và nội dung các định lý HS có bảng phụ để hoạt động nhóm khi đợc yêu cầu III.Tiến trình giảng dạy: HĐ1: Kiểm tra bài cũ Cho một đờng tròn O,5cm và dây AB của đờng tròn có độ dài 8cm, Hãy
Trang 1Giảng: Liên hệ giữa dây cung và khoảngcách đến tâm Tuần:12
Tiết:23 I.Mục tiêu bài học:
Nắm đợc định lý về liên hệ giữa dây cung và khoảng cách đến tâm
Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây Rèn luyện tính chính xác khi suy luận và chứng minh
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi các câu hỏi ? và nội dung các định lý
HS có bảng phụ để hoạt động nhóm khi đợc yêu cầu
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ Cho một đờng tròn (O,5cm) và dây AB của đờng tròn có độ dài 8cm, Hãy tìm
độ dài từ tâm đờng tròn đến dây ấy
GV cùng HS nhận xét bài giải của bạn và ghi điểm
GV Ta đã biết cách tính khoảng cách từ dây đến tâm với số cho cụ thể, trong trờng hợp có nhầu dây không bằng nhau trong một đờng tròn, thì việc so sánh những dây đó nh thế nào và so sánh các độ dài đó nh thế nào tiết học hôm nay sẽ giúp các em làm đợc điều đó
GV ghi đề bài lên bảng
Bài Mới:
Hoạt động của
HĐ1 Bài toán:
GV: Gọi một học sinh đọc
đề toán, gọi một em chứng
minh
c2 O
A
D K C
Hãy chứng minh phần chú
ý
GV gọi một HS đứng tại
chỗ chứng minh ?1
Trớc khi cho HS lên chứng
minh cho một em lên bảng
dùng thớc đo để dự đoán
kết quả
Hãy phát biểu kết quả trên
thành một định lý
HS chứng minh:
Theo định lý Pytago
OH2+HB2=OB2=R2
OK2+KD2=OD2=R2 suy ra OH2+HB2=
OK2+KD2
Chú ý:Trờng hợp có 1 dây
là đờng kính, chẳng hạn AB thì H trùng với O, ta có OH=0
HB2=R2=OK2+KD2 Trờng hợp cả hai dây AB và
CD đều là đờng kính, thì H
và K đều trùng với O
HB2=R2=KD2
HS làm ?1 Theo kết quả của bài toán thì
OH2+HB2= OK2+KD2 (1)
Do ABOH và CDOK nên theo định lý về đờng kính vuông góc với m,ột dây ta có
CK=KD =1/2CD Nên nếu AB=CD thì
HB=KD suy ra HB2=KD2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra
1) Bài toán: SGK
2)Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm:
Định lý 1: SGK
Trang 2GV vẽ hình và ghi GT , KL
của định lý
Tiếp tục HS làm ?1b
Hãy phát biểu kết quả
thành một định lý?
Cho HS làm ?2
Hãy phát biểu thành một
định lý
HS làm ?2b
Hãy phát biểu kết quả nầy
thành một định lý
GV Vẽ hình và ghi GT,KL
của định lý 2
Củng cố bài học: Cho HS
hoạt động nhóm giải ?3
Các nhóm còn lại nhận xét
OH2=OK2 , nên OH=OK
-Trong một đờng tròn hai
dây bằng nhau thì cách đều tâm
?1b Nếu OH=OK thì
OH2=OK2 Kết hợp với (1) suy ra HB2=
KD2, nên HB=KD, do đó AB=CD
-Trong một đờng tròn hai
dây cách đèu tâm thì bằng nhau
?2a:
AB.>CD HB>KD H
B2 >KD2 Kết hợp với (1)
ta có OH<OK
Kết luận: Trong hai dây của
một đờng tròn, dây nào lớn hơn nó gần tâm hơn
?2b;
OH<OK OH2<OK2 Kết hợp với (1)
HB2>KD2 , HB>KD Do
đó AB>CD
Trong hai dây của một đ-ờng tròn, dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn
HS hoạt động nhóm a) OE=OF nên BC=AC (đl1)
b)OD>OE, OE=OF nên OD>
OF, suy ra AB<AC(đl2)
Đại diện nhóm lên trình bày
c2 O
A
D K C
Định lý 2: SGK
V Hớng dẫn về nhà: Làm bài 12,13
Tiết sau các em luyện tập
Soạn:
Giảng: luyện tập Liên hệ giữa dây cung vàkhoảng cách đến tâm Tuần:12
Tiết:24
Trang 3I.Mục tiêu bài học:
Nắm đợc định lý về liên hệ giữa dây cung và khoảng cách đến tâm
Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây Rèn luyện tính chính xác khi suy luận và chứng minh
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi các câu hỏi ? và nội dung các định lý
HS có bảng phụ để hoạt động nhóm khi đợc yêu cầu
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS 1:Biết khoảng cáh từ dây AB của đờng tròn (O,5cm) đến tâm của nó là 3cm, Hãy tìm độ dài của dây AB đó?
GV cùng HS nhận xét bài làm và ghi điểm
HS2: Phát biểu định lý 1 về liên hệ giữa khoảng cách từ dây đến tâm
Luỵân tập:
HĐ2: Luyện tập
Yêu cầu một HS đọc đề bài và một em lên
bảng vẽ hình rồi ghi GT,KL
c1 j
B H
K
A
C
D
O
Gọi một em đọc đề bài tập 13
GV vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán và
yêu cầu một em lên bảng trình bày
O
K
C
D
H
B
E A
Gọi một em lên bảng giải bài tập 14
O
K
C
D
H
B
E A
Bài 12:a) Kẻ OH vuông góc với AB ta có AH=HB=AB/2=4(cm)
áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông OHB : OH2=OB2-HB2=25-16=9, OH=3(cm)
b) Kẻ OK vuông góc với CD Tứ giác OIHK có: H = I = K =900
Nên nó là hình chữ nhật Do đó OK=IH=4-1=3(cm)
Suy ra OH=OK nên AB=CD Bài 13:
a) Ta có HB=HA, KC=KD nên OH AB
và OKCD, nên OH=OK Hai tam giác OEH và OEK bằng nhau( cạnh huyền cạnh góc vuông), suy ra EH=EK (1)
b) AB=CD suy ra HA=KC (2)
Từ (1) và (2) suy ra EA=EC
bài tập 14Ta tính đợc khoảng cách OH từ
H đến AB bằng 15cm Gọi K là giao điểm của HO và CD
Do CD//AB nên OKCD Ta có OK=HK-OH=22-15=7(cm) Từ đó tính
đ-ợc CD=48cm Bài 15:
a) Trong đờng tròn nhỏ AB>CD suy ra OH<OK b) Trong đờng tròn lớn OH<OK suy ra ME>MF c) Trong đờng tròn lớn ME>MF suy ra đợc MH>MK Bài 16:
Kẻ OH vuông góc với EF Trong tam giác OHA vuông tại H ta có OA>OH
Trang 4Suy ra BC<EF
IV Hớng dẫn về nhà: Xem các bài rập đã giải
Xem trớc bài học 'Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn"
Soạn:
I.Mục tiêu bài học:
- HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x+b
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị và giải các bài toán về đồ thị
II Chuẩn bị của GV và HS: Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x+b
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Vẽ đồ thị hàm số y=2x+1,
Ham số trên là hàm số đồng biến hay hàm số nghịch biến, tại sao?
HS2: Vẽ đồ thị hàm số y=-3x+3
Hàm số trên là hàm số đồng biến hay hàm số nghịch biến, tại sao?
GV nhận xét và ghi điểm
Luyện tập:
Hoạt động của thầy và hoạt động của trò Ghi bài giải
HĐ2: Luyện tập :GV hớng dẫn HS giải bài
tập 16:
Hãy nêu cách vẽ đồ thị hàm số y=x
Hãy nêu cách vẽ đồ thị của hàm số
y=2x+2
b) Làm thế nào để tìm giao điểm A của hai
đồ thị hai hàm số trên?
(Nếu A là giao điểm của hai đồ thị trên thì
ta thấy, tung độ là nh nhau nên ta phải có
hoành độ bằng nhau tức là x=2x+2)
GV: ta nói phơng trình đó là phơng trình
hoành độ giao điểm)
c) Làm thế nào để xác định đợc tọa độ của
điểm C?
(Vì điểm C nằm trên đờng thẳng y=2 nên
tung độ bằng 2, và nằm trên đờng thẳng
y=x nên x=2)
Nêu cách tính diện tích tam giác ABC?
GV yêu cầu một HS giải bài tập 17
Bài 16
a) Đồ thị của hàm số y=x là một đờng thẳng đi qua hai
điểm (0;0) và (1;1)
Đồ thi hàm số y=2x+2 Cho x=0 y=2 Cho y=0 x=-1
Đồ thị của hàm số y=2x+2 là một đờng thẳng đi qua hai điểm (0;2) và (-1;0)
b) Để tìm tọa độ giao
điểm của hai đồ thị ta phải giải phơng trình 2x+2=x x=-2 Thay vào y=x ta có y=-2 Vậy ta có A(-2;-2) c)Qua B(0;2) vẽ đờng thẳng song song với Ox đờng thẳng nầy có phơng trình y=2 và cắt đờng thẳng y=x tại điểm C
-Tìm toa độ điểm C: Với y=x mà y=2 nên x=2 Vậy ta
có C(2;2) -Tính diện tích tam giác ABC Coi BC là đáy, AD là chiều cao tơng ứng với đáy BC ta
có BC=2cm, AD=2+2=4cm
SABC=1/2.BC.AD=1/2.2.4=4cm2
Bài 17:
a) Tơng tự trên:
A
O
Trang 5Nêu lại cách tính chu vi và diện tích của
tam giác
Gọi một em lên bảng giải bài tập 18
Tiếp tục gọi một em HS giỏi lên bảng giải
bài tập 19
-Đồ thị hàm số y=x+1 là một đờng thẳng đi qua hai
điểm (0;1) và (-1;0) -Đồ thị hàm số y=-x+3 là một đờng thẳng đi qua hai
điểm (0;3) và (3;0) b) Tìm đợc tọa độ các điểm là A(-1;0) ; B(3;0) ; C(1;2) c) Gọi chu vi và diện tích của tam giác ABC là P và S, ta
có P=AC+CB+AB=
= 22 22 22 22 4 4 2 4
S=1/2.AB.CH=1/2.4.2=4(cm2)
Bài tập 18:
a) Thay x=4, y=11 vào y=3x+b, tính đợc b=-1
Ta có hàm số y=3x-1 Khi x=0 thì y=-1, ta đợc điểm A(0;-1) Khi y=0 thì x=1/3, ta đợc điểm B(1/3;0)
Đồ thị hàm số y=3x-1 là một đờng thẳng đi qua hai
điểm AB b) Thay giá trị x=-1 và y=3 vào hàm số y=a.x+5 ta tính
đợc a=2, ta có hàm số y=2x+5 là đờng thẳng CD nh hình vẽ
Bài 19: Vẽ đồ thị àhm số y= 5.x+ 5
Khi x=0 thì y= 5, ta đợc điểm A(0; 5) Khi y=0 ta đợc x=-1 Ta đợc điểm B (-1;0)
Vễ đồ thị hàm số là một đờng thẳng qua hai điểm A và B
IV: H ớng dẫn về nhà : Đọc trớc " Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau"
Soạn:
Giảng: đờng thẳng song songvà cắt nhau Tuần:12Tiết:24
I.Mục tiêu bài học:HS nắm điều kiện để hai đờng thẳng y=a.x+bvà y=a'.x+b'cắt nhau, song song với nhau hay trùng nhau
-Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị và giải các bài toán về đồ thị, tìm các giá trị tham số để đồ thị hàm số song song, cắt nhau, trùng nhau
Trang 6II Chuẩn bị của GV và HS: Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y=a.x+b
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:HS giải bài tập:
Vẽ đồ thị các hàm số y=2x+3 và y=2x-2 trên cùng một hệ trục tọa độ
Cho HS nhận xét rồi ghi điểm
Hãy cho biết hai đờng thẳng có những vị trí tơng đối nào? (song song, cắt nhau, trùng nhau)
Trong tiết học nầy ta xét các mối quan hệ về các hàm số bậc nhất để đồ thị của nó là các đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau
Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ2: Đờng thẳng song
song
Trong bài của bạn đã giải
em có nhận xét gì?
Hãy giải thích vì sao hai
đ-ờng thẳng đố song song?
GV treo bảng phụ có hình
9 SGK và chốt lại các vấn
đề sau
-Hai đờng thẳng y=2x+3
và y=2x-2 song song với
nhau: hai đờng thẳng nầy
không thể trùng nhau( vì
chúng cắt trục tung tại hai
điểm khác nhau do 3 khác
-2) và chúng cùng song song
với đờng thẳng y=2x
-Nêu trờng hợp tổng quát
HĐ3:Đờng thẳng cắt nhau
HS hoạt động nhóm làm ?2
GV kết luận:Hai đờng
thẳng trong một mặt phẳng
có ba vị trí tơng đối
+Cắt nhau
+Song song
+Trùng nhau
Khi a=a' thì hai đờng thẳng
y=a.x+b và y=a'.x+b' song
song hoặc trùng nhau và
ngợc lại
HĐ4: Bài toán áp dụng
GV đa ra bài toán, cho HS
hoạt động nhóm để giải
GV kiểm tra kết quả của
các nhóm, rồi cho hai đại
diện lên bảng trình bày
Cuối cùng GV chốt lại vấn
đề và trình bày từng bớc
giải
Bớc 1: Nhận xét các hệ số a
(không cần ghi ra bảng)
Bớc 2: Dựa vào điều kiện
-Hai đờng thẳng y=2x+3 và y=2x-2 song song với nhau
-Vì hai đờng thẳng nầy cùng song song với đờng thẳng y=2x
HS hạot động nhóm xong
và trả lời -Hai đờng thẳng y=0,5x+2
và y=1,5x+2 cắt nhau
đờng thẳng y=-0,5x-1 và y=1,5x+2 cắt nhau
HS hoạt động nhóm giải Giống nh trong SGK
1) Đờng thẳng song song
Kết luận:
Hai đờng thẳng y=a.x+b (a
0) và y=a'.x+b' (a' 0) song song với nhau khi và chỉ khi a=a' và b b', trùng nhau khi và chỉ khi a=a', b=b'
2) Đờng thẳng cắt nhau Hai đờng thẳng y=a.x+b (a
0) và y=a'.x+b' (a' 0) cắt nhau khi và chỉ khi a khác a'
4)Bài toán áp dụng
Trang 7của hệ số a đó để lý luận
cho hai đờng thẳng song
song hay cắt nhau)
IV.Bài tập tại lớp: GV treo bảng phụ có đề bài 20,21 lên bảng và gọi hai em lên bảng giải
HS khác nhận xét
V.Hớng dẫn về nhà: Về nhà xem phần lý thuyết và giải bài tập số 22,23,24,25,26 trang 55 SBT
Soạn:
Giảng: luyện tập Tuần:14Tiết:28
I.Mục tiêu bài học
-Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và kỹ năng giải bài toán tìm các hệ số để đồ thị hàm số bậc nhất là các đờng thẳng song song, cắt nhau hay trùng nhau
II.Chuẩn bị của GV và HS:
Ôn lý thuyết và giải trớc các bài tập ra về nhà
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1:KIểm tra bài cũ: Gọi một em lên bảng giải bài tập 23
a) Khi đồ thị hàm số y=a.x+b song song với đờng thẳng y=-2x ta phải có a=a' mà a'=-2 nên a=-2 b)Thay x=2 và y=7 vào hàm số y=a.x+3 ta đợc 7=2a+3, suy ra a=2
Nhận xét và ghi điểm
Luyện tập:
HĐ2:Luyện tập
Gọi một HS lên bảng giải bài tập 23 và một
em khác giải bài 24
GV nhắc nhở học sinh ta có thể tính đợc hệ
số b nhờ dựa vào tung độ gốc của đờng
thẳng là tung độ của điểm cắt trục tung
a) GV lu ý rằng để có hàm số bậc nhất thì
Bài 23
a) Hoành độ giao điểm của đồ thị với trục tung bằng 0 Theo giả thuyết , ta có
2.0+b=-3, suy ra b=-3 Có thể nói ngắn gọn là
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là -3, do đó đồ thị có tung độ gốc bằng -3 Vậy b=-3
b) Từ đẳng thức 2.1+b=5, ta tính đợc b=3
Bài 24:
a) Do y=(2m+1)x+2k-3 là hàm số bậc nhất nên 2m+1
0, túc là m -1/2 Hai đờng thẳng y=2x+3k và y=(2m+1)x+2k-3 cắt nhau khi và chỉ khi 2m+1 2, tức là m 1/2
Trang 8ta phải có a 0
Gọi một em lên bảng giải bài tập 25
Đối với hệ số a là các phân số em nên cho
giá trị x nh thế nào cho thuận lợi
( cho x=0 và cho x bằng bôi số của mẫu)
Gọi một em lên bảng làm bài tập 26
Vây điều kiện của m là m 1/2 và m -1/2 b) Hai đờng thẳng y=2x+3k và y=(2m+1)x+2k-3 song song với nhau khi và chỉ khi 2m+1 0 m -1/2
2m+1=2 m=1/2 2k-3 3k k -3 khi và chỉ khi m=1/2 và k -3
Bài tập:25
Với hàm số y=
3
2
x+2 Cho x=0 suy ra y=2 cho x=-3 suy ra y=0
Đồ thị là một đờng thẳng đi qua hai điểm (0;2) và (-3;0)
Với đồ thị hàm số
y=-2
3
x+2 Cho x=0 suy ra y=2
Cho x=2 suy ra y=-1
Đồ thị là một đờng thẳng đị qua hai điểm (0;2) và (2;-1)
b) Từ
3
2
x+2=1 suy ra x=-1,5
ta có M(-1,5;1)
Từ
-2
3
x+2=1 suy ra x=
3
2
.Ta có N(
3
2
;1)
Bài 26:
a) Hai đờng thẳng y=a.x-4 và y=2x-1 cắt nhau tại điểm
có hoành độ bằng 2, do đó ta có a.2-4=2.2-1 khi và chỉ khi 2a=7 khi và chỉ khi a=3,5 b) Đờng thẳng y=-3x+2 đi qua điểm có tung độ bằng
5, do đó hoành độ điểm nầy là nghiệm số của phơng trình
5=-3x+2 suy ra 3x=-3 suy ra x=-1
Đờng thẳng y=a.x-4 cũng đi qua điểm N(-1;5) , do đó
ta có 5=a.(-1)-4 suy ra a=-9
IV: H ớng dẫn về nhà :Các em xem trớc bài Hệ số góc của đờng thẳng y=a.x+b
M
N
y
Trang 9Giảng: vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn Tuần:12
Tiết:25
I.Mục tiêu bài học:
Nắm đợc vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm đợc các tính chất của tiếp tuyến Nắm đợc các hệ thức giữa các khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng trònứng với từng vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
-Biết vận dụng các kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn -Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, bảng ghi đề bài 17,
bảng phụ ghi câu hỏi ?3
HS chuẩn bị bảng phụ để hoạt động nhóm
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:Xét vị trí tơng đối với các điểm A, B, C với đờng tròn (O,5cm) Biết rằng OA=3cm, OB=5cm; OC=7cm
Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Qua Kiểm tra bài cũ hãy
nhắc lại vị trí tơng đối của
một điểm đối với một đờng
tròn
Với một đờng thẳng và
đ-ờng tròn thì mối quan hệ đó
nh thế nào?
GV treo bảng phụ có hình
ảnh của mặt trời so với chân
trời
-Qua hình ảnh đó ta thấy
giữa đờng thẳng và đờng
tròn có những vị trí tơng đối
nào?
HS trả lời ?1 Vì sao một
đ-ờng thẳng và một đđ-ờng tròn
không thể có nhiều hơn hai
điểm chung
GV:Vẽ hình 71, giới thiệu
đờng thẳng cắt đờng tròn
-Em hãy so sánh khoảng
cách từ đờng thẳng đến tâm
O
Yêu cầu HS làm ?2
-Khi khoảng cách từ điểm
đó đến tâm O lớn hơn bán kính thì điểm đó nằm ngoài
đờng tròn, tơng tự khi khoảng cách bằng bán kính thì điểm đó nằm trên đờng tròn, và khoảng cách nhỏ hơn bán kính thì điểm đó nằm trong đờng tròn
-Có ba vị trí tơng đối là :Đ-ờng thẳng cắt đ:Đ-ờng tròn, đ-ờng thẳng tiếp xúc với đđ-ờng tròn và đờng thẳng không cắt đờng tròn
-?1:Nếu đờng thẳng và đ-ờng tròn có ba điểm chung trở lên, thì đờng tròn đi qua
3 điểm thẳng hàng là vô lý -Khoảng cách từ đờng thẳng đến tâm O nhỏ hơn bán kính
Vì HA=HB= R 2 OH2
< R Hay d<R
?2:Trong trờng hợp đờng thẳng a đi qua tâm O, khoảng cách từ O đến đờng thẳng a bằng 0, nên OH=0<R
Xét đờng tròn (O;R) và đ-ờng thẳng a, Họi H là chân
đờng vuông góc kẻ từ O
đến đờng thẳng a, khi đó
OH là khoảng cách từ tâm
O đến đờng thẳng a
1)Ba vị trí tơng đối của
đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn a)Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau:
Khi đờng thẳng và đờng tròn có hai điểm chung ta nói chúng cắt nhau, đờng thẳng a gọi là cát tuyến
O
a
R H
Trang 10GV:sử dụng đồ dùng dạy
học làm cho HS thấy khi
OH tăng lên thì khoảng
cách giữa A và B giảm đị
đến lúc nào đó bằng 0, ta có
một điểm chung
Trờng hợp nầy ta có đờng
thẳng tiếp xúc với đờng
tròn
Hãy cho biết số điểm
chung của đờng thẳng và
đờng tròn
GV cho HS biết điểm
chung đó gọi là tiếp điểm
Trong hình vẽ bên điểm
nào gọi là tiếp điểm
Vậy đờng thẳng nh thế nào
gọi là tiếp tuyến của đờng
tròn
GV khi đờng thẳng a và
đ-ờng tròn không có điểm
chung ta nói đờng thẳng a
và đờng tròn không giao
nhau
GV vẽ bảng có 3 cột
Cột1: Vị trí tơng đối
Cột2:Số điểm chung
Cột3: Hệ thức
Nêu ba vị trí và gọi HS điền
nọi dung thích hợp vào các
ô
Trong trờng hợp đờng thẳng a không đi qua tâm
O, Kẻ OH vuông góc với
AB, xét tam giác OHB vuông tại H, ta có OH<OB nên OH<R
O C
C gọi là tiếp điểm của đờng thẳng và đờng tròn
*Đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn nếu nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
HS lên bảng thực hiện điền vào các ô
b)Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc nhau
C
C gọi là tiếp điểm
Định lý: SGK
c) Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau
2) Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến
đờng thẳng và bán kính của đờng tròn
Bảng tóm tắc SGK
HĐ3:Củng cố bài học: Yêu cầu một HS đọc ?3 GV vẽ hình và gọi một em lên bảng giải
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 17 và yêu cầu HS điền vào chỗ trống
IV: H ớng dẫn về nhà :Học kỹ lý thuyết trớc khi làm bài tập
Tìm trong thực tế hình ảnh ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Làm bài tập 18,19,21SGK và bài 39,40,41 SBT