1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tin 6 I

42 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tin Học 6
Tác giả Nguyễn Thế Vĩnh
Trường học Trường THCS Đại Mạch
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 6,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Khả năng của các giác quan và bộ não con ngời trong hoạt động thông tin chỉ có hạn.. Hoạt động 4: Biểu diễn thông tin trong máy tính.. GV: Thông tin lu giữ trong máy tính đợc + Biến

Trang 1

Ngày dạy:

Chơng 1:

Làm quen với tin học và máy tính điện tử

Tiết 1: Thông tin và tin học.

I Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình tin học trong chơng I.

GV: Trong chơng I ta nghiên cứu các

vấn đề sau:

+ Hiểu thế nào là thông tin, hoạt động

thông tin của con ngời?

+ Nắm đợc các dạng thông tin cơ bản,

biểu diễn thông tin

+Năm đợc những khả năng của máy

tính, ứng dụng của máy tính

+ Nắm đợc cấu trúc của máy tính, phần

mềm máy tính

+ Làm quen với một số thiết bị máy tính

HS: Nghe GV giới thiệu chơng trình

HS: Đọc mục lục trang 110 SGK

II Hoạt động 2: Tìm hiểu thông tin là gì?

sự kiện…) và về chính con ngời

III Hoạt động 3: Hoạt động thông tin của con ngời.

2 Hoạt động thông tin của con ngời

GV: Yêu cầu HS đọc phần 2 SGK

GV: Con ngời ngoài việc tiếp nhận

thông tin còn tham gia các hoạt động gì

liên quan đến thông tin?

GV: Những hoạt động đó gọi là hoạt

động thông tin của con ngời

GV: Hoạt động thông tin và hành động

của con ngời có quan hệ với nhau ntn?

GV: Mục đích của xử lí thông tin là gì?

HS: Đọc theo yêu cầu của GVHS: Con ngời còn lu trữ, trao đổi, xử lí thông tin

HS: Nêu khái niệm thông tin trong SGK

*Khái niệm: Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ

và truyền thông tin gọi chung là hoạt

động thông tin

HS: Nghiên cứu SGK trả lời

- Mỗi hành động của con ngời gắn liền với hoạt động thông tin cụ thể

HS: Nghiên cứu SGK, trả lời

-Mục đích của xử lí thông tin là đem lại

sự hiểu biết cho con ngời, trên cơ sở đó

có những kết luận, quyết định đúng

Trang 2

GV: Giới thiệu khái niệm thông tin vào,

thông tin ra? Mô hình quá trình xử lí

+ Thông tin là gì? lấy ví dụ về thông tin?

+ Hoạt động thông tin là gì? Lấy VD về

hoạt động thông tin của con ngời?

HS: Trả lời theo yêu cầu của GV

- Hiểu đợc hoạt động thông tin của con ngời thực hiện là do đâu

- Thấy đợc sự cần thiết của ngành tin học trong hoạt động thông tin của con ngời

tin, cách thức thu nhận thông tin ấy?

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

II Hoạt động 2: Hoạt động thông tin và tin học.

3 Hoạt động thông tin và Hoạt động

thông tin học.

GV: Yêu cầ HS đọc phần 3/4 SGK

GV: Hoạt động thông tin của con ngời

đợc thực hiện nhờ cơ quan nào?

GV: Khả năng của các giác quan và bộ

não con ngời trong hoạt động thông tin

chỉ có hạn

GV: Để khắc phục những hạn chế đó

con ngời làm thế nào?

HS: Đọc phần 3 SGK theo yêu cầu của GV

đời, ngành tin học ngày càng phát triển.HS: Nhiệm vụ chính của tin học là

Xửlí

Trang 3

GV: Nhiệm vụ chính của tin học là gì?

GV: Yêu cầu HS đọc và ghi nhớ bài học

nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động

HS: Đọc, ghi nhớ Bài học SGK

III Hoạt động 3: Củng cố.

GV: Hãy lấy VD về những công cụ và

phơng tiện giúp con ngời vợt qua hạn

chế của các giác quan và bộ não?

- Biết biểu diễn thông tin, vai trò của biểu diễn thông tin

- Hiểu đợc biểu diễn thông tin trong máy tính nh thế nào

B Chuẩn bị.

- SGK, Một số dụng cụ biểu diễn thông tin ở dạng cơ bản

C Tổ chức các hoạt động bài dạy.

I Hoạ động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động của GV

GV: Thông tin là gì? lấy VD cụ thể về

thông tin và cách tiếp nhận thông tin đó?

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

cho điểm

GV: Thế nào là hoạt động thông tin của

con ngời, lấy VD về hoạt động thông tin

của con ngời?

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

cho điểm

Hoạt động của HS

HS1: Lên bảng phát biểu, lấy VD HS: Cả lớp đối chiếu NX

HS2: Lên bảng trả lời HS: Cả lớp đối chiếu NX

II Hoạt động 2: Tìm hiểu các dạng cơ bản của thông tin.

1 Các dạng thông tin cơ bản.

GV: Yêu cầu HS đọc SGK

GV: Có các dạng thông tin cơ bản nào?

GV: chính xác trả lời của HS, lấy VD

minh hoạ cho các dạng thông tin cơ bản

đó

HS: Đọc SGK theo yêu cầu của GV.HS: Trả lời: Có ba dạng thông tin cơ bản:

* Dạng văn bản: Ghi lại bằng chữ, con số…

* Dạng âm thanh:

* Dạng hình ảnh: hình minh hoạ…HS: Tiếp thu ghi nhớ

III Hoạt động 3: Biểu diễn thông tin

2 Biểu diễn thông tin.

GV: Cho HS đọc phần 2 SGK

GV: Biểu diễn thông tin là gì?

GV: Chính xác trả lời của HS

HS: Đọc theo yêu cầu của GV

HS: Trả lời: Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tin dới dạng cụ thể nào

đó

HS: Suy nghĩ trả lời: Biểu diễn bằng cử chỉ, hành động, …

Trang 4

GV: Ngoài cách thể hiện thông tin bằng

ba dạng thông tin cơ bản, thông tin còn

có thể biểu diễn bằng cách nào?

GV: Biểu diễn thông tin có vai trò nh thế

nào? Lấy VD minh hoạ

GV: Chính xác trả lời của HS Lấy VD

- Có vai trò quyết định đối với mọi hoạt

động thông tin nói chung và quá trình xử

lí thông tin nói riêng

IV Hoạt động 4: Biểu diễn thông tin trong máy tính.

3 Biểu diễn thông tin trong máy tính.

GV: Yêu cầu HS đọc phần 3 SGK

GV: Thông tin đợc biểu diễn trong máy

tính nh thế nào?

GV: Nêu ý nghĩa của hai kí hiệu 0 và 1

trong biểu diễn của máy tính

GV: Thông tin lu giữ trong máy tính đợc

+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc với con ngời

* Ghi nhớ: SGK

V Hoạt động 5: Củng cố.

GV: Cho HS lấy VD về dạng thông tin

khác ngoài ba dạng cơ bản trong bài?

GV: Biểu diễn thông tin là gì? Biểu diễn

thông tin có vai trò nh thế nào trong hoạt

động thông tin của con ngời?

GV: Thông tin đợc biểu diễn trong máy

Trang 5

Hoạt động của GV

GV: Ngoài ba dạng thông tin cơ bản,

hãy tìm xem có dạng thông tin nào khác

không?

GV: Nêu VD minh hoạ việc có thể biểu

diễn thông tin bằng cách đa dạng khác

nhau?

GV: Tại sao thông tin trong máy tính

đ-ợc biểu diễn thành dãy bit?

GV: gọi HS NX trả lời của các bạn

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

GV: Chính xác trả lời của HS, lấy VD

minh hoạ cho từng khả năng của máy

* Tính toán với độ chính xác cao

VD: Tính giá trị gần đúng của số pi

* Khả năng lu trữ lớn

VD: Máy tính thông thờng cho phép lu trữ vài chục triệu trang sách

* Khả năng làm việc không mệt mỏi.VD: Có thể làm việc trong một thời gian dài không nghỉ mà không phải các công

cụ lao động nào cũng làm đợc

III Hoạt động 3: Củng cố.

GV: Những khả năng to lớn nào đã làm

cho máy tính trở thành một công cụ xử lí

thông tin hữu hiệu

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

- Trả lời câu hỏi 1 trong SGK trang 13

- Xem trớc nnội dung phần 2, 3 trang11,12 SGK

- Biết đợc con ngời có thể sử dụng máy tính vào những công việc gì trong hoạt

động thông tin của con ngời

- Biết đợc hạn chế lớn nhất của máy tính là gì?

Trang 6

Hoạt động của GV

GV: Nêu những khả năng to lớn của

máy tính để nó trở thành một công cụ xử

lí thông tin hữu hiệu?

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

II Hoạt động 2: Có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì?

2 Có thể dùng máy tính điện tử vào

GV: Máy tính giúp gì trong học tập, giải

trí của con ngời?

GV: Máy tính điều khiển tự động và

robot nh thế nào?

GV: Liên lạc, tra cứu, mua bán trực

tuyến qua máy tính nh thế nào?

* Hỗ trợ công tác quản lí: Quản lí các thông tin liên quan tới con ngời, tài sản,kết quả sản xuất, thành tích học tập

* Công cụ học tập và giải trí: Học ngoại ngữ, làm toán…, nghe nhạc, xem phim, trò chơi, vẽ hình…

* Điều khiển tự động và robot: Điều khiển tự động các dây truyền sản xuất,

điều khiển các vệ tinh…

* Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến:

- Liên lạc: Máy tính đợc kết nối Internet

ta có thể liên lạc thông qua th điện tử…

- Tra cứu: Nhờ mạng Internet, ta tra cứu

đợc nhiều thông tin bổ ích

Mua bán trực tuyến: Đặt mua hàng, thanh toán, không cần đến cửa hàng

III Hoạt động 3: Máy tính và điều cha thể.

3.Máy tính và điều cha thể.

GV: Cho HS đọc phần 3 SGK trang 12

GV: Máy tính là công cụ trợ giúp hữu

hiệu trong hoạt động thông tin của con

ngời, Tuy vậy máy tính còn có hạn chế

gì?

GV: Chính xác trả lời của HS

GV: Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong

SGK

HS: Đọc theo yêu cầu của GV

HS1: Trả lời: Hạn chế của máy tính:

- Máy tính cha phân biệt đợc mùi vị, cảm giác…, đặc biệt cha có khả năng t duy nh con ngời

Trang 7

GV: Chính xác, NX, đánh giá, cho điểm.

GV: Hạn chế lớn nhất của máy tính điện

- Học thuộc bài học theo vở, SGK

- Trả lời câu hỏi và BT cuối bài

- Nắm đợc mô hình quá trình ba bớc của máy tính

- Nắm đợc cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm ba khối chức năng

- Biết đợc một số thiết bị của máy tính

giá, cho điểm

GV: Ta có thể sử dụng máy tính vào

* Điều khiển tự động và robot

* Liên lạc, tra cứu, mua bán trực tuyến

II Hoạt động 2: Tìm hiểu mô hình quá trình ba bớc.

1.Mô hình quá trình ba bớc

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu phần 1

SGK

GV: Lấy một số VD trong thực tế đợc

thực hiện theo mô hình quá trình ba bớc

GV: Yêu cầu HS lấy VD trong thực tế

những quá trình đợc thực hiện theo mô

III Hoạt động 3: Tìm hiểu cấu trúc chung của máy tính.

2 Cấu trúc chung của máy tính.

Nhập(INPUT)

(OUTPUT)

Trang 8

GV: Yêu cầu HS đọc phần 2 SGK.

GV: Giới thiệu các loại máy tính ngày

nay có nhiều chủng loại đa dạng

GV: Cấu trúc của máy tính gồm các

khối chức năng nào?

GV: Các khối chức năng của máy tính

thực hiện đợc nhờ đâu?

GV: Vậy chơng trình của máy tính là gì?

c) Thiết bị vào/ ra

Nêu thiết bị vào/ ra của máy tính?

HS: Các khối chức năng của máy tính thực hiện đợc nhờ sự hớng dẫn của các chơng trình máy tính

HS: Chơng trình của máy tính là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn mộtthao tác cụ thể cần thực hiện

HS: Trả lời:

+ Vai trò: Bộ não của máy tính

+ Chức năng: Tính toán, điều khiển, phốihợp mọi hoạt động của máy tính

Hoạt động: Theo sự chỉ dẫn của chơng trình

HS: Trả lời:

* Chức năng: Lu giữ các dữ liệu, chơng trình

Nêu cấu trúc chung của máy tính?

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

GV: Tai sao CPU đợc coi nh là bộ não

của máy tính

HS: Trả lời: Cấu trúc chung của máy tínhgồm: Bộ xử lí trung tâm; bộ nhớ; thiết bị vào/ ra

HS: CPU đợc coi nh là bộ não của máy tính vì nó điều khiển, phối hợp mọi hoạt

- Nắm đợc quá trình xử lí thông tin của máy tính

- Hiểu phần mềm của máy tính là gì? Phân loại phần mềm

B Chuẩn bị:

- SGK

Trang 9

+ Cấu trúc chung của máy tính gồm: Bộ

xử lí trung tâm; bộ nhớ; thiết bị vào/ ra.+ CPU đợc coi nh là bộ não của máy tínhvì nó điều khiển, phối hợp mọi hoạt

+ Thiết bị vào: bàn phím, chuột

+ Thiết bị ra: màn hình, máy in

II Hoạt động 2: Máy tính là một công cụ xử lí thông tin.

3 Máy tính là một công cụ xử lí thông

tin.

GV: Yêu cầu HS đọc phần 3 SGK

GV: Hãy trình bày các giai đoạn của quá

trình xử lí thông tin của máy tính?

Phần mềm máy tính đợc chia ra làm mấy

loại? đó là những loại nào?

- Phần mềm: Là các chơng trình của máytính

HS: Đọc SGK

HS: Trả lời: Có hai loại phần mềm:

- Phần mềm hệ thống: Là các chơng trình tổ chức quản lí, điều phối các bộ phận chức năng của máy tính

VD: DOS;WINDOWS 98;WINDOW XP-Phần mềm ứng dụng là các chơng trình

đáp ứng những yêu cầu ứng dụng cụ thể.VD: Phần mềm soạn thảo, đồ hoạ, ứng dụng trên Internet…

HS: Đọc phần ghi nhớ trong SGK

IV Hoạt động 4: Củng cố.

GV: Thế nào là phần mềm máy tính? HS: Trả lời: Phần mềm: Là các chơng

INPUT(TT, cácchơng trình)

Xử lí

và lu trữ

OUTPUT(VB, âm thanh, hình ảnh)

Trang 10

Thiêt bị vào: bàn phím, chuột…

Thiết bị ra: Màn hình, máy in, loa,…HS: Cả lớp đối chiếu NX

Nhập dữ liệu gồm những thiết bị nào?

GV: Cho HS quan sát bàn phím và chuột

của máy tính

b) Thân máy

GV: Cho HS quan sát thân máy tính

GV: Thân máy tính chứa các thiết bị

nào?

c) Các thiết bị xuất dữ liệu

GV: Xuất dữ liệu gồm những thiết bị

HS: Quan sát các thiết bị lu trữ dữ liệu

Trang 11

HS: Bật công tắc màn hình, công tắc trênthân máy Quan sát các đèn.

HS: Làm quen với bàn phím, chuột theo hớng dẫn của GV

HS: Thực hiện tháo tác tắt máy theo ớng dẫn của GV Tắt màn hình

h-III Hoạt động 3: Củng cố.

GV: Yêu cầu HS kể tên các thiết bị của

máy tính mà em vừa quan sát?

GV: Cho HS nhắc lại cách mở/tắt máy

- Biết điều khiển, nhập dữ liệu bằng chuột vào máy tính

- Nắm đợc những thao tác đối với chuột

- Biết sử dụng phần mềm Mouse Skills để luyện tập chuột

+ Thiết bị vào: bàn phím, chuột

+ Thiết bị ra: Màn hình, máy in, loa HS2:

-Phần mềm máy tính là các chơng trình của máy tính

- Phân loại:

+ Phần mềm hệ thống: Là các chơng trình tổ chức việc quản lí, điều phối các

bộ phận chc năng của máy tính

+ Phần mềm ứng dụng: là các chơng trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng

cụ thể

II Hoạt động 2: Tìm hiểu các thao tác chính với chuột.

1.Các thao tác chính với chuột.

GV: Yêu cầu HS đọc phần 1/23 SGK HS: Đọc phần 1/23 SGK

Trang 12

* Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển.

* Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái và thả tay

* Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải và thả tay

* Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột

* Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển đến vị trí đích và thả tay

III Hoạt động 3: Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills.

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần

mềm Mouse Skills.

GV: Giới thiệu phần mềm Mouse Skills

dung để luyện tập sử dụng chuột

GV: Hớng dẫn HS thực hiện các bài thao

- Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột

- Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột

- Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải chuột

- Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng chuột thông qua phần mềm Mouse Skills

- Có kĩ năng sử dụng chuột thực hiện những thao tác

Trang 13

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

II Hoạt động 2: Luyện tập chuột.

1 Khởi động phần mềm.

GV: Giới thiệu cách khởi động phần

mềm luyện chuột Mouse Skills

GV: Giới thiệu cách khởi động phần

đánh giá kết quả luyện tập

GV: Theo dõi hớng dẫn HS thực hiện

HS: Ghi nhớ:

- Nháy đúp chuột vào biểu tợng

- Nháy phím bất kì để bắt đầu vào cửa sổluyện tập

Luyện tập các thao tác sử dụng chuột qua từng bớc

HS: Tiến hành luyện tập sử dụng chuột qua phần mềm Mouse Skills

HS: Luyện tập chuột

III Hoạt động 3: Củng cố.

GV: Nhận xét kết quả luyện tập của HS

GV; Nhận xét ý thức luyện tập của HS HS: Tiếp thu ghi nhớ, rút kinh nghiệm.

- Nắm đợc lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

- Biết t thế ngồi đúng khi làm việc máy tính

B Chuẩn bị:

- SGK, bàn phím máy tính, máy tính

C Tổ chức các hoạt động dạy học.

I Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra kĩ năng sử dụng chuột của HS

II Hoạt động 2: Tìm hiểu bàn phím máy tính.

+ Hàng các phím điều khiển, phím đặc biệt

HS: Ghi nhớ làm theo:

Đặt hai ngón tay trỏ lên hai phím có gai

F và J nh hình vẽ

Trang 14

GV: Giới thiệu các phím điều khiển và

phím đặc biệt Các phím khác: Phím điều khiển, phím đặc biệt: Spacebar, Ctrl, Alt, Shift, Caps

Lock, Tab, Enter, Backspace

III Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón.

2

í ch lợi của việc gõ bàn phím bằng m -

ời ngón.

GV: Cho HS nghiên cứu phần 2 SGK

GV: Gõ bàn phím bằng mời ngón có lợi

HS: Nêu lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

VI Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà.

- Ghi nhớ các vùng trên bàn phím

- Cách đặt tay trên hàng phím cơ sở

- Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

- Luyện t thế ngồi, gõ bàn phím bằng mời ngón

………

Ngày dạy:

Tiết 12: Học gõ mời ngón.

A Mục tiêu:

- Rèn luyện gõ bàn phím bằng mời ngón

- Có ý thức gõ bàn phím bằng mời ngón khi làm việc bằng máy tính

Trang 15

lợi gì? T thế ngồi nh thế nào?

GV: Chính xác trả lời của HS, đánh giá

cho điểm

Hoạt động của HS.

HS1: Trả lời: - Bàn phím gồm 5 hàng:+ Hàng phím số

+ Hàng phím trên

+ Hàng phím cơ sở Phím F và J có gai.+ Hàng phím dới

+ Hàng các phím điều khiển, phím đặc biệt: Spacebar, Ctrl, Alt, Shift, Caps Lock, Tab, Enter, Backspace

+ Bàn phím ở vị trí trung tâm

+ Hai tay thả lỏng trên bàn phímHS: Cả lớp đối chiếu NX

II Hoạt động 2: Luyên tập gõ bàn phím bằng mời ngón.

- Gõ phím nhẹ nhng rất khoát

- Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất

định

HS: Quan sát hình vẽ, đặt ngón tay lên vịtrí theo hình vẽ

HS: Gõ theo mẫu

III Hoạt động 3: Củng cố.

GV: Nhận xét kết quả luyện tập của HS

GV: Nhận xét ý thức luyện tập của HS HS: Tiếp thu, sửa cha sai sót, rút kinh nghiệm

IV Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Tiếp tục luyện tập gõ bàn phím bằng mời ngón

Hình vẽ cách đặt ngón tay lên hàng phím cơ sở.

Trang 16

Ngày dạy:

Tiết 13: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím.

A Mục tiêu:

- Biết sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ bàn phím

- Rèn luyện gõ bàn phím bằng mời ngón

- Có ý thức gõ bàn phím bằng mời ngón khi làm việc với máy tính

B Chuẩn bị:

- SGK, máy tính cài đặt phần mềm Mario

C Tổ chức các hoạt động dạy học.

I Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra cách đặt các ngón tay lên các phím ở các hàng phím

II Hoạt động 2: Giới thiệu phần mềm Mario.

Hoạt động của GV

1 Giới thiệu phần mềm Mario.

GV: Giới thiệu Mario là phần mềm để

luyện gõ bàn phím bằng 10 ngón

GV: Hớng dẫn HS khởi động phần mềm

Mario Giới thiệu màn hình chính của

phần mềm Mario

GV: Giới thiệu các bài luyện tập khác

nhau của phần mềm Mario

Trang 17

- HS luyện tập gõ bàn phím trên máy tính bằng phần mềm Mario.

- Biết cách gõ bàn phím bằng mời ngón

II Hoạt động 2: Luyện tập.

GV: Yêu cầ HS khởi động máy Vào

III Hoạt động 3: Củng cố

- Đánh giá kết quả luyện tập của HS

- Đánh giá ý thức luyện tập của HS

- Hiểu đợc quỹ đạo của trái đất quay quanh mặt trời

- Giải thích đợc hiện tợng nguyệt thực, nhật thực

- Nắm đợc các hành tinh trong hệ mặt trời

GV: Giới thiệu : Phần mềm Solar System

3D Simulator cho ta thấy quĩ đạo của trái

đất quay quanh mặt trời, tại sao có hiện

tợng nguyệt thực, nhật thực? Cho ta biết

quĩ đạo chuyển động của các hành tinh

trong hệ mặt trời

Hoạt động của HS

HS: Tiếp thu ghi nhớ

Trang 18

GV: Giới thiệu màn hình chính khi khởi

động phần mềm Solar System 3D

Simulator

HS: Tiếp thu ghi nhớ

III Hoạt động 3: Tìm hiểu các lệnh điều khiển quan sát.

1 Các lệnh điều khiển quan sát.

GV: Hớng dẫn HS khởi động phần mềm

Solar System 3D Simulator

GV: Yêu cầu HS quan sát màn hình

chính khi khởi động phần mềm Solar

System 3D

GV: Giới thiệu các nút lệnh điều khiển

quan sát

HS: Tiếp thu, ghi nhớ, thực hiện

- Nháy đúp chuột vào biểu tợng

HS: Quan sát, tiếp thu ghi nhớ

+ Nút : ẩn/ hiện quỹ đạo chuyển động của các hành tinh

+Nút : Vị trí quan sát tự động chuyển động trong không gian

+Nút : Phóng to hoặc thu nhỏ khung nhìn, khoảng cách từ vị trí quan sát đến mặt trời sẽ thay đổi.+ Nút : Thay đổi vận tốcchuyển động của màn hình

+ Nút : Nâng lên/ hạ xuống vị trí quan sát so với mặt phẳng nằm ngang.+ Nút : Dịch chuyển toàn bộ khung nhìn lên, xuống, trái, phải+ Nút : Đặt lại vị trí mặc định hệ thống đa mặt trời về vị trí trung tâm.+Nút : Xem thông tin chi tiết các vì sao

Trang 19

HS: Nhắc lại theo yêu cầu của GV.

II Hoạt động 2: Thực hành quan sát.

a) Khởi động phần mềm

GV: Hớng dẫn HS khởi động phần mềm

Solar System 3D Simulator

b) Quan sát vị trí sao thuỷ, sao kim, sao

hoả, sao mộc, sao thổ

c) Quan sát chuyển động của trái đất và

mặt trăng Tìm hiểu hiện tợng trăng

khuyết, trăng tròn; hiện tợng ngày và

đêm

d) Quan sát hiện tợng nhật thực

e) Quan sát hiện tợng nguyệt thực

GV: Quan sát, kiểm tra, hớng dẫn HS

quan sát

GV: Yêu cầu HS tìm hiểu các thông tin

về các hành tinh trong hệ mặt trời

HS: Tiếp thu, ghi nhớ, thực hiện

- Nháy đúp chuột vào biểu tợng

HS: Quan sát vị trí sao thuỷ, sao kim, sao hoả, sao mộc, sao thổ

HS: Quan sát và giải thích các hiện tợng trên

HS: Quan sát hiện tợng nhật thực: Trái

đất, mặt trăng, mặt trời thẳng hàng.HS: Quan sát hiện tợng nguyệt thực: Mặttrời, trái đất, mặt trăng thẳng hàng

HS: Tìm hiểu các thông tin về các hành tinh trong hệ mặt trời

- Ghi nhớ các kiến thức quan sát đợc về trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

- Tiếp tục tìm hiểu các kiến thức về hệ mặt trời

Trang 20

- Ôn tập các kiến thức đã học: thông tin, hoạt động thông tin, cấu trúc của máy tính.

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng chuột, gõ bàn phím, quan sát Trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

GV: Hãy giải thích hiện tợng nhật thực?

GV: Hãy giải thích hiện tợng nguyệt

ợc chiếu sáng gọi là ngày, nửa kia không

đợc chiếu sáng gọi là đêm

HS2: Hiện tợng nhật thực: Trái đất, mặt trăng, mặt trời thẳng hàng, mặt trăng ở giữa trái đất và mặt trời che mặt trời ở vị trí đó con nguời không nhìn thấy một phần của mặt trời hoặc không nhìn thấy mặt trời đó là hiện tợng nhật thực

HS3: Hiện tợng nguyệt thực: Mặt trời, trái đất, mặt trăng thẳng hàng Trái đất ở giữa mặt trăng và mặt trời Trái đất che

GV: Thế nào là thông tin, hoạt động

thông tin; biểu diễn thông tin?

HS: Tiếp thu ghi nhớ

III Hoạt động 3: Luyện tập.

2 Luyện tập

GV: Yêu cầu HS Luyện tập sử dụng

chuột, luyện tập gõ bàn phím bằng 10

ngón

GV: Quan sát, kiểm tra, hớng dẫn, sửa

chữa sai sót của HS khi luyện tập

HS: Thực hiện luyện tập sử dụng chuột, luyện tập gõ bàn phím bằng 10 ngón.HS: Tiếp thu, sửa chữa sai sót

- Luyện tập sử dụng chuột, luyện tập gõ bàn phím bằng 10 ngón

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

………

Ngày dạy:

Trang 21

Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết.

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức cơ bản về thông tin, tin học; máy tính, phần mềm máy tính

- Khả năng sử dụng phần mềm học tập giải thích các hiện tợng

a) Thế nào là thông tin, biểu diễn thông tin?

b) Thông tin đợc biểu diễn trong máy tính nh thế nào?

Bài 2:

a) Máy tính có những khả năng to lớn nào?

b) Con ngời có thể dùng máy tính vào những công việc gì?

Bài 3:

a) Cấu trúc của máy tính điện tử gồm những bộ phận nào?

b) Tại sao CPU có thể coi nh bộ não của máy tính?

c) Em hiểu thế nào là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng?

Kể tên một vài phần mềm mà em biết

III Hoạt động 3 : Củng cố.

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét ý thức làm bài kiểm tra của HS

- Thấy đợc vai trò quan trọng của việc điều khiển các hoạt động

- Có thái độ quan sát các hoạt động trong cuộc sống hàng ngày Có ý thức điều khiển các hoạt động đó

GV: Giới thiệu nội dung chơng 3: HS: Tiếp thu.Hoạt động của HS

+ Tìm hiểu hệ điều hành của máy tính.+ Cách tổ chức quản lý thông tin trong máy tính

+ Hệ điều hành Windows

+ Làm quen với Windows

+ Các thao tác với th mục và tệp tin

II Hoạt động 2: Quan sát các hoạt động, tìm hiểu vai trò của điều khiển các

hoạt động

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ cách đặt ngón tay lên hàng phím cơ sở. - GA Tin 6 I
Hình v ẽ cách đặt ngón tay lên hàng phím cơ sở (Trang 15)
Hình vẽ.: - GA Tin 6 I
Hình v ẽ.: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w