Mục tiêu cần đạt: Giúp HS: - Củng cố kiến thức về liên kết câu, liên kết đoạn văn cho HS.. Từ đó các em có ý thức vận dụng các phơng tiện liên kết câu trong khi viết văn.. - Nhận ra và
Trang 1Ngày soạn: 18/2/2009.
Ngày giảng: 19/2/2009 Tiết 111 Bài 20 + 21
liên kết câu và liên kết đoạn văn
(Luyện tập)
I Mục tiêu cần đạt:
Giúp HS:
- Củng cố kiến thức về liên kết câu, liên kết đoạn văn cho HS Từ đó các em có ý thức vận dụng các phơng tiện liên kết câu trong khi viết văn
- Nhận ra và sửa một số lỗi về liên kết câu
II Ph ơng tiện dạy học :
Gv: Bài soạn và các t liệu tham khảo.
Hs: SGK và sách bài tập
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 kiểm tra bài cũ:
? thế nào là liên kết câu, liên kết đoạn văn? các phơng tiện thờng dùng để liên kết câu, liên kết đoạn văn là gì?
3 bài mới:
Hoạt Động 1: gv giới thiệu bài
Hoạt động 2 Ôn lại lý thuyết
GV giúp HS ôn lại những kiến thức lý
thuyết cơ bản: khái niệm liên kết, liên kết
nội dung, liên kết hình thức
Hoạt động 3: Luyện tập
GV hớng dẫn HS làm các bài tập trong
SGK
HS đọc yêu cầu bài tập 1, làm bài tập
vào phiếu Một số HS trình bày
I Ôn lại lý thuyết
- Khái niệm về liên kết
- Liên kết nội dung
- Liên kết hình thức
II Luyện tập
1 Bài tập 1
Chỉ ra các phép liên kết câu và liên kết
đoạn trong các đoạn văn:
Câu a) Liên kết câu: Phép lặp (lặp từ tr-ờng học).
Liên kết đoạn: Từ nh thế ở đoạn sau chỉ vấn đề đợc nêu ở đoạn trớc (trờng học của chúng ta phải hơn hẳn trờng học của thực dân và phong kiến)
Câu b) Liên kết câu: Phép lặp (lặp từ văn nghệ ở các câu 1, 2)
Liên kết đoạn: Từ sự sống ở câu 2 đoạn
tr-ớc đợc lặp lại ở câu 1 đoạn sau Từ văn nghệ ở đoạn trớc cũng đợc lặp lại ở đoạn
sau
Câu c) Liên kết câu: phép lặp Từ thời
Trang 2HS đọc hai đoạn văn trong SGK và thảo
luận nhóm
Mỗi câu viết về một sự việc riêng lẻ không
có sự gắn kết
HS đọc đoạn văn b, phát hiện lỗi câu Một
HS lên bảng trình bày, các HS khác nhận
xét, sửa chữa
HS đọc yêu cầu bài tập 4, phân tích yêu
cầu của bài tập
GV có thể đa hai đoạn văn lên máy
chiếu HS dễ dàng phát hiện lỗi
gian đợc lặp lại ở cả 3 câu
Câu d) Liên kết câu - dùng từ trái nghĩa:
yếu đuối (1) - mạnh (2); hiền lành (1) - ác
(2)
2 Bài tập 2
Các cặp từ trái nghĩa:
Thời gian vật lý Thời gian tâm lý
Giá lạnh Nóng bỏng Thẳng tắp Hình tròn
Đều đặn Lúc nhanh, lúc
chậm
3 Bài tập 3
Đoạn a Các câu không phục vụ chủ đề chung của đoạn văn Liên kết đề
Đoạn văn:
- Cắm đi một mình trong đêm Trận địa
đại đội 2 ở phía trớc bãi bồi bên một dòng sông Hai bố con cùng viết đơn xin ra mặt trận Mùa thu hoạch lạc đã vào chặng
cuối.
- Sửa: Cắm đi một mình trong đêm Trận
địa đại đội 2 của anh ở phía bãi bồi bên một dòng sông Anh chợt nhớ hồi đầu mùa lạc, hai bố con anh cùng viết đơn xin ra mặt trận Bây giờ, mùa thu hoạch
lạc đã vào chặng cuối
Đoạn b:
Lỗi về liên kết nội dung Trật tự các sự việc nêu trong câu không hợp lý
Câu 2: Kể lại thời gian chăm sóc trớc khi chồng mất của ngời vợ
Để sửa câu 2, có thể thêm trạng ngữ chỉ
thời gian vào trớc câu 2 Ví dụ: "Suốt hai năm anh ốm nặng "
4 Bài tập 4
Tìm sửa lỗi liên kết hình thức
Đoạn a Dùng từ (nó, chúng) ở câu 2, câu 3 không
thống nhất
Chữa:
Trang 3Mä ibiÖn ph¸p chèng l¹i "chóng", t×m c¸ch b¾t chóng (c©u3)
§o¹n b
Tõ "v¨n phßng" vµ tõ "héi trêng" kh«ng cïng nghÜa víi nhau trong trêng hîp nµy C¸ch ch÷a:
Thay tõ héi trêng ë c©u 2 b»ng tõ v¨n phßng.
IV Cñng cè:
GV kh¸i qu¸t l¹i néi dung bµi luyÖn tËp
V DÆn dß:
Hs vÒ nhµ hoµn thiÖn toµn bé néi dung bµi tËp cßn l¹i
§äc vµ chuÈn bÞ néi dung bµi míi theo híng dÉn SGK