Ngày soạn: 30/8/08 Ngày giảng: 4/8/08T1: máy tính và chơng trình máy tính I/ Mục đích, yêu cầu - Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh; - Biết chơng trình
Trang 1Ngày soạn: 30/8/08 Ngày giảng: 4/8/08
T1: máy tính và chơng trình máy tính
I/ Mục đích, yêu cầu
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh;
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động;
- Biết rằng viết chơng trìnhlà viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giảI một bài toán cụ thể;
II/ Chuẩn bị:
GV: Một số chơng trình mẫu
HS: Nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập và sách vở của HS
3 Bài mới :
Nội dung - Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV giới thiệu bài - nêu muc tiêu tiết học
HĐ1:Con ngời ra lệnh máy tính nh thế nào?
GV cho HS nghiên cứu sgk trong 3p
?Lấy ví dụ con ngời ra lệnh cho máy tính:
GV chốt và kết luận vấn đề:
Để chỉ dẫn cho máy tính làm việc thì con
ngời đa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh,
máy tính lần lợt thực hiện các lệnh đó.
HĐ2: Ví dụ rô - bốt nhặt rác
GV cho HS nghiên cứu sgk
?Muốn cho rô-bốt làm việc con ngời phải
HS lắng nghe và ghi vở
HS thảo luận phát biểu
HS lắng nghevà ghi vở
Trang 2Viết chơng trình là viết các lệnh chỉ dẫn
cho máy tính thực hiện các công việc hay
giải một bài toán cụ thể.
?Tại sao cần viết chơng trình?
Gv chốt: Giúp con ngời điều khiển máy tính
- Học thuộc bài ở vở ghi
- Xem tiếp phần bài còn lại
- Trả lời câu hỏi 1 và 2 sgk trang 8
-@ -Ngày soạn:6/8/08 -@ -Ngày giảng: 10/8/08
I/ Mục đích, yêu cầu
- Biết ngôn ngữ lập trình đợc dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình;
- Biết đợc vai trò của chơng trình dịch;
II/ chuẩn bị:
GV: Chơng trình mẫu
HS: nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học:
1 ổ n định :
2 Bài cũ : - Viết chơng trình là gì?
- Viết chơng trình để làm gì?
3 Bài mới:
Nội dung - Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV giới thiệu bài nêu mục tiêu tiết học
HĐ1:Chơng trình và ngôn ngữ lập trình
GV cho hs nghiên cứu sgk
? Chơng trình là gì?
GV bổ sung điều chỉnh và chốt:
Con ngời chỉ dẫn cho máy thực hiện nhiều
công việc liên tiếp bằng cách tự động.
?Con ngời làm thế nào để máy hiểu đợc ý đồ
của con ngời?
HS lắng nghe
HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi
SH phát biểu nhận xét nhóm bạn
SH ghi vở
Trang 3GV điều chỉnh bổ sung và chốt: Chơng trình
của con ngời viết ra phải đảm bảo máy tính
'hiểu" nên để máy tính hiểu đợc phải viết
GVđặt vấn đề: Nhng máy chỉ hiểu đợc ngôn
ngữ máy thôi vậy phải làm gì nữa để máy
GV lu ý thêm các bơc snêu trên chỉ hai trong
rất nhiều bớc để tạo ra một chơng trình cụ thể
I/ Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức: - Biết đợc ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bảnlà bảng chữ cái và quy
Trang 4II/ Chuẩn bị:
GV: Chơng trình mẫu ở bảng phụ hoặc máy chiếu
HS: nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học:
a Mục tiêu: HS hình dung ra đợc chơng trình
b Nội dung: Gaia thiệu một chơng trình đơn giản
ợc in ra trên màn hình
HĐ 2: Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
a Mục tiêu: HS hiểu ngôn ngữ lập trình
b Nội dung: Khái niệm ngôn ngữ lập trình
c Các bớc tiến hành
!GV có thể giới thiệu ngôn
ngữ tiếng Việt hoặc ngôn ngữ
nào đó muốn sử dụng cho
ng-ời kkhác hiểu thì phải tuân
2.Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Gồm bảng chữ cái và các quy tắc để viết câu lệnh có ý nghĩa xác định, cách bô strí các lệnh sao cho tạo một chơng trình hoàn chỉnh thực hiện đợc trên máy
HĐ3: Từ khóa và tên
a.Mục tiêu: HS biết đợc cách đặt tên và kháI niệm từ khóa
Trang 5b Nội dung: Một số từ khóa và cách đặt tên
GV nhắc lại cho HS ghi vở
GV giới thiệu chức năng của
các từ khóa
? đặt tên theo quy tắc nào?
Gv chốt lại vấn đề cho HS ghi
vở
Hs đọc sgk nghiên cứu bài
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi, trả lời câu hỏi
4 Cũng cố : Chỉ định HS nhắc lại các khái niệm chơng trình, viết chơng trình, từ khóa,
1 Kiến thức: Biết đợc cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phân thân
2 Kĩ năng: Thuộc các bớc để chạy một chơng trình Pascal
3 thái độ: Giáo dục thái độ học tập tích cực phát huy tính tích cực sáng tạo
II/ chuẩn bị:
GV: Chờng trình mẫu
HS: Nghiên cứu bài
III/ Hoạt động dạy học:
1 ổn định
2 Bài cũ: Nêu quy tắc đặt tên trong chơng trình Pascal/
3 Bài mới:
HĐ1: Cấu trúc chơng trình
a Mục tiêu:HS biết đợc cấu trúc chơng trình Pascal
b Nội dung: cấu trúc chơng trình
1 cấu trúc chơng trìnhPhần khai báo:các lệnh khai báo khai báo chơng trình, khai báo th viện và khai báo khác
Trang 6Th¶o luËn nhãmtr¶ lêi c©u hái
HS nghiªn cøu suy nghÜ tr¶ lêi c©u hái
PhÇn th©n:Gåm c¸c c©u lÖnh
mµ m¸y tÝnh cÇn thùc hiÖn.PhÇn khai b¸o cã thÓ kh«ng cã
H§2: VÝ dô vÒ ng« ng÷ lËp tr×nh
a Môc tiªu:HS biÕt c¸c bíc khi viÕt mét ch¬ng tr×nh
b Néi dung: C¸c bíc cña viÕt ch¬ng tr×nh vµ c¸ch ch¹y ch¬ng tr×nh
5.VÝ dô vÒ ng«n ng÷ lËp tr×nhch¹y ch¬ng tr×nh trªn mt gåm
2 bíc:
- So¹n ch¬ng tr×nh trªn m¸y theo ng«n ng÷ lËp tr×nh
- DÞch ch¬ng tr×nh võa so¹n th¶o qua ng«n ng÷ m¸y
Trang 7-@ -Ngày soạn:6/9/08 -@ -Ngày giảng: /9/08
T5: Bài thực hành 1: Làm quen với Turbo Pascal
I/Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức: Làm quen với Turbo pascal
2 kĩ năng: - Thực hiện đợc các thao tác khởi động/thoát khỏi TP làm quen với màn hình soạn thảo TP;
- Thực hiện đợc các thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh
3 Thái độ: Giáo dục tháo độ làm việc nghiêm túc
II/ Chuẩn bị:
GV: Phòng máy
HS: Nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học
a Mục tiêu: Làm quen với khởi động và thoát khỏi Pascal
b Nội dung: Khởi động Pascal, quan sát màn hình Turbo Pascal, nhận biết các thành phần
của cửa sổ làm việc…
c Các bớc tiến hành:
! Gv cho Hs nghiên cứu sgk
? Nêu cách khởi động Pascal?
Có thể làm trên máy của nhóm mình
HS quan sát trên máy của nhóm mình dới sự hớng dẫn của nhóm trởng
Hs quan sát Gv hớng dẫn
và bạn làm bổ sung nhận xét
làm lại trên máy của mình
a Khởi động Turbo Pascal
C1: Nháy đúp vào biểu ợng trên màn hình nềnC2: Nháy đúp vào tên tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này
t-b Quan sát nàm hình Turbo Pascal
c Nhận biết các thành phần:
- thanh bảng chọn
- tên tệp đang mở
- con trỏd.Cách mở các bảng chọn
e quan sát các lệnh trong bảng chọn
g Thoát khỏi phần mềmNhấn Alt+x
HĐ2: Bài 2
a Mục tiêu: HS biết soạn thảo, lu, dịch và chạy chơng trình đơn giản
b Nội dung: Khởi động lại chơng trình,gõ một chơng trình đơn giản
Trang 8Hs làm trên máy của nhóm mình
b.Lu chơng trình
Gõ F2 hoặc file -> save
4.Củng cố: - Gv nhận xét đánh giá giừo thực hành
- HS thoát máy vệ sinh
5 Dặn dò: Xem tiếp phần bài còn lại, học bài theo vở ghi, đọc thuộc phần tổng k
-@ -Ngày soạn:6/9/08 -@ -Ngày giảng: /9/08
T6: Bài thực hành 1: Làm quen với Turbo Pascal
I/ Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức: Biết soạn thảo dợc một chơng trình đơn giản, biết sự cần thiết phải tuân thủ
HS: Nghiên cứu trớc bài
III/ hoạt động dạy học:
1 ổ n định :
2 Bài cũ : Nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal
3 Bài mới :
HĐ1: Làm tiếp bài 2
a.Mục tiêu: HS thực hiện đợc soạn thảo, lu, dịch và chạy đợc chơng trình.
b Nội dung: Dịch chơng trình và chạy chơng trình
Hs chạy chơng trình
c, Dịch chơng trìnhAlt+F9
d, Chạy chơng trìnhCtrl+F9
Quay lại màn hình soạn thảo
gõ phím bất kì
Trang 9! Gv yêu cầu hs thay viết
th-ờng bằng viết hoa
Thay write bằng writeln
phân biệt hai lệnh trên
Hs xóa dòng lệnh begin dịch chơng trình và quan sát thông báo lổi
Gõ lại begin xóa dấu chấm sau end quan sát lổi
b, Xóa dấu chấm sau end.lổi 10: Unexpected end ò fileKhông phân biệt chữ hoa chữ thờng
4 Cũng cố : HS đọc phần tổng kết
5 H ớng dẫn về nhà : Học bài theo vở, đọc bài đọc thêm nghiên cứu trứoc bài 3
Trang 11
-@ -Ngày soạn:6/9/08 -@ -Ngày giảng: /9/08
T7,8: Chơng trình máy tính và dữ liệu
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: - Biết khái niệm kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số
- Biết khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời và máy tính
2 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc
II/ Chuẩn bị:
Gv: Bảng 1,2,3,4 ở sgk
Hs: Nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học:
1.ổ n định
2 Bài cũ: Trong Pascal dấu chấm phẩy dùng để làm gì?
3 b ài mới :
HĐ1: Dữ liệu và kiểu dữ liệu
a Mục tiêu: HS biết khái niệm dữ liệu và một số kiểu dữ lệu
b Nội dụng: Giới thiệu một xố kiểu dữ liệu
! cho hs quan sát ví dụ 1
? Trong ví dụ này có những
kiểu dữ liệu nào?
!Gv chốt lại và treo bảng phụ
của ví dụ 2
Hs trả lờiNghiên cứu sgk
Thảo luận nhómtrả lời câu hỏi
Hs suy nghĩ trả lờiGhi vở
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Ví dụ1: (Treo bảng phụ)
Ví dụ 2: (Treo bảng phụ)Tên
kiểu phạm vi giá trịInteger Số nguyên từ -2 15 ->2 15 -1 real Số thực có giá trị tuyệt đối
trong khoảng 2,9x10 -39 -> 1,7x10 38
char Mootj kí tự trong bảng chữ cái string Xâu kí tự, tôi đa gồm 255 kí
tự
HĐ2: Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
a Mục tiêu: HS biết các phép toán sử dụng trong Pascal
b Nội dung: Các phép toán
c Các bớc thực hiện:
Chao cac ban2007+5123=7130
Trang 12? nhắc lại các phép toán trong
Excell?
!Gv cho Hs nghiên cứu sgk
?Các phép toán trong Pascal
!Gv cho hs chuyển đổi một só
biểu thức toán học sang dạng
nguyên số nguyênmod chia lấy
a Mục tiêu: Biết đợc các phép so sánh và cách viết các phép so sánh trong Pascal
b Nội dung: các phép so sánh và cách viết
HĐ4: Giao tiếp ngời - máy tính
a Mục tiêu: Nắm đợc khái niệm tơng tác giữa ngời và máy tính
b Nội dung: Thực hiện giao tiếp giữa ngời và máy tính
c.Các bớc thực hiện:
Trang 13Gv minh họa trên máy tính
bằng một chơng trình cụ thể
để HS thấy đợc khái niệm
t-ơng tác giữa ngời và máy
Trong quá trình thực hiện con
ngời can thiệp về tính toán,
kiểm tra điều chỉnh bổ
sung… máy tính cũng cho
thông tinh về kết quả, thông
báo… đợc gọi là giao tiếp
Vậy giao tiếp giữa ngời và
4 Cũng cố : Làm bài tập câu a bài 1 của bài thực hành
-@ -T9, 10: Bài thực hành 2
viết chơng trình để tính toán
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Chuyển đợc biểu thức toán học sang biểu thức trong Pascal
- Biết đợc kiểu dữ liệu khác nhau thì đơc xử lí khác nhau
- Hiểu phép toán div, mod
HS: nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học
Trang 14b.Nội dung: HS làm các bài tập 1
c Các bớc tiến hành
Gv cho hs làm câu b,c trên máy
của mình cần lu ý hs gõ chính
xác, dựa vào thông báo lổi của
TP khi biên dịch, đối chiếu với
nội dung in trong sách gk để
chỉnh sửa chơng trình
hs khởi động Pascal và gõ chơng trình vào máy 1 khởi động Pascal và gõ chơng trình vào máy
2 Lu chơng trình, dịch chạy và kiểm tra kết quả nhận đợc
- Thảo luận nhóm so sánh
sự khác nhau của các lệnh và các phép tính trên
- Làm quen với lệnh clrscr, delay, readln
Bài 2;
a.Mở tệp mới và gõ chơng trình vào máy
b.Dịch và chạy chơng trình quan sát kết quả nhận đ-ợcvà cho nhận xét về kết quả đó
Phát biểu
c Thêm câu lệnh delay (5000) quan sát kết quả
d Thêm câu lệnh readln quan sát kết quả
HĐ3: Làm bài tập 3
a.Mục tiêu: Tìm hiểu thêm cách in dữ liệu ra màn hình
b.Nội dung: HS làm các bài tập 3
sự hớng dẫn của gv và nhóm trởng
Bài 3:
-Mở tệp chơng trình và sửa lại 3 lệnh cuối và quan sát kết quả
-Dịch và chạy lại chơng
Trang 15Sử dụng biến trong chơng trình
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm, hằng
- Hiểu cách khai báo, sử dụng, biến hằng
- Biết vai trò của biến trong lập trình
HS: Nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học:
HĐ1: Biến là công cụ trong lập trình:
a Mục tiêu: Biết Khái niệm biến
b Nội dung: khái niệm biến và mục đích của việc sử dụng biến.
c Các bớc thực hiện:
- GV cho hs nghiên cứu sgk
? Biến là gì?
- Gv bổ sung và chốt lại kiến
thức mà hs trả lời cho hs ghi vở
1 Biến là công cụ trong lập trình
- Biến là đại lợng để lu trữ dữ liệu
- Dữ liệu biến lu trữ gọi là giá trị của biến
- Giá trị của biến có thể thay đổi
Trang 16Hs phát biểu
HĐ2: Khai báo biến:
a.Mục tiêu: Biết khai báo biến
b.Nội dung: Cách khai báo biến.
Đại diện nhóm phát biểuChú ý lắng nghe ghi vở
Hs suy nghĩ trả lời
2.Khai báo biến
var: từ khóam,n: Biến có kiểu integers,dientich: Biến có kiểu thựcthongbao: Biến kiểu xâu
- khai báo tên biến
- khai báo kiểu dữ liệu của biến
Tiết 2 :
HĐ1: Sử dụng biến trong chơng trình:
a.Mục tiêu: Biết sử dụng biến
b.Nội dung: Cách sử dụng biến.
có sử dụng khai báo biến
nhập giá trị của biến
Gv sọan chơng trình
!khi sử dụng biến ngoài khai
báo biến và khai báo dữ liệu
có thể gán giá trị cho biến và
sử dụng biến trong tính toán,
giá trị của biến có thể thay
đổi.
Gv nêu ví dụ 4 ở bảng phụ
?Nhìn vào bảng em hãy nêu
cấu trúc lệnh gán?
? Gv chốt lại vấn đề cho Hs
ghi vở
Hs thảo luận nhóm viết chơng trìnhCùng làm với gv
Hs thảo luận nhómphát biểu
3.Sử dụng biến trong chơng trình
var r: integer;
beginwriteln('nhap ban kinh hinh tron r='); readln(r));
writeln(diện tich duong tron la: ',3.14*r*r);
readlnend
Giáo viên: Nguyễn Trờng Vĩnh - Trờng THCS Hiền Ninh 16
Trang 17!Gv lu ý: Biến và biểu thức
cần gán phải có cùng kiểu dữ
liệu
Tên biến:= Biểu thức cần gán
HĐ2: Hằng:
a.Mục tiêu: Biết khái niệm, cách khai báo,sử dụng hằng
b.Nội dung: khái niệm, cách khai báo hằng
c.Các bớc thực hiện:
Gv cho Hs nghiên cứu sgk
trong Pascal hằng là gì?
Gv chốt lại cho Hs ghi vở
! khi sử dụng ta cũng cần khai
báo
Giơí thiệu ví dụ 1
Dựa vào ví dụ 1 em nào có thể
nêu cấu trúc khai báo hằng?
Gv chốt lại và ghi bảng
Hs nghiên cứu SGKsuy nghĩ trả lời câu hỏiphát biểu
chú ý lắng ngheghi bài
Hs suy nghĩ trả lời
Hs ghi bài
a Hằng;
hằng là đại lợng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chơng trình
Const <tên hằng> = <giátrị>Const: từ khóa
b củng cố : Cho Hs đọc ghi nhớ SGk
c dặn dò : học bài theo vở ghi, làm bài tập sgk, xem trớc bài thực hành3
Trang 18Ngày soạn: /10/08 Ngày giảng: /10/08
Tiết 13 - 14: Bài thực hành 3
Khai báo và sử dụng biến
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- HS thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu DL phù hợp cho biến
- Kết hợp đợc giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập DL cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu DL chuẩn: Kiểu số nguyên, kiểu số thực
- Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
- Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của 2 biến
2 Kỹ năng: Luyện tập soạn thảo chỉnh sửa chơng trình, chạy và xem kết quả hoạt
động của chơng trình
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ của công
II/ chuẩn bị:
GV: Bài tập, phòng máy
HS: Nghiên cứu trớc bài
III/ Hoạt động dạy học
4 Nội dung chú thích trong dấu { và } đợc bỏ qua khi dịch chơng trình
Trang 19(làm trên máy) sau đó thực hiện
việc dịch, sửa lổi và chạy chơng
trình
- Tiếp thu kiến thức
- Đọc bài toán, tham khảo chơng trình
- Làm theo y/c của GV
* Thuật toán đổi giá trị 2 biến x và y:
Trang 20Ngày soạn: /10/08 Ngày giảng: /10/08
T15: bài tập
I/ Mục đích, yêu cầu:1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về kiểu dữ liệu các phép toán, các lệnh ban đầu, sử dụng biến trong chơng trình
2 Kĩ năng: Viết đúng các lệnh, các phép toán, thành thạo trong việc khai báo biến
3 Thái độ: Giáo dục tính kiên trì say mê trong học tập
II/ chuẩn bị:
GV: Bài tập HS: nghiên cứu trớc bàiIII/ Hoạt động dạy học
- HS nghiên cứu bài
- Thaỏ luận nhóm -phát biểu
Bài 3:
Lệnh writeln('5+20=','20+5') in
ra màn hình 5+20=20+5writeln('5+20=',20+5) in
ra màn hình 5+20=25
- Cho hs nghiên cứu bài
gọi một số HS lên bảng làm
- Tơng tự gọi hs lên bảng làm
- Sửa sai bài của hs
- HS nghiên cứu bài
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS nghiên cứu bài
có thể gõ trên máy của nhóm mình
Trang 21- Gọi 2 HS lên bảng làm, mỗi em
nháp -> nhận xét
ReadlnEnd
Bài 6:
a S có kiểu DL Real
a, b có kiểu DL integer
b a, b, c, d có kiểu dữ
liệu integer
4.Hớng dẫn về nhà:
- Ôn các nội dung đã học và xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút
Ngày soạn: /10/08 Ngày giảng: /10/08
I/ Mục đích, yêu cầu:
Đánh giá kiến thức, kỹ năng của HS về: Ngôn ngữ lập trình Pascal, cấu trúc các câu lệnh đã học, các phép toán, sử dụng biến trong chơng trình
II/ chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra
HS: Ôn bàiIII/ Hoạt động dạy học
1.ổ n định
2 Đề bài:
Đề I:
Bài 1: (1,5đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
1 Biến và hằng phải đợc khai báo trớc khi sử dụng
2 Trong một chơng trình tên có thể đặt trùng với từ khóa
3 Cấu trúc của một chơng trình gồm 2 phần: Phần khai báo và phần thân
4 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh
5 Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chơng trình cho máy tính
6 Trong một chơng trình có thể không có phần thân
Bài 2: (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào là đúng:
A 25 - 7 < 17; B 2x - 3 > 6; C - 5x < 0; D | X| ≥ 0
2 Khi đặt tên trong một chơng trình ta phải đặt tên sao cho:
A Tên khác nhau tơng ứng với các đại lợng khác nhau
B Tên không đợc trùng với từ khóa, không chứa dấu cách trống
C Trong tên chơng trình ký tự đầu tiên không phải là ký tự số
D Tất cả đều đúng
Trang 223 Trong Pascal có các phép so sánh là:
A =, <>, <; B =, <>, <, <=; C <>, =, <, >, <=, >=
4 Để khai báo biến ta phải:
A Khai báo tên biến và gán giá trị cho biến
B Khai báo tên biến và khai báo kiểu dữ liệu của biến
C Khai báo tên biến và tính toán với các giá trị của biến
D Tất cả đều sai
Bài 3: (1đ) Điền vào chổ “……” để có khẳng định đúng:
a Cú pháp khai báo biến trong chơng trình Pascal là: ………
Program Bai_5;
Var m, n:= integer;
Const h:=5;
Beginm: = 100;
n: = m/hWrite(‘Gia tri cua n la: ‘,n)Readln
End
Đề II:
Bài 1: (1,5đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh
2 Trong một chơng trình tên có thể đặt trùng với từ khóa
3 Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chơng trình cho máy tính
4 Biến và hằng phải đợc khai báo trớc khi sử dụng
5 Cấu trúc của một chơng trình gồm 2 phần: Phần khai báo và phần thân
6 Trong một chơng trình có thể không có phần thân
Bài 2: (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Trong Pascal có các phép so sánh là:
A =, <>, <; B =, <>, <, <=; C <>, =, <, >, <=, >=
2 Để khai báo biến ta phải:
A Khai báo tên biến và gán giá trị cho biến
B Khai báo tên biến và khai báo kiểu dữ liệu của biến
C Khai báo tên biến và tính toán với các giá trị của biến
D Tất cả đều sai
3 Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào là đúng:
A 25 - 7 < 17; B 2x - 3 > 6; C - 5x < 0; D | X| ≥ 0
Trang 234 Khi đặt tên trong một chơng trình ta phải đặt tên sao cho:
A Tên khác nhau tơng ứng với các đại lợng khác nhau
B Tên không đợc trùng với từ kháo, không chứa dấu cách trống
C Trong tên chơng trình ký tự đầu tiên không phải là ký tự số
D Tất cả đều đúng
Bài 3: (1đ) Điền vào chổ “……” để có khẳng định đúng:
a Cú pháp khai báo biến trong chơng trình Pascal là:……….
Bài 4: Viết đúng mỗi câu cho 0,5đ
a m/m + x/y; b 3*x*x - 2*x + 1; c 1/a - 3/4*(b+2); d.(a*a +1)*(1- b) *(1- b)*(1- b)Bài 5: Chữa lại:
Program Bai_5;
Var m, n: integer; (1đ)
Beginm: = 100;
Write(‘Gia tri cua n la: ‘,n); (0,75đ)Readln
End
Trang 24Ngày soạn: 10/08 Ngày giảng: /10/08
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc tác dụng của phần mềm finger break out
2 Kỹ năng: - HS biết khởi động, thoát phần mềm finger break out
- HS biết sử dụng chuột để khởi động, và thực hiện một số thao tác trên cửa sổ finger break out HS biết cách mở các baig và chơi
3 Thái độ: - Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Rèn tính nhẫn nại, chịu khó
II Chuẩn bị.
Máy tính, phần mềm finger break out
III Tiến trình dạy - học.
1 ổn định lớp (1’ )
2 Bài củ
3 Bài mới.
HĐ 1 Giới thiệu (5’)
a Mục tiêu: Biết đợc công dụng, ý nghĩa của phần mềm.
b Nội dung: Là một phần mềm đơn giản rèn luyện gõ phím nhanh.
c Các bớc tiến hành
! GV giới thiệu phần mềm
! Để nhằm mục đích nâng cao khả năng đánh máy
cho mọi ngời khi sử dụng PC ngời ta tạo ra một số
phần mềm giúp ngời sử dụng gõ phím nhanh hơn
đó là các phần mềm tập gõ bàn phím, đây là các
phần mềm luyện gõ phím qua các trò chơi
! ở lớp 6 các em đã làm quen với phần mềm Mario,
lớp 7 các em đã làm quen với phần mềm Typing
- HS nghe 1 Giới thiệu phần
mềm:
Trang 25HĐ 2 Khởi động finger break out
a Mục tiêu: Nắm thao tác khởi động phần mềm
b Nội dung: Cách khởi động phần mềm.
! GV giới thiệu cách khởi
động finger break out
- Giới thiệu cách dừng chơi
? Muốn thoát khỏi phần
Trang 26sgk vừa làm mẫu sát GV làm mẫu.
- HS khỏi động máy
- Khởi động TP theo từng bớc
- Thoát khỏi TP
- Các nhóm trởng
hd cho các thành viên trong nhóm thực hiện
- HS hoàn thiện các thao tác theo
-T19, 20, 21, 22:
Từ bài toán chơng trình
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm bài toán, thuật toán
- Biết các bớc giải bài toán trên máy tính
- Xác định đợc INPUT, OUTPUT của một bài toán đơn giản
- Biết chơng trình là thể hiện của một thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể
- Biết mô tả thuật toán bằng phơng pháp liệt kê các bớc
- Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất của một dãy số.2.Kĩ năng: Viết đợc thuật toán của một số bài toán đơn giản
Trang 273 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận trong quá trình viết thuật toán và thái độ học tập nhiêm túc.
II/ Chuẩn bị:
GV: Thuật toán của 1 số bài toán
HS: Nghiên cứu trớc bài
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài kiểm tra 1 tiết
HĐ2: Dạy bài mới:
- GV cho hs nghiên cứu sgk
? Bài toán là gì?
- Gv bổ sung và chốt lại kiến
thức mà hs trả lời cho hs ghi
vở
? Để giải quyết đợc 1 bài toán
cụ thể ngời ta phải xác định
gì?
- Y/c HS nghiên cứu VD ở
SGK
- Nêu 1 vài VD, y/c HS xác
định điều kiện cho trớc, kết
- Thảo luận và trả lời
- Bài toán là 1 công việc hay 1 nhiệm vụ cần giải quyết
- Để giải quyết đợc 1 bài toán cụ thể ngời ta phải xác
định: Điều kiện cho trớc và kết quả thu đợc
- Ví dụ 1: (SGK)
- Việc xác định bài toán là bớc đầu tiên và quan trọng trong việc giải bài toán
2 Quá trình giải bài toán trên máy tính:
- Thuật toán là 1 dãy hữu hạn các thao tác cấn thực hiện để giải 1 bài toán
- Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm 3 bớc:+ Xác định bài toán
+ Mô tả thuật toán
Trang 28+ Viết chơng trình.
HĐ3: Cũng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trong bài học
HĐ4: HDVN:
- Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
- Lấy 3 VD và xác định điều kiện cho trớc, kết quả thu đợc của bài toán
- Làm bài tập 1 sgk trang 45
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Bài toán là gì ?
+ Để giải quyết đợc 1 bài toán cụ thể ngời ta phải xác định những gì ?
HS2: Nêu k/n thuật toán và các bớc để giải 1 bài toán trên máy tính
HĐ2 : Dạy bài mới:
- ĐVĐ nh sgk
- Giới thiệu thuật toán của công
việc đơn giản là pha trà mời
khách
- Nêu bài toán 1
? Xác định INPUT và OUTPUT
của bài toán
? Với bài toán trên ta có thể mô
tả thuật toán của nó ntn
B4: Kết thúc
* Bài toán 2: làm món trứng tráng
INPUT : Trứng, dầu ăn, muối
và hành
OUTPUT: Trứng tráng
B1: Đập trứng, tách vỏ và cho trứng vào bát
Trang 29đối với bài toán 1.
- Nói tóm lại ta có thể hiểu
thuật toán nh thế nào ?
B4: Lập mặt trứng úp xuống
d-ới Đun tiếp khoảng 1 phút
B5: Lấy trứng ra đĩa
HĐ 3: Củng cố :
Xác định input, output của các bài toán sau:
a xác định số HS trong lớp mang họ Nguyễn
b Tính tổng của các phần tử lớn hơn 0 trong dãy n số cho trớc
c Tìm số có giá trị nhỏ nhất (lớn nhất) trong n số đã cho
HĐ 4: Dặn dò:
- Học bài theo vở ghi, xem lại các bài toán đã làm
- Nghiên cứu các VD 2, 3, 4 của mục 4
- Làm bài tập: Xác định input, output và mô tả thuật toán của các bài toán Tính tổng a + b
Trang 30Tiết 3 : ND:
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ:
Xác định input, output và mô tả thuật toán của các bài toán sau:
- Chốt lại vấn đề và HD h/s viết
lại thuật toán bằng cách ngắn
- TL
4 Một số VD về thuật toán.
* Ví dụ 2: (SGK)INPUT: các số a, b
OUTPUT: Diện tích của hình A
số tự nhiên đầu tiên
INPUT: Dãy các số tự nhiên
từ 1 đến 100
OUTPUT: Giá trị tổng: 1 + 2 + … + 100
Thuật toán: (Dùng biến SUM để lu giá trị của tổng)B1: Sum <- 0
B2: Sum <- Sum + 1
…
B101: Sum <- Sum + 100
* Cách mô tả ngắn gọn:B1: Sum <- 0, i <- 0
B2: i <- i + 1
B3: Nếu i <= 100, thì Sum
<- Sum + i và quay lại bớc 2.B4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
* Ví dụ 4: Đổi giá trị 2 biến:INPUT: hai biến x, y có giá trị tơng ứng là a, b
OUTPUT: hai biến x, y có giá trị tơng ứng là b, a
Trang 31? Để thực hiện việc đổi giá trị 2
biến x, y ta cần có thêm gì
- Chốt lại vấn đề, y/c HS viết
thuật toán
- HD học sinh viết thuật toán
của bài toán bằng cách khác
- Học bài theo vở ghi, xem lại các VD đã làm
- Nghiên cứu các VD 5; 6 của mục 4
của bài toán
? Viết thuật toán của bài toán
- Lớp làm nháp theo nhóm -> nhận xét bài bạn
- Làm theo y/c của GV
4 Một số VD về thuật toán.
* Ví dụ 5: (SGK)INPUT: Hai số thực a, b.OUTPUT: Kết quả so sánh.Thuật toán:
B1: Nếu a > b, kết quả ‘a lớn hơn b’ và chuyển sang bớc 3B2: Nếu a < b, kết quả ‘a nhỏ hơn b’ Ngợc lại, ‘a bằng b’
B3: Kết thúc thuật toán
* Ví dụ 6: Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1, a2,
…., an.Thuật toán:
INPUT: Dãy A các số a1, a2,
…., an.(n>=1)OUTPUT: Giá tri lớn nhất trong dãy A
B1: MAX <- a1; i <- 1
Trang 32- Chốt lại vấn đề, minh họa
Học bài theo sgk + vở ghi
Xem lại các VD và bài tập đã giải
Đọc bài: Câu lệnh điều kiện
NS:
ND:
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: Thông qua việc giải 1 số bài tập khắc sâu cho HS cách khai báo và sử dụng biến trong chơng trình, cách viết thuật toán của một số bài toán đơn giản
2 Kĩ năng: Biết khai báo và sử dụng biến trong chơng trình, viết đợc thuật toán của một số bài toán đơn giản
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận trong quá trình viết thuật toán và thái độ học tập nhiêm túc
II/ Chuẩn bị:
GV: Soạn bài, chuẩn bị bài tập
HS: Nghiên cứu trớc bài
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết cấu trúc khai báo biến trong chơng trình Khai báo biến x, y có kiểu DL integer
HS2: Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm những bớc nào ? Nêu nội dung của từng ớc
b-HĐ2: Dạy bài mới:
Trang 33- Nêu bài toán:
Trong Pascal lệnh khai báo
nào sau đây là đúng ? sai? Vì
- Nêu bài toán 2:
Hãy cho biết kiểu Dl của các
biến cần khai báo dùng để
viết chơng trình để giải các
bài toán dới đây Hãy khai
báo các biến đó:
a Tính S của hình thang với
độ dài 2 đáy là a, b và đờng
của bài toán
? Viết thuật toán của bài toán
Var S,a,b,h: Real;
b Các biến: Tongtien, dongia, SL
Hằng: mKiểu DL các biến:
+ Tongtien, dongia: Real+ SL: Integer
Khai báo:
Var Tongtien, dongia: Real;SL: Integer;
Const m = 100;
Bài 5 (sgk/45)
INPUT: n và dãy n số a1,
a2, …, anOUTPUT: Tổng
S = a1 + a2 + … +anB1: S <- 0; i <- 0;
B2: i <- i + 1B3: Nếu i <= n, S = S + ai
Và quay lại B2
B4: Thông báo S và kết thúc thuật toán
Bài 6 (sgk/45)
INPUT: n và dãy n số a1,
a2, …, anOUTPUT:
Trang 34- Chốt lại kiến thức.
S = tổng các số ai > 0 trong dãy a1, a2 , … ,an
B1: S <- 0; i <- 0;
B2: i <- i + 1B3: Nếu ai > 0, S = S + aiB4: Nếu i <= n, quay lại B2
B5: Thông báo S và kết thúc thuật toán
HĐ3: Cũng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức:
- Cấu trúc khai báo biến
- Cấu trúc khai báo hằng
- Cấu trúc câu lệnh gán
- Các bớc để giải 1 bài toán trên máy tính
HĐ4: HDVN:
- Xem lại các bài tập đã giải, hoàn thành vào vở bài tập
- Đọc, nghiên cứu trớc bài: “Tìm hiểu thời gian với phần mềm Sun Times”
Ngày soạn: /08 Ngày giảng: / /08
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc các chức năng chính của phần mềm, sử dụng phần mềm để quan sát thời gian địa phơng của các vị trí khác nhau trên trái đất
2 Kỹ năng: - HS biết khởi động, thoát phần mềm
- HS có thể tự thao tác và thực hiện 1 số chức năng chính của phần mềm nh tìm kiếm các vị trí trên trái đất có cùng thời gian mặt trời mọc, tìm các vị trí có nhật thực, cho thời gian tự chuyển động để quan sát hiện tợng ngày và đêm
3 Thái độ: - Thông qua phần mềm HS có thái độ chăm chỉ học tập, biết vận dụng và sử dụng phần mềm trong việc hỗ trợ học tập và nâng cao kiến thức của mình
- Thông qua phần mềm, HS sẽ hiểu biết thêm về thiên nhiên, Trái đất từ đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng sống
II Chuẩn bị.
Máy tính, máy chiếu, phần mềm Sum Times
III Tiến trình dạy - học.
1 ổn định lớp (1’ )
2 Bài củ
3.Dạy bài mới :
Trang 35a) Phóng to quan sát một vùng bản đồ chi tiết
Nhấn giữ nút phaỉ chuột và kéo thả từ một đỉnh đến đỉnh đối diện của
hình chữ nhật này.Một ca r sổ xuất hiện hiển thị vùng bản đồ đợc đánh
dấu đã đợc phóng to
b) Quan sát và nhận biết thời gian: ngay và đêm
c) Quan sát và xem thông tin thời gian chi tiết của một địa điểm cụ thể
Thông tin về một địa điểm Bảng chọn và các nút lệnh
Vùng tối đờng phân chia sáng/tối
Bản đồ và các địa điểm đợc
đánh dấu
Vùng sáng ngày
1.Thời gian chuẩn
của điểm hiện tại 2.Thông tin địa lí của điểm hiện tại 3.Thời gian mặt trời mọc, lặn 4.Toạ độ của điểm
Trang 36d) Quan sát vùng đệm giữa ngày và đêm
GV làm mẫu
e) Đặt thời gian quan sát: Thay
đổi thông tin về thời gian
Nháy nút để lấy lại trạng tháI thời gian hệ thống của máy tính
Tiết 27-28 : tìm hiểu thời gian với phần mềm sun times
Ngày soạn: 2008 Ngày dạy : .2008
I.Mục tiêu :
Kiến thức:
- Biết hiện và không hiện hình ảnh bầu trời
- Biết cố định thời gian và quan sát
- Tìm các địa điểm có thông thi thời gian ngày giống nhau
- Biết tìm kiếm và quan sát nhật thực trên Trái Đất
- Biết quan sát sự chuyển động của thời gian
Kỹ năng
- Thực hiện khởi động và thoát chơng trình
- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, thanh menu
- Tìm kiếm thông tin và quan sát bản đồ
Trang 371 ổn định tổ chức lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :
? Em hãy thực hiện khởi động và thoát phần mềm Sun time
? Em thực hiện phóng to một vùng bản đồ
? Em hãy cho biết các thông tin về thời gian GMT, thông tin địa lý, thời gian mặt thời mọc, giữa và lặn trong ngày
3.Dạy bài mới :
4.Một số chức năng khác
a Hiện và không hiện hình
ảnh bầu trời theo thời gian
Để mất vùng đen em thực
hiện: Options ->Maps và hủy
chọn mục Show Sky Color
Để hiển thị màu của bầu trời
em cần chọn lại Show Sky
Color bằng lệnh Options
->Maps
Tổ chức cả lớp thực hiện trên máy trong 3 phút
2 HS thực hiện trên máy, còn lại quan sát
Hs quan sát khi bỏ vùng
đen dới sự hớng dẫn của GV
HS thực hiện trên máy
b Cố định vị trí và thời gian quan sát
Options ->Maps và hủy chọn mục Hover Update
Theo dõi
c Tìm các địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống
nhau
B1; Chọn vị trí ban đầu
B2: Thực hiện lệnh Options ->Anchor Time To và chọn mục
Sunrise để tìm theo thời gian Mặt Trời mọc (hoặc Sunset
Trang 38e.Quan sát sự chuyển động của thời gian
- KT: Biờ́t sự cõ̀n thiờ́t của cõu trúc rẽ nhánh trong lọ̃p trình
Biờ́t cṍu trúc rẽ nhánh được sử dụng đờ̉ chỉ dõ̃n cho máy tính thực hiợ̀n các thao tác phụ thuụ̣c vào điờ̀u kiợ̀n
Hiờ̉u cṍu trúc rẽ nhánh có hai dạng : Dạng thiờ́u và dạng đủ
Biờ́t mọi ngụn ngữ lọ̃p trình có cõu lợ̀nh thờ̉ hiợ̀n cṍu trúc rẽ nhánh
Hiờ̉u cú pháp, hoạt đụ̣ng của các cõu lợ̀nh điờ̀u kiợ̀n dạng thiờ́u và dạng
đủ trong Pascal
- KN: Bước đõ̀u viờ́t được cõu lợ̀nh điờ̀u kiợ̀n trong Pascal
- TD: nghiêm túc, tạo niềm hứng thú học tập
II Chuõ̉n bị :
Gv : Tranh vẽ hình 32.
Hs : chuõ̉n bị bài cũ thọ̃t tụ́t, xem trước bài mới
III Ph ơng pháp : Thuyết trình, vấn đáp, thực hành
IV Tiờ́n trình dạy học :
1 Ổn định :
2 Kiờ̉m tra bài cũ
Hảy mụ tả thuọ̃t toán tìm giá trị lớn nhṍt của hai sụ́ ?
Bước 1 : Max:= a (hoặc Max:=b);
Bước 2 : Nờ́u a < b thì gán Max = b và viờ́t giá trị lớn nhṍt của hai sụ́ là Max
Điều khiển tốc độ
chuyển động thời
gian
Đặt tốc độ chuyển động chậm
Chuyển hướng chuyển động thời gian (về tương lai hay quỏ khứ)
Kết thỳc chuyển động
Bắt đầu chuyển động
Trang 393 Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên H§ cña häc sinh Nội dung
Hoạt động phụ thuộc vào điều
kiện
Cho ví dụ về một hoạt động
phụ thuộc điều kiện ?
Nếu chiều nay trời không mưa, em
sẽ đi chơi bóng
Nếu em bị ốm, em sẽ nghỉ học
Từ “nếu” trong các câu trên
được dùng để chỉ một “điều
kiện” và các hoạt động tiếp
theo sau sẽ phụ thuộc vào điều
kiện đó
Nêu các điều kiện và các hoạt
động phụ thuộc điều kiện trong
các ví dụ trên
Các điều kiện : chiều nay trời
không mưa, em bị ốm
Các hoạt động phụ thuộc điều
kiện : em sẽ đi chơi bóng, em sẽ
nghỉ học
- HS: NÕu trêi ma
em sÏ kh«ng ®i häc
- Nếu chiều nay trời không mưa,
em sẽ đi chơi bóng
- Nếu em bị ốm, em sẽ nghỉ học
2 Tính đúng sai của các điều
kiện
- Mỗi điều kiện nói trên được mô tả
dưới dạng một phát biểu Hoạt
động tiếp theo phụ thuộc vào kết
quả kiểm tra phát biểu đó đúng hay
sai Vậy kiết quả kiểm tra có thể là
Hoạt động tiếp theoTrời
Ví dụ :
Nếu nháy nút “x” ở góc trên, bên phải cửa sổ, (thì) cửa sổ sẽ được đóng lại
Nếu X>5, (thì hãy) in giá trị X ra màn hình
Nếu nhấn phím Pause/Break, (thì) chương trình (sẽ bị) ngưng
Trang 40Ở nhà
Đi học
3 Điều kiện và phép so sánh
Các phép so sánh có vai trò rất
quan trọng trong việc mô tả
thuật toán và lập trình Chúng
thường được sử dụng để biểu
diễn các điều kiện Phép so
sánh cho kết quả đúng có nghĩa
điều kiện được thoả mãn ;
ngược lại điều kiện không thoả
mãn
Cho ví dụ : Nếu a > b, phép so
sánh đúng thì in giá trị của a ra
màn hình; ngược lãi in giá trị
của b ra màn hình (có nghĩa là
phép so sanh cho kết quả sai)
3 Điều kiện và phép so sánh SGK
3.Cñng cè:
- Cho häc sinh nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i cña c¸c bµi to¸n trªn
Gi¸o viªn nh¾c l¹i c¸ch lµm cña c¸c bµi to¸n trªn lÇn n÷a cho häc sinh n¾m v÷ng h¬n
- KT: Biết sự cần thiết của câu trúc rẽ nhánh trong lập trình
Biết cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các thao tác phụ thuộc vào điều kiện
Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng : Dạng thiếu và dạng đủ