1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tin hoc 10 bai tap thuc hanh 1

4 10K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Thực Hành 1 - Làm quen Thông tin và Mã hóa Thông tin
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tin học
Thể loại bài tập thực hành
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về thái độ: - Làm cho hs thấy được tầm quan trọng của thông tin và tầm quan trọng của việc mã hóa thông tin; - Thông qua việc hiểu rõ thông tin được lưu trên máy tính như thế nào sẽ giúp

Trang 1

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Củng cố hiểu biết ban đầu cho hs về tin học, máy tính;

- Biết sử dụng bộ mã ASCII để mã hóa xâu ký tự, số nguyên;

2 Về kỹ năng:

- Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động

3 Về thái độ:

- Làm cho hs thấy được tầm quan trọng của thông tin và tầm quan trọng của việc mã hóa thông tin;

- Thông qua việc hiểu rõ thông tin được lưu trên máy tính như thế nào sẽ giúp

hs thêm yêu thích môn học

II Những phương pháp dạy học đư ợc sử dụng :

Kết hợp các phương pháp giảng dạy như thuyết trình, vấn đáp, vẽ hình minh họa, kiểm tra

đánh giá,…

III Phương tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu (nếu có);

- Bài giảng thiết kế trên các Slide nếu có máy tính và máy chiếu;

- Sách giáo khoa và sách giáo viên Tin học 10;

- Nếu không có máy tính và máy chiếu thì giáo viên sẽ dùng phấn và bảng đen

là công cụ chủ yếu để giảng dạy

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi lý thuyết;

- Sách giáo khoa tin học 10;

IV Tài liệu tham khảo (nếu có):

- “Tin học có phải là khoa học” SGV Tin học 10 (trang 45) - Nhà xuất bản Giáo dục;

- Học tốt Tin học 10 (Chương trình cơ sở và nâng cao - TS Trần Doãn Vinh, Trần Thị Thu Hà - Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP HCM

V Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số, ổn định lớp

2 Gợi động cơ:

a Kiểm tra bài cũ (5’)

GV: Nêu câu hỏi, gọi học sinh lên bảng trả lời:

Câu hỏi 1: Thông tin là gì? Hãy nêu các dạng thông tin mà em biết?

HS trả lời: Thông tin là sự hiểu biết của con người về một thực thể nào đó, có thể

thu thập, lưu trữ, xử lý được.

VD: Thông tin về bạn A sinh năm 1994, cao 1,70m, học lớp 10…

Thông tin về quyển sách B, của tác giả Nguyễn Văn C, xuất bản năm 2008, nhà xuất bản giáo dục.

b Gợi động cơ (1’)

Trong hai bài đầu chúng ta đã được học về sự ra đời, phát triển của ngành khoa học Tin học, đặc tính và vai trò của nó đối với mọi hoạt động của xã hội loài người Và quan

Tuần: 02

Tiết PPCT: 04

Lớp: 10Cb6,7,8,9,10

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN THÔNG TIN VÀ MÃ HÓA THÔNG TIN

Trang 2

trọng hơn chúng ta đã biết được máy tính muốn xử lý thông tin thì thông tin đó phải được

mã hóa Vậy việc thực hiện mã hóa thông tin được tiến hành như thế nào? Chúng ta sẽ thực hành mã hóa một số xâu ký tự, số nguyên, sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa và giải mã trong bài tập hôm nay

3 Nội dung bài giảng:

a Tin học, máy tính

Câu hỏi a1.

Hãy chọn những khẳng định đúng

trong các khẳng định sau:

a Máy tính có thể thay thế hoàn

toàn con người trong lĩnh vực tính

toán

b Học tin học là học sử dụng máy

tính

c Máy tính là sản phẩm trí tuệ của

con người

d Một người phát triển toàn diện

trong xã hội hiện đại không thể

thiếu hiểu biết về tin học

(Phương án đúng là c, d)

GV: Yêu cầu đọc câu hỏi

trong SGK, gọi hs trả lời

GV: Giải thích

GV: Có thể đưa thêm một

số câu hỏi tương tự cho học sinh

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

Câu hỏi a2.

Trong các đẳng thức sau đây,

những đẳng thức nào đúng?

a 1KB = 1000 Byte

b 1KB = 1024 Byte

c 1 MB = 1000000 Byte

(Phương án đúng là b)

GV: Yêu cầu đọc câu hỏi

trong SGK, gọi hs trả lời

GV: Giải thích

1KB=210Byte=1024Byte 1MB=210KB=220Byte

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

Câu hỏi a3.

Có 10 hs xếp hàng ngang để chụp

ảnh Em hãy dùng 10 bit để biểu

diễn thông tin cho biết mỗi vị trí

trong hàng là bạn nam hay nữ?

Để biết vị trí trong hàng ngang là

bạn nam hay bạn nữ thì ta phải “mã

hóa” chúng Chẳng hạn, tương ứng

với hs “nữ” là bit 1, hs “nam” là bit

0

Giả sử có 5 ban nam đứng xen kẻ

với 5 bạn nữ ta biểu diễn là:

1010101010

GV: Cho hs câu hỏi,

hướng dẫn hs liên hệ tới việc xếp hàng, gọi hs trả lời câu hỏi

GV: Giải thích

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

b Sử dụng bảng mã ASCII (xem

phụ lục) để mã hóa và giải mã

Ví dụ: ký tự A có mã thập phân là

GV: Yêu cầu đọc câu hỏi

trong SGK, gọi hs trả lời

GV: Hướng dẫn hs sử

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia

Trang 3

65 và mã nhị phân là 01000001 dụng bảng mã ASCII

trong phụ lục

xây dựng bài

Câu hỏi b1.

Chuyển các xâu ký tự sau đây

thành mã nhị phân: “VN”, “Tin”

Đáp án

V = 01010110

N = 01001110

T = 01010100

i = 01101001

n = 01101110

Câu hỏi thêm: Chuyển tên em thành

dạng mã nhị phân

GV: Hướng dẫn hs để

chuyển xâu “VN” thành

mã nhị phân thì ta chuyển lần lượt từng ký tự sang

mã nhị phân Gọi hs trả lời

GV: Đưa ra một số câu

tương tự cho học sinh

HS: Đọc câu

hỏi, tra cứu phụ lục chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

Câu hỏi b2.

Dãy bit “01001000 01101111

01100001” tương ứng là mã

ASCII của dãy ký tự nào?

Đáp án Chữ “Hoa”

Câu hỏi thêm: Dãy bit “01000001

01101110” tương ứng là mã ASCII

của dãy ký tự nào?

Đáp án: “An”

GV: Yêu cầu đọc câu hỏi

trong SGK, gọi hs trả lời

GV: Hướng dẫn hs sử

dụng bảng mã ASCII trong phụ lục

GV: Đưa ra một số câu

tương tự cho học sinh

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

c Biểu diễn số nguyên và số thực

Ví dụ: ký tự A có mã thập phân là

GV: Yêu cầu hs xem lại

bài học có liên quan đến câu hỏi

HS: Tập trung

xem lại bài học, tính toán, hoàn thiện kết quả

Để biểu diễn số nguyên âm -27 cần

1 bit đầu tiên để lưu dấu Dãy n bit

mã hóa được số nguyên lớn nhất là

2n Vậy cần 5 bit đế mã hóa 27 Kết

quả là cần 6 bit, nếu tính bằng Byte

thì cần 1 Byte

GV: Yêu cầu đọc câu hỏi

trong SGK, gọi hs trả lời

GV: Giải thích, hướng

dẫn

GV: Có thể đưa ra một số

câu tương tự cho học sinh

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

Câu hỏi c2.

Viết các số thực sau đây dưới

dạng dấu phẩy động:

11005; 25,789; 0,000984

Đáp án:

0,11005 * 10 5

0,25789 * 10 2

0,982 * 10 -3

GV: Yêu cầu đọc câu hỏi

trong SGK, gọi hs trả lời

GV: Giải thích, hướng

dẫn

GV: Có thể đưa ra một số

câu tương tự cho học sinh

HS: Đọc câu

hỏi, chọn câu trả lời, tham gia xây dựng bài

4 Củng cố bài, dặn dò (5’)

- Giúp học sinh giải quyết các câu hỏi Câu hỏi nào chưa giải quyết được giáo viên cho hs về nhà làm dưới dạng bài tập về nhà

5 Bài tập về nhà (3’)

Trang 4

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,, 2, 3, 4, 5 SGK trang 17.

- Thực hành biểu diễn một số xâu và số nguyên sau đây:

D1: Dãy bit “01000011 01100001 01110100” tương ứng là mã ASCII của dãy ký tự nào? D2: Hãy biểu diễn các số nguyên ở hệ 10 sau sang hệ nhị phân và ngược lại:

15, 24, 37, 43 D3: Hãy biểu diễn số nguyên 357 ở hệ 10 sau sang hệ 16 và ngược lại

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy

Ngày đăng: 18/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b. Sử dụng bảng mã ASCII (xem GV: Yêu cầu đọc câu hỏi HS: Đọc câu - GA tin hoc 10 bai tap thuc hanh 1
b. Sử dụng bảng mã ASCII (xem GV: Yêu cầu đọc câu hỏi HS: Đọc câu (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w