a

a’

P

Ngày đăng: 19/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 11 - duong thang vuong goc voi mat phang
11 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w