1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 14

23 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần eng.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xẻng.. -Hướng dẫn Học sinh phân tích vần iêng.. -Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng chiêng.. -Hướng dẫn Học si

Trang 1

Ngày soạn:3/12/2006 Ngày dạy: Thứ hai 4/12/2006

TUẦN 14

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

( Chào cờ đầu tuần)

***********************************

TIẾNG VIỆT(132-133)

ENG - IÊNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

 Nhận biết eng – iêng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: ung – ưng ( Nhìn, Nhoèn, Dọi)

 Đọc bài SGK (Jun, Hè, Đăng)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: eng

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: eng

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần eng

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần eng

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần uôn

-Đọc: eng

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xẻng

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng xẻng

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xẻng

-Đọc: xẻng

-Treo tranh giới thiệu: lưỡi xẻng

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

Vần engCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần eng có âm e đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân

E – ngờ – eng: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xẻng có âm x đứng trước vần eng đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm e

Xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

*Viết bảng: iêng.

H: : Đây là vần gì?

-Phát âm: iêng

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần iêng

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần iêng

-So sánh:

+Giống: ng cuối

+Khác: e – iê đứng đầu

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần iêng

-Đọc: iêng

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chiêng

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng chiêng

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng chiêng

-Đọc: chiêng

-Treo tranh giới thiệu: Trống chiêng

- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

từ Trống chiêng

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con:

eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh và nhận xét xem tranh minh hoa

điều gì?

->Giới thiệu câu:

Cá nhân, nhóm

Vần iêng

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần iêng có âm đôi iê đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân

Iê – ngờ – iêng: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chiêng có âm ch đứng trước, vần iêng đứng sau

Chờ – iêng – chiêng: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

2 – 3 em đọckẻng, riềng, beng, liệng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Ba bạn rủ rê 1 bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết không

đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt điểm 10 còn 3 bạn kia bị điểm kém

Trang 3

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động5: Luyện viết: eng, iêng, lưỡi xẻng,

trống chiêng

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Ao, hồ, giếng

-Treo tranh

H : Trong tranh vẽ gì?

H : Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

H : Ao thường để làm gì?

H : Giếng thường để làm gì?

H : Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ sinh?

H : Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, em và

các bạn phải làm gì?

-Nêu lại chủ đề: Ao, hồ, giếng

*Hoạt động 4 Học sinh đọc bài trong SGK.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh giếng có người múc nước

Nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửa ráy, giặt giũ

Lấy nước ăn uống, sinh hoạt

Giếng

Không bỏ đồ dơ xuống giếng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: leng keng, thiêng liêng, xiềng xích , xà beng

5/ Dặn dò: -Dặn Học sinh về học bài.

 Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

 Giáo dục học sinh có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

 Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Em hãy mô tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh)

 Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì)

Trang 4

 Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Quan sát tranh 1.

H : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,

còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ

H : Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen

*Hoạt động 2: Đóng vai.

-Tình huống “Trước giờ đi học”

-H : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với

bạn? Vì sao?

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

: nào luôn đi học đúng giờ?

H: Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

-Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi

học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền

được đi học của mình

Thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận

Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

4/ Củng cố: Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ.

5/ Dặn dò: Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ.

**********************************************

TOÁN(53)

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

 Thực hành tính đúng trong phạm vi 8

 Giáo dục học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu vật

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

Trang 5

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ trong

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn

mấy ngôi sao?

-Giáo viên viết bảng: 8 – 1 = 7

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 2 ngôi sao Hỏi còn

mấy ngôi sao?

8 – 2 = ?

Hướng dẫn tương tự với các hình khác

8 – 4 = ? 8 – 5 = ? 8 – 6 = ?

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc công thức

Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

-Thu chấm, sửa bài

Cá nhân, lớp

- Học sinh quan sát tranh vẽ và nêu đề toán

- Còn 7 ngôi sao

Cá nhân, lớp

- Còn 6ngôi sao

Học sinh học thuộc

Nhìn tranh, đặt đề toán và giải:

Trang 6

 Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường.

 Nhận biết uông – ương trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: eng – iêng (Ríp, Don, Như)

 Đọc bài SGK ( Toes, Lụk, Tin)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: uông.

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: uông

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần uông

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần uông

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần uông

-Đọc: uông

-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuông

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuông

-Đọc: chuông

-Treo tranh giới thiệu: quả chuông

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ương.

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ương

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ương

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ương

Vần uôngCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uông có âm đôi uôâ đứng trước, âm

ng đứng sau: Cá nhânUôâ – ngờ – uông: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau

Chờ – uông – chuông: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ương ,Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ương có âm đôi ươ đứng trước, âm

Trang 7

-So sánh: uông – ương.

+Giống: ng cuối

+Khác: uô – ươ trước

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ương

-Đọc: ương

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng đường

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng đường

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng đường

-Đọc: đường

-Treo tranh giới thiệu: Con đường

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc từ

Con đường

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con:

uông, ương, quả chuông, con đường

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có uông, ương

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái

bản mường cùng vui vào hội

-Hướng dẫn Học sinh nhân biết tiếng uông – ương

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

ng đứng sau: cá nhân

So sánh

Ươ – ngờ – ương: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng đường có âm đ đứng trước, vần ương đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ

Đờ – ương – đương – huyền – đường: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

2 – 3 em đọcmuống, trường, luống, nương

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Trang 8

*Hoạt động 3: Luyện nói:

- Chủ đề: Đồng ruộng

-Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

H : Những người nào hay trồng lúa, khô, khoai?

H : Ngoài ra các bác nông dân con làm việc gì

khác?

H : Nếu không có các bác nông dân thì chúng ta có

thóc, gạo, các loại khoai, ngô ăn không?

H : Đối với các bác nông dân và sản phẩm các bác

làm ra chúng ta cần có thái độ như thế nào?

-Nêu lại chủ đề: Đồng ruộng

* Học sinh đọc bài trong SGK.

Cá nhân, lớp

Cảnh cày cấy trên đồng ruộng

Cacù bác nông dân

Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làm cỏ

Không

Cá nhân, lớp

Kính trọng, yêu quý các bác nông dân, tiết kiệm sản phẩm, không phung phí.Cá nhân, lớp

4/ Củng cố: Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thuồng luồng, nước tương, sương xuống , con mương 5/ Dặn dò: Dặn Học sinh về học bài.

*******************************************

THỦ CÔNG(14)

GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I/ Mục tiêu :

 Học sinh biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

 Học sinh gấp được các đoạn thẳng cách đều

 Học sinh có tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Mẫu, giấy màu có kẻ ô

 Học sinh Vở thủ công, giấy vở học sinh , giấy màu

III/Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Gọi học sinh lên nêu các kí hiệu đã học (cả lớp )

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài: Gấp các đoạn thẳng

cách đều

Hoạt động 2 :Hướng dẫn cách gấp

Cho học sinh xem mẫu

giáo viên: gấp mẫu:

-Gấp nếp thứ nhất: Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt

màu áp sát vào mặt bảng Gấp mép giấy vào 1 ô

theo đường dấu

-Gấp nếp thứ hai: Ghim tờ giấy, mặt màu ở phía

ngoài để gấp nếp thứ 2 Cách gấp giống như nếp

gấp thứ nhất

-Học sinh quan sát

- HS theo dõi

Trang 9

-Tương tự gấp các nếp tiếp theo.

* Hoạt động 3 :Hướng dẫn học sinh thực hành.

Cho học sinh tập gấp trên giấy

*Thu chấm

Sử dụng giấy trắng có ô li Sau khi tập gấp thành thạo học sinh sẽ gấp bằng giấy màu Dán sản phẩm vào vở

4/ Củng cố: Nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị

5/ Dặn dò: Dặn dò học sinh chuẩn bị giấy có kẻ ô, giấy màu để học bài sau.

**********************************

TOÁN(54)

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Củng cố phép tính cộng trừ trong phạm vi 8

 Cách tính các biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng trừ So sánh các số trong phạm vi 8

 Giáo dục học sinh rèn tính cần thận, nhanh nhẹn

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi

 Học sinh: Sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.

*Hoạt động 2: Làm bài trong SGK.

Bài 1: Tính:

7 + 1 =1 + 7 =8 – 7 =

8 – 1 =

Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan hệ

giữa phép cộng và trừ

Bài 2: Điền số:

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Cá nhân, lớp

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông

Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm

Cả lớp làm bài, sửa bài

Trang 10

Bài 5: Nối ô vuông với số thích hợp.

Học sinh làm bài vào vở

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính đúng (Chia 2 đội)

 Học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

5/ Dặn dò: Dặn học sinh học thuộc bài.

 Học sinh đọc – viết được ang – anh, cây bàng, cành chanh

 Nhận biết ang – anh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: uông – ương ( Biơn, Duỷ, Lụk)

 Đọc bài SGK (Jun, Hè, Đăng )

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: ang.

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ang

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ang

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ang

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ang

-Đọc: ang

Vần angCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ang có âm â đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân

A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

7

8

9

Trang 11

-Hươáng dẫn học sinh gắn: bàng.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bàng

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bàng

-Đọc: bàng

-Treo tranh giới thiệu: cây bàng

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: anh

-Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: anh

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần anh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần anh

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chanh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng chanh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng chanh

-Đọc: chanh

-Treo tranh giới thiệu: Cành chanh

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc từ

cây bàng - cành chanh

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có ang -

anh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bàng có âm ch đứng trước vần ang đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a

Bờ – ang – bang – huyền - bàng: cá nhân.Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần anh

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần anh có âm a đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân

So sánh

a – nhờ – anh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chanh có âm ch đứng trước, vần anh đứng sau

Chờ – anh – chanh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

2 – 3 em đọclàng, bành, cảng, lành

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Trang 12

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh giới thiệu:

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng ang – anh

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Buổi sáng

-Treo tranh

-H: Tranh vẽ gì?

H: Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

H: Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

H : Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi chiều?

Vì sao?

-Nêu lại chủ đề: Buổi sáng

* Đọc sách giáo khoa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Cánh, cành

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Người dắt trâu, vác cuốc, đi học Nông thôn

Mặt trời mọc

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc bài trong SGK

4/ Củng cố: Chơi trò chơi tìm tiếng mới: khoai lang, lanh le , bánh canh , ngô rang 5/ Dặn dò: Dặn Học sinh về học bài.

***************************************

ÂM NHẠC(14)

ÔN TẬP BÀI HÁT: SẮP ĐẾN TẾT RỒI

I/ Mục tiêu:

- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- HS tập biểu diễn bài hát, kết hợp các vận động phụ hoạ

- HS yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy học: Thanh phách

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định: Hát

2 Bài cũ: Gọi 3 HS lên hát bài hát: Sắp đến tết rồi

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w