1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tin 6 (Du bo)

151 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm quen với tin học và máy tính điện tử
Trường học Trường THCS Hạ Long
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ hoạt động xử lí thông tin của con ng ời và tin học là ngành nghiên cứu các hoạt động xử lí thông tin tự động bằng máy tính điện tử.. - Học sinh biết đợc

Trang 1

Học kì I

Học kì I

Ch

ơng 1

Làm quen với tin học và máy tính điện tử

Mục tiêu chơng

* Kiến thức

- Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu, các dạng thông tin phổ biến

- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ hoạt động xử lí thông tin của con ng ời và tin học

là ngành nghiên cứu các hoạt động xử lí thông tin tự động bằng máy tính điện tử

- Hiểu cấu trúc sơ lợc của máy tính điện tử và một vài thành phần cơ bản nhất của máy tính Bớc đầu biết khái niệm phần cứng và phần mềm máy tính

- Biết một số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử

* Kĩ năng

- Nhận biết đợc một số bộ phận cơ bản của máy tính cá nhân

- Biết cách bật/tắt máy tính

- Làm quen với bàn phím và chuột máy tính

* Thái độ

- Học sinh nhận thức đợc tầm quan trọng của môn học, có ý thức học tập bộ môn, rèn luyện tính cần cù, ham thích tìm hiểu và t duy khoa học

6A . .

6B

6C . .

6D . .

Tiết 1

Trang 2

Bài 1: Thông tin và tin học

A - Mục tiêu

I/ Kiến thức

- Giúp học sinh biết đợc khái niệm thông tin và các loại thông tin trong cuộc sống

- Học sinh có khái niệm ban đầu về tin học

- Thuyết trình và minh hoạ

D - Tiến trình bài giảng

I/ ổn định lớp

Sĩ số học sinh:

II/ Kiểm tra kiến thức học sinh

? Kể tên những sự vật, sự kiện và nội dung của chúng mà ta tiếp nhận hàng ngày

ĐA: - Một cây xanh cao hay thấp, một lá cờ màu đỏ, sao vàng, …

- Nghe giảng bài, xem TV, nghe đài phát thanh, …

III/ Bài mới

GV: Ngoài các ví dụ thầy

đã đa ra các em hãy cho

HS: Theo dõi SGK

HS: Nghe giảng vàghi chép

HS: Suy nghĩ trả lời

HS: Suy nghĩ, lấy vídụ

1 Thông tin là gì?

Ví dụ:

- Các bài báo, bản tin trêntruyền hình hay đài phát thanhcho ta biết tin tức về tình hìnhthời sự trong nớc và thế giới

- Tín hiệu xanh đỏ của đèn giaothông trên đờng phố cho ta biếtkhi nào đợc phép đi, khi nàokhông đợc phép đi

- Tiếng trống trờng cho em biết

đến giờ vào lớp hay ra chơi

- Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn

Trang 3

GV: Yêu cầu học sinh trả

lời một số câu hỏi và bài

tập trong SGK: Câu hỏi 1,

em cách đi đến một nơi cụ thểnào đó

Nh vậy: Thông tin là tất cả

những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện …) và về chính con ng ) và về chính con ng ời Câu hỏi 3:

- Mũi: Cho biết thông tin về mùivị

- Lỡi: Cho biết thông tin về vịngọt, mặn, chua, cay,

- Da: Cho biết thông tin về cảmgiác nóng, lạnh

IV/ Củng cố

? Nhắc lại khái niệm thông tin

? Em hãy kể tên một số loại thông tin mà em biết (ngoài những ví dụ trong SGK)

Trang 4

Lớp Ngày soạn Ngày giảng

6A . .

6B

6C . .

6D . .

Tiết 2

Bài 1: Thông tin và tin học

A - Mục tiêu

I/ Kiến thức

- Giúp học sinh biết và hiểu đợc thế nào là hoạt động thông tin của con ngời

- Học sinh biết đợc nhiệm vụ chính của tin học và máy tính là công cụ giúp con ngời trong các hoạt động thông tin nh thế nào

II/ Thái độ

- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ

B - Chuẩn bị

I/ Giáo viên

- Giáo trình, bảng phụ.

II/ Học sinh

- Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

C - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

D - Tiến trình bài giảng

I/ ổn định lớp

Sĩ số học sinh:

II/ Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu khái niệm thông tin và cho ví dụ minh hoạ

ĐA: - Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện …) và về chính con ng ) và về chính con ng ời.

Trang 5

- VD: Các bài báo, tạp chí, bản tin, tiếng trống trờng

III/ Bài mới

2 Hoạt động thông tin của con ngời

Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và truyền (trao

đổi) thông tin đợc gọi là hoạt động thông tin.

* Mô hình quá trình xử lí thông tin

Thông tin vào Thông tin ra

- Thông tin trớc xử lí gọi là thông tin vào.

- Thông tin nhận đợc sau xử lí gọi là thông tin ra.

- Việc tiếp nhận thông tin là để tạo thông tinvào cho quá trình xử lí

3 Hoạt động thông tin và tin học

- Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiếnhành trớc hết là nhờ các giác quan và bộ não

- Tuy nhiên khả năng của các giác quan và

bộ não của con ngời trong các hoạt độngthông tin chỉ có hạn

Ví dụ: Ta không thể nhìn quá xa hay những

vật quá nhỏ

- Con ngời đã sáng tạo ra các công cụ và

ph-ơng tiện giúp mình vợt qua hạn chế của cácgiác quan và bộ não

Ví dụ: Kính thiên văn để nhìn thấy những vì

sao xa xôi, kính hiển vi để quan sát những vậtnhỏ bé…

Câu hỏi 4:

- Tiếng trống trờng:

+ Thông tin vào: Tiếng trống

+ Xử lí: Suy nghĩ (mấy tiếng, ý nghĩa của cáctiếng trống)

+ Đa ra quyết định (3 tiếng: ra chơi; 6 tiếng:

Xử lý

Trang 6

trong SGK: Câu

hỏi 4, 5 (Trang 5)

và trả lời vào lớp…)

Câu hỏi 5:

Máy trợ thính, kính lúp, ống nhòm…

IV/ Củng cố

? Nhắc lại khái niệm về hoạt động thông tin

? Các công cụ và phơng tiện mà con ngời sáng tạo ra để giúp vợt qua hạn chế của các giác quan và bộ não

V/ Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại bài

- Trả lời câu hỏi và bài tập 4,5 (Trang 5 - SGK)

E - Rút kinh nghiệm

6A

6B .

6C

. 6D

. Lớp Ngày soạn Ngày giảng 6A . .

6B

6C . .

6D . .

Tiết 3

Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

A - Mục tiêu

I/ Kiến thức

- Giúp học sinh biết đợc các dạng thông tin cơ bản trong máy tính

II/ Thái độ

Trang 7

- Thuyết trình và minh hoạ.

D - Tiến trình bài giảng

I/ ổn định lớp

Sĩ số học sinh:

II/ Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu mô hình quá trình xử lí thông tin, giải thích

ĐA: Thông tin vào Thông tin ra

- Thông tin trớc xử lí gọi là thông tin vào.

- Thông tin nhận đợc sau xử lí gọi là thông tin ra.

- Việc tiếp nhận thông tin là để tạo thông tin vào cho quá trình xử lí

III/ Bài mới

GV: Giới thiệu về sự

phong phú của các loại

thông tin trong cuộc

vài trang sách Yêu cầu

học sinh đa ra khái

niệm thông tin ở dạng

văn bản

GV: Đa ra một bức

tranh hay tấm ảnh

chụp và giải thích khi

HS: Nghe giảng

HS: Nghe, quansát trả lời câu hỏi

và ghi nội dungvào vở

1 Các dạng thông tin cơ bản

Thông tin quanh ta rất phong phú và

đa dạng Chúng ta chỉ nghiên cứu badạng thông tin cơ bản trong máy tinhọc, đó là : văn bản, âm thanh và hình

ảnh

a) Dạng văn bản

Những gì đợc ghi lại bằng các con số,chữ viết hay kí hiệu trong sách vở,báo chí, …

b) Dạng hình ảnh

Những hình vẽ minh hoạ trong sáchbáo (hình ngời, các con vật, ảnh chụp,

Xử lý

Trang 8

bức tranh hay tấm ảnh

chụp đợc đa vào máy

HS: Lắng nghe

đĩa nhạc và trả lờicâu hỏi

HS: Đọc câu hỏi,syu nghĩ trả lời

bức vẽ…)

c) Dạng âm thanh

Tiếng chim hót, tiếng đàn, tiếng còi

xe, tiếng trống trờng, tiếng ma rơi,tiếng suối chảy…

Câu hỏi 1:

- Mùi thơm, mùi hôi, …

- Nớc đá trong tủ lạnh, lửa trong bếp,

Trang 9

Tiết 4

Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết đợc cách thức mà máy tính biểu diễn thông tin

- Tầm quan trọng của việc biểu diễn thông tin trong máy tính

2 Thái độ

- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Em hãy kể tên ba dạng thông tin cơ bản trong máy tính, cho ví dụ minh hoạ

HS: Lắng nghe vàghi chép

2 Biểu diễn thông tin

VD1: Ngời nguyên thuỷ dùng nhữngviên sỏi để chỉ số lợng các con thúsăn đợc

VD2: Ngời khiếm thính dùng nét mặt

và cử động của bàn tay để thể hiệnnhững điều muốn nói…

a) Biểu diễn thông tin

Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tin dới dạng cụ thể nào đó.

Trang 10

GV: Thuyết trình và

minh hoạ bằng ví dụ HS: Nghe, liên hệ

lấy thêm ví dụ vàghi chép

b) Vai trò của biểu diễn thông tin

- Biểu diễn thông tin có vai trò quantrọng với việc truyền và tiếp nhậnthông tin

- Biểu diễn thông tin dới dạng phùhợp cho phép lu trữ và chuyển giaothông tin

- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết

định đối với mọi hoạt động thông tinnói chung và quá trình xử lí thông tinnói riêng

D - Củng cố

? Nhắc lại khái niệm biểu diễn thông tin, ví dụ minh hoạ

? Vai trò của biểu diễn thông tin

6C .

.6D .

Trang 11

- Giúp học sinh biết đợc các khả năng của một máy tính.

- Những điều mà máy tính cha thể làm đợc

2 Thái độ

- ý thức học tập tốt, tập trung cao độ

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu vai trò của việc biểu diễn thông tin trong máy tính

HS: Trả lời

HS: Nghe, quansát và ghi vàovở

1 Một số khả năng của máy tính

a) Khả năng tính toán nhanh

Máy tính tính toán với các phép tính hàngtrăm con số

b) Tính toán với độ chính xác cao

Máy tính cho phép tính toán nhanh, độchính xác cao hơn gấp nhiều lần các cáchtính thông thờng

d) Công cụ học tập và quản lí

Trang 12

e) Điều khiển tự động và robot

- Điều khiển tự động các dây chuyền lắpráp, điều khiển các vệ tinh, tàu vũ trụ…

g) Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

- Mạng Internet có thể tra cứu đợc nhiềuthông tin bổ ích, mua hàng qua mạng…

3 Máy tính và điều cha thể

Máy tính không phân biệt đợc mùi vị, cảmgiác… cha có năng lực t duy

6C .

.6D .

.

Trang 13

Tiết 6

Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh biết đợc mô hình quá trình xử lí thông tin trong máy tính

- Cấu trúc chung của máy tính

2 Thái độ

- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh, một số bộ phận của máy tính.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay

Trang 14

HS: Trả lời,liệt kê các loạimáy tính đã

biết đến trênthực tế

HS: Nghe vàghi chép

+ Input: Nớc, bột giặt, quần áo bẩn.

+ Xử lí: Vò quần áo với bột giặt và xả nớc + Output: Quần áo sạch.

Ví dụ 2: Pha trà mời khách

+ Input: Trà, nớc sôi.

+ Xử lí: Cho trà vào ấm, cho nớc sôi vào và đợi 1 lúc + Output: Rót trà ra cốc.

Ví dụ 3: Giải toán

+ Input: Điều kiện đã cho.

+ Xử lí: Suy nghĩ, tính toán.

+ Output: Kết quả hay đáp số.

- Máy tính cần có các bộ phận đảm nhận cácchức năng tơng ứng, phù hợp với mô hình quátrình ba bớc

2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử

- Các loại máy tính: Máy tính để bàn, máy

tính xách tay, siêu máy tính, máy tính bỏ túi…

- Cấu trúc máy tính gồm các khối chức năng:

Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào, ra và bộ nhớ

- Đơn vị đo dung lợng nhớ: Là byte.

- Thiết bị vào/ra (Input/Output)

- Thiết bị nhập dữ liệu: Chuột, bàn phím, máy quét

- Thiết bị xuất dữ liệu: Màn hình, máy in, máy quét…

Trang 15

Líp Ngµy gi¶ng NhËn xÐt

6A .

.6B .

6C .

.6D .

Trang 16

- Học sinh nắm đợc khái niệm phần mềm, các loại phần mềm.

2 Thái độ

- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, thiết bị máy tính.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu Cấu trúc chung của máy tính điện tử

và trả lời

3 Máy tính là một công cụ xử lí thông tin

- Nhờ có các khối chức năng chính nêu trên nênmáy tính đã trở thành một công cụ xử lí thôngtin hữu hiệu

- Mô hình hoạt động ba bớc của máy tính:INPUT > Xử lí và lu trữ > OUTPUT(Thông tin, các chơng trình) (Văn bản, âm thanh, hình ảnh)

Trang 17

6C .

.6D .

1 Giáo viên: Giáo trình, thiết bị máy tính.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ và thực hành trên máy

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

Trang 18

B - Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu khái niệm phần mềm Các loại phần mềm, ví dụ minh hoạ

HS: Quan sát

và làm theohớng dẫn củagiáo viên

HS: Nghe ớng dẫn và thực hành

h-1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

a) Các thiết bị nhập dữ liệu cơ bản

- Bàn phím, chuột…

b) Thân máy tính

- Bộ vi xử lí CPU, bộ nhớ RAM, nguồn diện…

c) Các thiết bị xuất dữ liệu

- Màn hình, máy in, loa…

d) Các thiết bị lu trữ dữ liệu

- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa quang, USB…

e) Các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh

- Chuột, CPU, màn hình, bàn phím…

2 Bật CPU và màn hình

- Bật công tắc màn hình và công tắc trên thânmáy tính, quan sát đèn tín hiệu và các thay đổitrên màn hình

3 Làm quen với bàn phím và chuột

- Phân biệt các vùng của bàn phím, di chuyểnchuột và quan sát

4 Tắt máy

Nhấn chuột vào Start sau đó nhấn chuột vào

Turn Off Computer.

Trang 19

6B .

6C .

.6D .

- Nhận biết chuột và bàn phím, biết các thao tác cơ bản với chuột và bàn phím

- Biết ích lợi của việc gõ văn bản bằng mời ngón, tầm quan trọng của cách đặt đúngcác ngón tay trên bàn phím

- Biết quy tắc gõ các phím trên các hàng phím

- Biết sử dụng các phần mềm Mouse Skills, Mario để luyện tập sử dụng chuột vàbàn phím

- Biết sử dụng phần mềm Solar System 3D Simulator để mở rộng kién thức

Trang 20

Tiết 9

Bài 5: luyện tập chuột

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh phân biệt các nút của chuột máy tính

- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột

2 Thái độ

- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, chuột máy tính.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình, minh hoạ và thực hành với chuột máy tính

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Em hãy kể tên các thiết bị lu trữ dữ liệu

HS: Theo dõihớng dẫn và thực hành thao tác cầm chuột

HS: Quan sát

và thực hành các thao tác với chuột

1 Các thao tác chính với chuột

- Chuột giúp ta thực hiện các lệnh điều khiểnhoặc nhập dữ liệu và máy tính nhanh và thuậntiện

- Dùng tay phải để giữ chuột, ngón trỏ đặt lênnút trái, ngón giữa đặt lên nút phải chuột

- Các thao tác chính:

+ Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển chuột

trên mặt phẳng (không đợc nhấn bất cứ nútchuột nào)

+ Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột và thả

+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di

chuyển chuột đến vị trí đích và thả tay (d)

Trang 21

6C .

.6D .

1 Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, m¸y tÝnh.

2 Häc sinh: ChuÈn bÞ bµi cò, nghiªn cøu tríc bµi míi.

III - Ph¬ng ph¸p

- ThuyÕt tr×nh, minh ho¹ vµ thùc hµnh víi m¸y tÝnh

III - TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

Trang 22

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Em hãy kể tên các thao tác cơ bản với chuột

HS: Theo dõi

và ghi chép

HS: Ghi chép

và thực hành trên máy

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skill

- Phần mềm giúp luyện tập thao tác sử dụngchuột theo 5 mức:

Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột.

Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột.

Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột.

Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải chuột Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột.

- Với mỗi mức phần mềm cho phép thực hiện

10 lần thao tác luyện tập chuột tơng ứng

- Các bài tập sẽ khó dần theo thời gian

3 Cách luyện tập

* Cách luyện tập đợc chia làm 3 bớc:

- Khởi động phần mềm bằng cách nháy đúpchuột vào biểu tợng của phần mềm

- Nhấn một phím bất kì để bắt đầu vào cửa sổluyện tập chính

- Luyện tập các thao tác sử dụng chuột quatừng bớc

* Chú ý:

- Khi thực hiện xong mỗi mức, phần mềm sẽthông báo kết thúc mức luyện tập này Nhấnphím bất kỳ để chuyển mức tiếp theo

- Khi đang tập có thể nhấn phím N để chuyển

sang mức tiếp theo

Trang 23

6C .

.6D .

- Học sinh biết đợc cấu trúc của bàn phím, các hàng phím trên bàn phím Hiểu

đ-ợc lợi ích của t thế ngồi đúng và gõ bàn phím bằng mời ngón

- Xác định đợc vị trí của các phím trên bàn phím, phân biệt đợc các phím soạnthảo và các phím chức năng Ngồi đúng t thế và thực hiện gõ các phím trên bànphím bằng 10 ngón

1 Giáo viên: Giáo trình, máy tính.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và thực hành với máy tính

III - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - Kiểm tra bài cũ

? Hai học sinh thực hành trên máy luyện tập chuột với phần mềm Mouse Skills

C - Bài mới

GV: Giới thiệu về

HS: Nghe vàquan sát

1 Bàn phím máy tính

- Bàn phím máy tính gồm có các thành phần

Trang 24

HS: Suy nghĩtrả lời.

HS: Quansát, ghi chép

và thực hành

phím

HS: Quan sátmẫu trongSGK vào làmtheo

HS: Thựchành trênmấy theomẫu

- Bàn phím ở vị trí trung tâm, hai tay thả lỏngtrên bàn phím

4 Luyện tập

a) Cách đặt tay và gõ phím

- Đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở

- Nhìn thẳng vào màn hình và không nhìnxuống bàn phím

ha ha ha ah ah ah ha ha ah

D - Củng cố

? Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón

Trang 25

? T thÕ ngåi hiÖu qu¶ khi lµm viÖc víi m¸y tÝnh.

6C .

.6D .

Trang 26

- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, thao tác gõ mau lẹ, chính xác.

3 Thái độ

- ý thức học tập nghiêm túc, tập trung cao độ

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và thực hành với máy tính

III - Tiến trình bài giảng

HS: Nghe vàthực hiện theoyêu cầu củagiáo viên Thựchành với cácmẫu trong sáchgiáo khoa

HS: Thực hiệntheo mẫu SGK

4 Luyện tập

c) Luyện gõ các phím hàng trên

- Quan sát các hình để nhận biết các ngóntay sẽ phụ trách các phím ở hàng trên

- Gõ các phìm hàng trên theo mẫu:

- Gõ các phìm hàng dới theo mẫu:

Trang 27

HS: Thực hiệntheo mẫu SGK.

HS: Thực hiệntheo mẫu SGK

HS: Thực hiệntheo hớng dẫn

g) Luyện gõ các phím ở hàng số

- Quan sát các hình để nhận biết các ngóntay sẽ phụ trách các phím ở hàng số

- Gõ các phìm hàng số theo mẫu:

i) Luyện gõ kết hợp với phím Shift

Sử dụng ngón út bàn tay trái hoặc phải nhấn

giữ phím Shift kết hợp gõ phím tơng ứng để

- Ôn lại toàn bài

- Sử dụng mẫu trong SGK làm bàn phím bằng bìa Cát tông hoặc miếng xốp tựluyện tập gõ phím ở nhà (GV cho số đo chính xác)

V- Rút kinh nghiệm

6A .

.6B .

6C .

.6D .

.

Trang 28

1 Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y.

2 Häc sinh: ChuÈn bÞ bµi ë nhµ vµ nghiªn cøu tríc bµi míi.

Trang 29

- Quan sát GV làmmẫu.

- HS khởi độngmáy và Luyện tậptheo hớng dẫn củaGV

1 Giới thiệu phần mềm Mario

- Ôn lại kiến thức lí thuyết theo câu hỏi trong SGK

- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện

V - Rút Kinh Nghiệm

Trang 30

Líp Ngµy gi¶ng NhËn xÐt

6A .

.6B .

6C .

.6D .

Trang 31

- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm, biết cách đăng ký, thiết đặttuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp Thực hiện đợc gõ bàn phìm ở mức đơn giảnhất.

3 Thái Độ

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

Vấn đáp – Thực hành theo nhóm

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Nêu các bớc để vào phần mềm Mario

HS: Luyện tập cá

nhân

2 Luyện Tập

c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập

- Chọn Student - > Edit ( hoặtnhấn phím E )

Trang 32

6C .

.6D .

.

Trang 33

B - kiểm tra bài cũ

Yêu cầu 2 HS khởi động máy, khởi động phần mềm Mario, vào bài 2 và thực hànhvới bài 2

- GV quan sát 2 HS và đánh giá cho điểm về thao tác dùng bàn phím

HS: Nghe và ghi

1 Giới thiệu phần mềm

- Phần mềm mô phỏng hệmặt trời, giải thích một sốhiện tợng nh nhật thực,nguyệt thực

Trang 34

HS: Thao tác thửmột vài nút.

- Phần mềm cho biết một sốcác hành tinh

2 Các lệnh điều khiển quan sát

1.1 Nút ORBITS  để hiệnhoặc ẩn quỹ đạo chuyển

động của hành tinh

1.2 Nút View  Vị trí quansát tự động chuyển độngtrong không gian

1.3 Thanh cuốn nganh(Room) để phóng to hoặcthu nhỏ khung nhìn

1.4 Thanh cuốn ngang trênbiểu tợng (Speed) để thay

đổi vận tốc chuển động củacác hành tinh

1.5 Các nút lệnh Dùng để nâng lên hoẵc hạxuống vị trí quan sát

1.6 Các phím mũi tên lên,xuống, sang trái, sang phảidùng để dịch chuyển toàn bộkhung hình

6C .

.6D .

.

Trang 36

2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.

III - Phơng pháp

Vấn đáp, thực hành cá nhân, thực hành theo nhóm

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Em hãy khởi động máy  Khởi động phần mềm mô phỏng hệ mặt trời Nêu tácdụng của một vài nút có trên khung hình mà em biết

C - Bài mới

GV: Yêu cầu HS thao tác

sao trong Hệ Mặt trời

GV: Quan sát và cho biết Hệ

GV: Yêu cầu HS thao tác

sao cho hình ảnh nh trong

HS : Khởi độngphần mềm

- 1 - 2 HS trả lời

HS: Thao tác trênthanh công cụ với

nút lệnh View.

HS: Hệ mặt trờigồm 8 hành tinh

HS: Mặt trăng quayxung quanh trái đất

và tự quay quanhnó

c) Hiện tợng ngày và đêm

- Mặt trăng quay xung quanhtrái đất và tự quay quanh nónhng luôn hớng một mặt vềphía mặt trời, trái đắt quayxung quanh mặt trời do đó ta

có hiện tợng ngày và đêm

d) Hiện tợng nhật thực

Trái đất, mặt trăng và mặttrời thẳng hàng, mặt trăngnằm giữa mặt trời và trái đất

Trang 37

t-HS : Thao tác, tựkhám phá.

e) Hiện tợng nguyệt thực

Trái đất, mặt trăng và mặttrời thẳng hàng, trái đất nằmgiữa mặt trăng mặt trời và

D - Củng cố

? Hệ Mặt Trời gồm bao nhiêu hành tinh? Đó là những hành tinh nào?

? Tại sao lại có hiện tợng ngày và đêm?

? Thế nào là hiện tợng nhật thực? hiện tợng nguyệt thực?

6C .

.6D .

.

Tiết 17

Trang 38

2 Kỹ năng

- Học sinh phân biệt đợc một số các thiết bị của một máy tính

- Sử dụng thành thạo các phần mềm gõ phím nhanh đã học

- Sử dụng thành thạo phần mềm Solar System 3D Simulator để quan sát Hệ mặttrời

3 Thái độ

- HS nghiêm túc ôn tập các kiến thức đã học

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy, một số phần mềm ứng dụng.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - Phơng pháp

Vấn đáp + Thực hành trên máy tính

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn định

B - kiểm tra bài cũ

(Kết hợp trong giờ bài tập)

HS : Nhớ lại trả lời

HS: HS lần lợt nêu

1 Các bộ phận của máy tính cá nhân

- Thiết bị nhập dữ liệu: Chuột,bàn phím

- Thiết bị xuất dữ liệu: Mànhình, máy in, loa

- Thiết bị lu trữ dữ liệu:Đĩa cứng,

đĩa mềm, USB

2 Một số phần mềm học tập

a) Phần mềm Mouse Skills để luyện tập với chuột

- Luyện thao tác di chuyển

Trang 39

chuyển chuột, nháy chuột,

nháy đúp chuột, nháy nút

phảI chuột, kéo thả chuột

HS: Chỉ ra cách đặtcác ngón tay trênbàn phím

- HS khởi độngphần mềm và thựchành

HS: Khởi động

ch-ơng trình Solar

System 3D Simulator.

HS: Thao tác theonhóm

chuột, nháy chuột, nháy đúpchuột, nháy nút phải chuột, kéothả chuột

b) Phầm mềm Mario để luyện gõ phím

- Luyện tập các thao tác gõphím với các phím ở các hàngtrên toàn bàn phím và gõ kết hợpvới phím Shift

c) Phần mềm quan sát trái đất

và các vì sao trong hệ mặt trời

- Các bớc quan sát trái đất vàcác vì sao trong hệ mặt trời

D - Củng cố

- GV sơ lợc cấu tạo của một máy tính cá nhân

- Chú ý cho học sinh cách sử dụng bàn phím đúng cách

E - Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại các kiến thức đã học ( Theo nội dung của tiết bài tập hôm nay )

- Chuẩn bị bài kiểm tra 45 phút trên giấy

V - Rút kinh nghiệm

6A .

.6B .

6C .

.6D .

.

Trang 40

1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - Phơng pháp

Kiểm tra viết trên giấy

IV - Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

C - Nội dung bài kiểm tra

Đề bài

Phần I - Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (4Đ)

1 Đâu là các thiết bị đa dữ liệu vào máy tính?

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   đầu   tiên   mà   em   nhìn - GA Tin 6 (Du bo)
nh đầu tiên mà em nhìn (Trang 56)
Bảng   chọn,   các   nhóm   lệnh - GA Tin 6 (Du bo)
ng chọn, các nhóm lệnh (Trang 59)
1. Bảng chọn - GA Tin 6 (Du bo)
1. Bảng chọn (Trang 108)
Hình trang 94 SGK để thấy - GA Tin 6 (Du bo)
Hình trang 94 SGK để thấy (Trang 110)
Hình minh hoạ ở góc - GA Tin 6 (Du bo)
Hình minh hoạ ở góc (Trang 112)
Hình ảnh để minh hoạ? - GA Tin 6 (Du bo)
nh ảnh để minh hoạ? (Trang 117)
Hình ảnh ta làm ntn? - GA Tin 6 (Du bo)
nh ảnh ta làm ntn? (Trang 120)
Hình 104 SGK để thấy cách - GA Tin 6 (Du bo)
Hình 104 SGK để thấy cách (Trang 127)
Bảng biểu gồm 2 hàng và 2 - GA Tin 6 (Du bo)
Bảng bi ểu gồm 2 hàng và 2 (Trang 129)
Bảng   gồm   mấy   hàng,   mấy - GA Tin 6 (Du bo)
ng gồm mấy hàng, mấy (Trang 133)
Bảng biểu ta làm ntn? - GA Tin 6 (Du bo)
Bảng bi ểu ta làm ntn? (Trang 146)
Câu 7: Hình nào là nút lệnh - GA Tin 6 (Du bo)
u 7: Hình nào là nút lệnh (Trang 150)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w