ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC 1 TÍN CHỈ Sơ đồ hệ thống rụbốt hàn 1:Thân rô bốt Phần chính nâng toàn bộ hệ thống, đảm bảo độ cứng vững 2: Bộ điều khiển AX Phần điều khiển toàn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
MỤC LỤC
BÀI 1: TẬP THAO TÁC VẬN HÀNH TRỤC 4
BÀI 2: LẬP TRÌNH HÀN ĐƯỜNG THẲNG 19
BÀI 3: LẬP TRÌNH HÀN ĐƯỜNG CONG 26
Bµi 4: LËp tr×nh hµn c¸c ®-êng hµn trong kh«ng gian 33
Bµi 5: BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ LẬP TRÌNH 39
Trang 2ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
BÀI 1: TẬP THAO TÁC VẬN HÀNH TRỤC
1 Mục tiêu bài học:
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Biết đ-ợc các quy định về an toàn khi vận hành robot
- Hiểu đ-ợc cấu tạo và chức năng của các bộ phận chuyển động cơ bản của robot
- Hiểu đ-ợc chức năng của các hệ trục chuyển động của robot
- Vận hành robot dịch chuyển đ-ợc theo các hệ trục t-ơng ứng
- Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
2 Cỏc kiến thức cần thiết
- Kiểm tra an toàn
- Bật nguồn điện
2.1 Cỏc quy định về an toàn khi vận hành
- Điện : Tránh dò điện từ các dây dẫn, cần kiểm tra tr-ớc khi vận hành nguồn
- Không sờ tay lên rô bốt khi ro bot đang hoạt động
- Không điều chỉnh các thông số chức năng trong phần mềm của rô bốt
Thực hiện đúng thao tác vận hành từ nguồn-robot- bảng dạy, và tr-ớc khi chạy tự động
- Đứng các robot một khoẳng cách an toàn
2.2 Cỏc cụng việc chuẩn bị
- Kiểm tra an toàn
Trang 3ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Sơ đồ hệ thống rụbốt hàn
1:Thân rô bốt Phần chính nâng toàn bộ hệ thống, đảm
bảo độ cứng vững 2: Bộ điều khiển AX Phần điều khiển toàn bộ hệ thống rô bốt
hàn(điều khiển rô bốt dịc chuyển,Nguồn hàn, xử lý và truyền tín hiệu thông tin khi rô bốt dịch chuyển)
3: Bảng dạy Bảng dạy có các phím và nút ấn để thực
hiện công việc dạy học cho Robot, thao tác trên file, cài đặt các chế độ, v
4: Hộp thao tác Gồm các nút ấn dùng để thực hiện những
thao tác yêu cầu một cách tối thiểu, ví dụ : bật nguồn của động cơ về ON, khởi động
và ngừng chế độ vận hành tự động (Auto operation), ngừng khẩn cấp, chuyển đổi giữa chế độ dạy (Teach) và chế độ chạy tự
Trang 4ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
- Bật bộ điều khiển AX về chế độ ON
Lúc này rô bốt đ-ợc khởi động, khi chỉ có bộ điều khiển AX hoạt động ta chỉ thực hiện đ-ợc chức năng dịch chuyển của rô bốt
- Bật nguồn hàn DM 350
- Khởi động Motor
Ta khởi động Motor bºng cách nhấn nút “motor ON” trên hộp thao tác Lúc nay hệ thống motor mới bắt đầu hoạt đông, mới có thể điều khiển rô bốt
Trang 5ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Thể hiện trên các màn hình hiển thị là ch-ơng trình và những cài đặt đ-ợc sử dụng cho thao tác hiện tại và các biểu t-ợng (các phím f) để chọn các chức năng khác nhau
Số b-ớc đã chọn trong ch-ơng trình đ-ợc hiển thị ở đây
[4] Vùng hiển thị thời gian/ngày tháng
Ngày tháng và thời gian hiện tại đ-ợc hiển thị tại đây
[5] Vùng hiển thị cơ chế
Trang 6ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Cơ chế vối mục tiêu thao tác bằng tay đ-ợc hiển thị ở đây
Với một Robot có các đặc điểm gồm nhiều bộ phận, số các bộ phận tham gia vào công việc giảng dạy cũng đ-ợc hiển thị ở đây
[6] Vùng hiển thị hệ tọa độ
Tọa độ đã chọn đ-ợc hiển thị ở đây
[7] Vùng hiển thị của tốc độ
Tốc độ thao tác bằng tay đ-ợc hiển thị ở đây
Khi phím [ENABLE] đ-ợc ấn xuống, tốc độ kiểm tra đ-ợc hiển thị
[8] Vùng hiển thị màn hình giám sát
Nội dung của ch-ơng trình đ-ợc hiển thị ở đây (trong tr-ờng hợp của những nội dung
đã cài đặt ban đầu)
[9] Vùng hiển thị phím f
Những chức năng có thể đ-ợc chọn bằng cách sử dụng các phím f đ-ợc hiển thị ở đây Sáu (6) phím ở bên trái, t-ơng ứng với f1 -> f6
Sáu (6) phím ở bên phải, t-ơng ứng với f7 -> f12
[10] Vùng hiển thị tình trạng thay đổi
Vùng n¯y hiển thị các tình trạng bao gồm “Input wait” (I wait) v¯ “external start slected” thể hiện dưới dạng các biểu tượng Khi tình trạng kết thúc, biểu tượng bị xóa
* Vùng phím chức năng.
Giới thiệu các vùng phím chức năng
Bảng dạy
Trang 7ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Vùng phím chức năng
Vùng 1: Gồm phím chức năng:
Enable: chức năng có tác dụng khi giữ tổ hợp phím cùng các phím chức năng
khác có màu xanh
Intercord: Chuyển qua lại các hệ trục tọa độ
Check Speed/ Speed: thay đôi tốc độ dịch chuyển Rô bốt và tốc độ chạy kiểm
tra của rô bốt
Clear: Đóng màn hình hiện hành
Stop/ Cont: Chức năng chạy từng b-ớc hoặc chức năng chạy liên tiếp các b-ớc
- Vùng 2:Phím dịch chuyển: gồm các phím chức năng dịch chuyển rô bốt theo các trục tọa độ, và các chiều xoay theo các trục
Vùng 3: Vùng này bao gồm các số, có chức năng nhập dữ liệu của ch-ơng trình khi
nhập thông số, phím lập ch-ơng trình mới
Trang 8ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
2.4 Cỏc hệ trục chuyển động của robot
a) Hệ trục tọa độ Rô bốt Oxyz
Hệ trục tọa độ này các tay của rô bốt di chuyển kết hợp sao cho mỏ hàn của rô bốt luôn luôn đ-ợc giữ đúng vị trí trên các trục trong quá trình điểu khiển Đặc điểm hệ trục này gắn với mỏ và luôn cố định với ba trục x,y,z nh- ban đầu Nó dịch chuyển theo các hệ trục thẳng của Oxyz
Trang 9ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
b) Hệ trục tọa độ JOINT
Rô bốt đ-ợc phần thành từng phần khi điều khiển, nó xoay một cụm cánh tay kết hợp
của robot trên từng khớp nh- hình vẽ
c) Hệ trục tọa độ Tool
Rô bốt dịch chuyển ứng với hệ trục tọa độ gắn với mỏ hàn, và trục z đ-ợc định vị trùng
với trục của phần thẳng của mỏ hàn
Trang 10ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
2.5 PP di chuyển robot theo cỏc hệ trục
a) Vận hành rô bốt quay quanh trục tay máy
Robot chuyển đ-ợc bằng cách sử dụng bảng dạy Chỉ dẫn Robot tới nơi sẽ đ-ợc
ghi nhờ “Thao tác bºng tay”
Thao tác bºng tay có một số các modes, kể c° mode trong đó mỗi trục cða “Robot” vận
hành một cách độc lập, và mode trong đó đầu Robot di chuyển theo đ-ờng thẳng
Trang 11ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
- Quy tr×nh vËn hµnh cña r« bèt theo tõng trôc
Trang 12ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
ChiÒu quay cña r« bèt theo c¸c trôc cña r« bèt vµ c¸nh tay
b) VËn hµnh r«bèt theo c¸c trôc x,y,z
Trang 13ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
DÞch chuyÓn r« bèt theo c¸c trôc theo kiÓu th¼ng
Trang 14ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
c) Các ph-ơng pháp nội suy điểm
Bên cạnh đó, việc đàu hàn của rô bốt có các kiểu nội suy
Trang 15ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
3 Nội dung luyện tập:
3 1 Quy trỡnh vận hành
- Khởi động nguồn điều khiển rô bốt
- Khởi động motor ON
-Vận hành theo các trục tay máy
-Vận hành theo các trục tọa độ trong không gian x,y,z
Trang 16ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
3.2 Các dạng sai lỗi khi lập trỡnh, điều khiển, biện phỏp khắc phục
- Dịch chuyển nhầm trục quay Ch-a xác đinh đ-ợc đ-ợc trục quay, cần
xem lại các trục quay của rô bốt
- Rô bốt bị va xuống và dừng chuyển động Lỗi di chuyển , nếu do vận tốc quá lớn cần
giảm vận tốc vận hành, và vận tốc check
Trang 17ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
BÀI 2: LẬP TRèNH HÀN ĐƯỜNG THẲNG
ƯD: Hàn đ-ờng thẳng trên mặt phẳng với s = 4mm
1 Mục tiờu bài học
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Hiểu đ-ợc các quy định về an toàn khi vận hành robot theo lệnh đ-ờng thẳng
- Hiểu đ-ợc ý nghĩa của việc thực hiện các lệnh đ-ờng thẳng
- Mụ tả đ-ợc quá trình vận hành robot thực hiện các lệnh đ-ờng thẳng
- Lập trình đ-ợc ch-ơng trình cho robot thực hiện lệnh đ-ờng thẳng theo yêu cầu
- Đảm bảo an toàn lao động cho ng-ời và thiết bị
2 Cỏc kiến thức cần thiết
2.1 Cụng việc chuẩn bị
- kiểm tra an toà n
- Bật nguồn điện
- Chuẩn bị phôi, nắn phẳng, mài sạch
- Chuẩn bị khí bảo vệ, dây hàn
2.2 Cỏc quy định về an toàn khi vận hành rụ bốt
- Điện : Tránh dò điện từ các dây dẫn, cần kiểm tra tr-ớc khi vận hành nguồn
- Không sờ tay lên rô bốt khi ro bot đang hoạt động
- Không điều chỉnh các thông số chức năng trong phần mềm của rô bốt
Thực hiện đúng thao tác vận hành từ nguồn-robot- bảng dạy, và tr-ớc khi chạy tự động
- Đứng các robot một khoẳng cách an toàn
2.3 P 2 vận hành robot theo đường thẳng
Nguyên tắc lập ch-ơng trình :
Trang 18ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Ch-ơng trình đơn giản nhất là ch-ơng trình mà rô bốt chỉ thực hiện một lệnh hàn thì phải qua trình tự sáu b-ớc :
Nhập con số ch-ơng trình từ 1-9999 rồi ENTER
* Liệt kê ch-ơng các trình:chọn TEACH MODE
Trang 19ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
b C¸c th«ng tin cña ch-¬ng tr×nh:
1) ChØ sè cña ch-¬ng tr×nh(Program No)
2) ChØ sè thø tù b-íc
3) NhËn xÐt
Trang 20ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Trang 21ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
2.4 Ghi nhớ các b-ớc và chuyển đổi hệ trục
Ghi các b-ớc:
- Chọn lệnh FN99 đặt tên cho ch-ơng trình
Trang 22ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
- Khi dịch chuyển rô bốt tới các điển dựa trên nguyên tắc 6 b-ớc, tới điểm ghi ta dùng
lựa chọn REC để ghi lại b-ớc thực hiện
- Khi muốn sửa các b-ớc la cho EDIT, để sửa các thông tin ch-ơng trình,
- Muốn xóa các b-ớc thực hiên, dùng phím dich chuyển bằng tổ hợp phim ENABLE +Phím dịch chuyển
- Kết thúc ch-ơng trình chọn mã lệnh FN92 để thực hiện lẹnh END
Chuyển đổi hệ trục
- Hệ trục:
+ Robot: dịch chuyển thông th-ờng trong không gian
+ Tool: Dịch chuyển theo hệ trục gắn với mỏ, giúp ta có thể xoay các góc
độ khác nhau
+ Joint: dịch chuyển dạng xoau từng khớp hoặc một số khớp khác nhau
- Để phù hợp với các góc độ của mỏ hàn, thông số hàn ta sử dụng các hệ trục tọa độ khác nhau Ví dụ khi Robot dịc chuyển trong không gian ta chuyển về hệ trục tọa độ robot, khi dịc chuyển mỏ và các vị trí khó để tránh cho ro bot không v-ợt ra khỏi tầm hoạn động ra có thể chuyển sang hệ trục Joint hoặc Tool
- chuyển đổi nội suy
+ Line : sử dụng khi chuyển về hàn đ-ờng thẳng
+ Circle: Sử dụng khi hàn đ-ờng cong
+ Joint : Sử dụng khi dịch chuyển dạng Rôbốt
ở đay ta chỉ dùng Line và Joint
3 Nội dung luyện tập:
3.1 Đọc bản vẽ, yờu cầu kỹ thuật
a Yêu cầu kỹ thuật:
Trang 23ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
- Sau khi lập ch-ơng trình – tiến hành hàn trên sản phẩm
3.3 Các dạng sai hỏng khi điều khiển -biện phỏp khắc phục
- Mối hàn có kích th-ớc nhỏ: do tốc độ hàn quá lớn hặc dao động quá lớn
- Điểm đầu và cuối có mối hàn lỗi Do đặt thời gian trễ sai
Trang 24ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
BÀI 3: LẬP TRèNH HÀN ĐƯỜNG CONG
ƯD: Hàn đ-ờng tròn trên mặt phẳng với s = 4mm
1 Mục tiờu bài học
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Hiểu đ-ợc các quy định về an toàn khi vận hành robot theo lệnh đ-ờng tròn
- Hiểu đ-ợc ý nghĩa của việc thực hiện các lệnh đ-ờng tròn
- Mo tả đ-ợc quá trình vận hành robot thực hiện các lệnh đ-ờng tròn
- Lập trình đ-ợc ch-ơng trình cho robot thực hiện lệnh đ-ờng tròn theo yêu cầu
- Đảm bảo an toàn lao động cho ng-ời và thiết bị
2 Cỏc kiến thức cần thiết:
2.1 Cụng việc chuẩn bị
- Kiểm tra an toà n
- Bật nguồn điện
- Chuẩn bị phôi, nắn phẳng, mài sạch
- Chuẩn bị khí bảo vệ, dây hàn
2.2 Các quy định về an toàn khi vận hành rô bốt
- Điện : Tránh dò điện từ các dây dẫn, cần kiểm tra tr-ớc khi vận hành nguồn
- Không sờ tay lên rô bốt khi ro bot đang hoạt động
- Không điều chỉnh các thông số chức năng trong phần mềm của rô bốt
Thực hiện đúng thao tác vận hành từ nguồn-robot- bảng dạy, và tr-ớc khi chạy tự động
- Đứng các robot một khoẳng cách an toàn
2.3 Ph-ơng pháp vận hành rô bốt theo đ-ờng tròn
Trang 25ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Trang 26ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
NhËp con sè ch-¬ng tr×nh tõ 1-9999 råi ENTER
* LiÖt kª ch-¬ng c¸c tr×nh:chän TEACH MODE
b) C¸c th«ng tin cña ch-¬ng tr×nh:
Trang 27ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
8) ChØ sè cña ch-¬ng tr×nh(Program No)
Trang 28ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
2.4 Ghi nhớ các b-ớc và chuyển đổi hệ trục
Ghi các b-ớc:
Trang 29ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
- Khi dịch chuyển rô bốt tới các điển dựa trên nguyên tắc 6 b-ớc, tới điểm ghi ta dùng
lựa chọn REC để ghi lại b-ớc thực hiện
- Khi muốn sửa các b-ớc la cho EDIT, để sửa các thông tin ch-ơng trình,
- Muốn xóa các b-ớc thực hiên, dùng phím dich chuyển bằng tổ hợp phim ENABLE +Phím dịch chuyển
- Kết thúc ch-ơng trình chọn mã lệnh FN92 để thực hiện lẹnh END
Chuyển đổi hệ trục
- Hệ trục:
+ Robot: dịch chuyển thông th-ờng trong không gian
+ Tool: Dịch chuyển theo hệ trục gắn với mỏ, giúp ta có thể xoay các góc độ khác nhau
+ Joint: dịch chuyển dạng xoau từng khớp hoặc một số khớp khác nhau
- Để phù hợp với các góc độ của mỏ hàn, thông số hàn ta sử dụng các hệ trục tọa độ khác nhau Ví dụ khi Robot dịc chuyển trong không gian ta chuyển về hệ trục tọa độ robot, khi dịc chuyển mỏ và các vị trí khó để tránh cho ro bot không v-ợt ra khỏi tầm hoạn động ra có thể chuyển sang hệ trục Joint hoặc Tool
- chuyển đổi nội suy
+ Line : sử dụng khi chuyển về hàn đ-ờng thẳng
+ Circle: Sử dụng khi hàn đ-ờng cong
+ Joint : Sử dụng khi dịch chuyển dạng Rôbốt
ở đay ta chỉ dùng Line và Circle
- Khi gặp sai lỗi trong quá trình ghi lại ch-ơng trình ta có thể dịch chuyển tới b-ớc cần sửa và chọn edit rồi sửa các thông số
3 Nội dung luyện tập:
3.1 Đọc bản vẽ, yờu cầu kỹ thuật
Yêu cầu kỹ thuật:
Trang 30ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
3.2 Quy trỡnh vận hành và lập trỡnh
- Sau khi lập ch-ơng trình – tiến hành hàn trên sản phẩm
3.3 Các dạng sai hỏng khi điều khiển (nguyên nhân và biện pháp khắc phục)
- Mối hàn có kích th-ớc nhỏ: do tốc độ hàn quá lớn hặc dao động quá lớn
- Điểm đầu và cuối có mối hàn lỗi Do đặt thời gian trễ sai
Trang 31ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
Bài 4: Lập trình hàn các đ-ờng hàn trong không gian
1 Mục tiờu bài học
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Hiểu đ-ợc các quy định về an toàn khi vận hành robot theo lệnh hàn không gian
- Hiểu đ-ợc ý nghĩa của việc thực hiện các lệnh hàn không gian
- Mô tả đ-ợc quá trình vận hành robot thực hiện các lệnh hàn không gian
- Lập trình đ-ợc ch-ơng trình cho robot thực hiện lệnh hàn theo yêu cầu
- Đảm bảo an toàn lao động cho ng-ời và thiết bị
2 Cỏc kiến thức cần thiết
2.1 Cỏc cụng việc chuẩn bị
- Kiểm tra an toà n
- Bật nguồn điện
- Chuẩn bị phôi, nắn phẳng, mài sạch
- Chuẩn bị khí bảo vệ, dây hàn
2.2 Các quy định về an toàn khi vận hành
- Điện : Tránh dò điện từ các dây dẫn, cần kiểm tra tr-ớc khi vận hành nguồn
- Không sờ tay lên rô bốt khi ro bot đang hoạt động
- Không điều chỉnh các thông số chức năng trong phần mềm của rô bốt
Thực hiện đúng thao tác vận hành từ nguồn-robot- bảng dạy, và tr-ớc khi chạy tự động
- Đứng các robot một khoẳng cách an toàn
2.3 Phương phỏp vận hành robot trong không gian
Trang 32ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
NhËp con sè ch-¬ng tr×nh tõ 1-9999 råi ENTER
* LiÖt kª ch-¬ng c¸c tr×nh:chän TEACH MODE
Trang 33ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
15) ChØ sè cña ch-¬ng tr×nh(Program No)
Trang 34ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
2.4 Ghi nhớ các b-ớc và chuyển đổi hệ trục
Ghi các b-ớc:
Trang 35ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP ROBOT HÀN – HỆ ĐẠI HỌC (1 TÍN CHỈ)
- Khi dịch chuyển rô bốt tới các điển dựa trên nguyên tắc 6 b-ớc, tới điểm ghi ta dùng
lựa chọn REC để ghi lại b-ớc thực hiện
- Khi muốn sửa các b-ớc la cho EDIT, để sửa các thông tin ch-ơng trình,
- Muốn xóa các b-ớc thực hiên, dùng phím dich chuyển bằng tổ hợp phim ENABLE +Phím dịch chuyển
- Kết thúc ch-ơng trình chọn mã lệnh FN92 để thực hiện lẹnh END
Chuyển đổi hệ trục
- Hệ trục:
+ Robot: dịch chuyển thông th-ờng trong không gian
+ Tool: Dịch chuyển theo hệ trục gắn với mỏ, giúp ta có thể xoay các góc độ khác nhau
+ Joint: dịch chuyển dạng xoau từng khớp hoặc một số khớp khác nhau
- Để phù hợp với các góc độ của mỏ hàn, thông số hàn ta sử dụng các hệ trục tọa độ khác nhau Ví dụ khi Robot dịc chuyển trong không gian ta chuyển về hệ trục tọa độ robot, khi dịc chuyển mỏ và các vị trí khó để tránh cho ro bot không v-ợt ra khỏi tầm hoạn động ra có thể chuyển sang hệ trục Joint hoặc Tool
- chuyển đổi nội suy
+ Line : sử dụng khi chuyển về hàn đ-ờng thẳng
+ Circle: Sử dụng khi hàn đ-ờng cong
+ Joint : Sử dụng khi dịch chuyển dạng Rôbốt
ở đây ta chỉ dùng tất cả các dạng nội suy và các hệ trục tọa độ trong dịch chuyển
- Khi gặp sai lỗi trong quá trình ghi lại ch-ơng trình ta có thể dịch chuyển tới b-ớc cần sửa và chọn edit rồi sửa các thông số
3 Nội dung luyện tập
3.1 Đọc bản vẽ, yờu cầu kỹ thuật
Yêu cầu kỹ thuật: