1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 6 ngoan

14 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng hai số nguyên cùng dấu và cộng hai số nguyên khác dấu.. Về thái độ - Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các

Trang 1

Tiết 1 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng hai số nguyên cùng dấu và cộng hai số nguyên khác dấu.

2 Về kỹ năng

- HS biết cộng hai số nguyên cùng dấu và cộng hai số nguyên khác dấu.

3 Về thái độ

- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức đã học để giải bài tập toán

II CHUẨN BỊ

- GV: Giáo án, hệ thống bài tập

- Hs: Ôn lại kiến thức đã học.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu ta làm như thế nào?

- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu ta làm như thế nào?

Bài 1: Tính:

a) (-26) + (-32) = - 58 b) (-267) + (-473) = - 740

c) 57 + 264 = 321 d) |-15| + (-7) = 15 + (-7) = 8

e) 136 + (-36) = 100 g) |-48| + 6 = 48 + 6 = 54

h) |-42| + |+18| = 42 + 18 = 60

Bài 2: Tính tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có 2 chữ số và số nguyên âm lớn nhất

Giải: số nguyên âm nhỏ nhất có 2 chữ số là: -99, số nguyên âm lớn nhất là: -1

Vậy tổng của chúng là: (-99) + (-1) = -100

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) + (-5) = -12 b) -7 + = -18 c) + (-5) = 12

d) -7 + = 18 e) (-15) + = -22 g) + 7 = 22

h) + (-7) = 8 k) 15 + = 0

* Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm các BT sau:

Bài 1: Tính

a) 27 + |-43| b) |-59| + |-61| c) |126| + |-34|

Bài 2: Tìm tổng của số nguyên lớn nhất có hai chữ số và số nguyên nhỏ nhất có 3 chữ số Bài 3: Các dãy số sau được viết theo quy luật Hãy phát hiện quy luật ấy và viết 2 số tiếp theo

của mỗi dãy:

a) 2; 5; 8; 11;

b) -2; -7; -12; -17;

Trang 2

Ngày dạy: 29/03/2016

Tiết 2 PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- HS Ôn lại quy tắt phép trừ hai số nguyên.

- HS biết tính đúng hiệu của hai số nguyên

2 Về kĩ năng

- Rèn kĩ năng trừ hai số nguyên.

- HS biết áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế

3 Về thái độ

- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức đã học để giải bài tập toán

II CHUẨN BỊ

HS : Quy tắc trừ hai số nguyên

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

? Muốn trừ hai số nguyên ta làm như thế nào?

Bài 1: Tính

3 – 9 = 3 + (- 9) = - 6

3 – (- 3) = 3 + 3 = 6

(-5) – 7 = (- 5) + (- 7) = - 12

(- 5) – (- 7) = (- 5) + 7 = 2

Bài 2: Tính

a) 125 – (- 314); b) 0 – (- 321)

c) (- 127) – (- 34); d) 152 – 317

Bài 3: Tính nhanh

a) 321 + {- 15 + [30 + (- 321)]}

b) (2016 + 432) + [168 + (- 2016)]

Bài 4: Tìm x, biết:

a) x + 7 = - 12; b) x – 15 = - 21

c) 13 – x = 20

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lí thuyết

- Làm các bài tập sau:

Bài 1: Tìm số đối của:

a) 14 + 27; b) 19 + (- 5); c) – 56 + (- 13)

Bài 2: Tìm x sao cho x + 2 là số nguyên dương nhỏ nhất

Trang 3

Tiết 3 QUY TẮC DẤU NGOẶC

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- HS biết và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào trong dấu ngoặc)

2 Về kĩ năng

- Rèn kĩ năng bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào dấu ngoặc Đặc biệt trong trường hợp khi

có dấu “-“ đứng trước dấu ngoặc.

3 Về thái độ

- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức đã học để giải bài tập toán Luyện cho Hs tính cẩn thận khi thực hiện bỏ dấu ngoặc hoặc đặt dấu ngoặc khi đằng trước có dấu “-“

II CHUẨN BỊ

GV: bài tập về quy tắc dấu ngoặc

HS: Ôn lại quy tắc dấu ngoặc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

? Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc

Bài 1: Tính

a) 215 + (- 38) – (- 58) + 90 – 85

b) 31 – [26 – (209 + 35)]

Bài 2: Tính

a) (+ 29) – (- 25) + (+ 40)

b) (- 30) – (- 5) – (+ 3)

c) (- 24) + (-30) – (-40)

Bài 3: Tính

a) 33 – (-46) + (-32) – (+15)

b) (-54) + (+39) – (+10) + (-85)

c) (-34) + (-84) – (-54) + (-1)

Bài 4: Tính nhanh

a) (1267 – 196) – (267 + 304)

b) (3965 – 2378) – (437 – 1378) – 528

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lí thuyết

- xem lại các bài đã chữa

Trang 4

Ngày dạy: /03/2016

Tiết 4 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- HS vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào trong dấu ngoặc)

2 Về kĩ năng

- Rèn kĩ năng bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào dấu ngoặc Đặc biệt trong trường hợp khi

có dấu “-“ đứng trước dấu ngoặc.

3 Về thái độ

- Giáo dục HS ý thức tích cực tìm tòi phát hiện ra các úng dụng của kiến thức đã học để giải bài tập toán Luyện cho Hs tính cẩn thận khi thực hiện bỏ dấu ngoặc hoặc đặt dấu ngoặc khi đằng trước có dấu “-“

II CHUẨN BỊ

- GV: bảng phụ,

- HS : Quy tắc chuyển vế

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Y/c nhắc lại tính chất của đẳng thức

+ Nếu a = b thì a + c = b + c

+ Nếu a + c = b + c thì a = b

+ Nếu a = b thì b = a

Y/c hs phát biểu quy tắc chuyển vế

Bài 1: Tìm x, biết:

a) 16 – x = 21 – (-8)

b) x – 32 = (- 5) – 17

Bài 2: Tìm x, biết rằng tổng của bốn số x, - 5, 7 và - 15 bằng 1

Bài 3: Tìm số nguyên a, biết:

a) |a – 15| = 0

b) |a + 7| = 2

Bài 4: Tìm số nguyên x, biết rằng x + 5 là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số

Bài 5: Tìm số nguyên x, biết rằng x - 7 là số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lí thuyết

- Làm các BT sau:

Bài 1: Tĩm số nguyên x, biết:

a) 6 - |x| = 2 b) 6 + |x| = 2

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:

a) |x – 2| + x – 3 = 0 b) |x| + |x – 1| = 1

Trang 5

Tiết 5 BÀI TẬP VỀ NHÂN HAI SỐ NGUYÊN

I MỤC TIÊU

- Giúp Hs ôn lại các kiến thức cơ bản về nhân hai số nguyên: Qui tắc nhân hai số nguyên

- Rèn kĩ năng nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Y/c nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: Tính:

a) -9.7; b) (-15).10 c) 11.(-25)

d) (-7).0 e) (-27).(-102) g) 39.(-56)

- Gọi 3 Hs lên bảng

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm

B BÀI TẬP

- 3 Hs lên bảng

- Hs khác nhận xét

Bài 2: Tính

a) (-11).(-28)+(-9).13 b) (-69).(-31)-(-15).12

c) [16-(-5)].13 d) [(-4).(-9)-6].[(-12)-(-7)

e) [1239+(-5).367].[(-3).2+6]

- Gọi 3 Hs lên bảng

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm

- 3 Hs lên bảng

- Hs khác nhận xét

Bài 3: Tìm số nguyên x, biết:

a) x.(x + 2) = 0

b) (x – 1)(x – 2) = 0

c) 13.(x – 5) = -169

d) 2.|4 – x| = |-8|

- Gọi 4 Hs lên bảng

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm

4 Hs lên bảng

Hs khác nhận xét

Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:

a) (x – 2)(x 2 + 1) = 0

b) (x + 1)(x 2 – 4) = 0

Trang 6

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm

Hs khác nhận xét

Bài 5:

Tìm các số nguyên x sao cho x.(x – 3)>0

- Hãy nêu phương pháp làm bài này

- HD Hs: Ta xét các TH sau:

+ x < 0

+ 0 < x < 3

+ x > 3

- PP:

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lí thuyết

- Về nhà làm bài 5 theo sự hướng dẫn của Gv

Trang 7

Tiết 6 CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU

 Biết cách trình bày phép cộng 2 phân số

 Vận dụng tìm x

II.CHUẨN BỊ

Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ 1: Cộng 2 phân số

? Nêu qui tắc cộng 2 phân số?

Bài 59 SBT (12)

Bài 60: Tính tổng

HĐ 2: Tìm x

Bài 61

b,

(3)

0

c,

(4) (3)

− + −

MC: 22 3 7 = 84

84 84 84 12

a, 3 16

29 58

− +

− + −

a,

13 8

52 52

= + = 21

52

Trang 8

Bài 63:

1 h người 1 làm được 1/4 (cv)

1 h người 2 làm được 1/3 (cv)

1h hai người làm được

Bài 64:

2 người cùng làm 1 công việc

Làm riêng: người 1 mất 4h

người 2 mất 3h

Nếu làm chung 1h hai người làm được ? cv

Tìm tổng các phân số

lớn hơn 1

7

và nhỏ hơn 1

8

và có tử là -3

HĐ 3: Trò chơi "Ai nhanh hơn" (nhóm)

b,

x = + −

x = + −

11

3 21

x = −

3.( 11)

21

x = −

11

7

x = −

( )

+

các phân số phải tìm là: 1 3 1

− < − < −

− < − < −

=> x ∈ 22; 23

=> 2 phân số phải tìm là 3

22

và 3

23

22 23 506

Bài 62:

4.Củng cố : Cho học sinh nhăc lại các kiến thức vừa chữa

5.Hướng dẫn : Về nhà làm bài tập 65,66,67 SBT toán 6

Trang 9

Ngày dạy: 3/4/2010

Tiết 31:

CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

 Giải bài toán liên quan tới phép trừ phân số

 Thực hiện trừ phân số thành thạo

II.CHUẨN BỊ

Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 Bảng phụ bài 78, 79, 80 SBT (15, 16) phấn màu

III.NỘI DUNG

1.Ổn định

2 Kiểm tra: Nêu qui tắc trừ 2 phân số Viết dạng tổng quát (3’)

3.Luyện tập

HĐ 1: Giải bài toán đố liên quan đến

phép trừ

Vòi A chảy đầy bể trong 3h

Vòi B chảy đầy bể trong 4h

Trong 1h vòi nào chảy nhiều hơn và

hơn bao nhiêu?

Bài 74 SBT (14)

1h vòi A chảy được 1

3 bể

1h vòi B chảy được 1

4 bể

Trong 1h vòi A chảy nhiều hơn và nhiều hơn

Bài 76: Thời gian rỗi của bạn Cường là:

3 6 12 8 24

24 24 24 24 24

− = − = = (ngày)

Trang 10

II.Hoạt động nhóm có trình bày các

bước

Bài 79: (Bảng phụ)

Hoàn thành sơ đồ

Bài 81: Tính

Bài 78: Bảng phụ

13 45

-2 45

=

11 45

-2

7

1 45

1 3

-1

4 9

19

24

7 24

1

2

1 2

1

- ( − 2 1 + 7

24 ) Kiểm tra:

1

− = 1 1 1

4 5 − = 20

1 1 1

2 3 6 − = 1 1 1

5 6 − = 30

3 4 12 − =

b,

2 6 12 20 30 + + + + = − + − + + − 2 2 3 3 6

= 1 1 5

− =

Trang 12

Ngày soạn: 7/4/2010

Ngày dạy: 10/4/2010

Tiết 32:

CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

- Luyện tập về nghịch đảo của một số, phép chia phân số

- Rèn kĩ năng tính hợp lý

II NỘI DUNG

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra : Nêu quy tắc phép chia

3 Bài mới:

Bài 97 BST/20

Tính giá trị của a, b, c rồi tìm số nghịch

đảo của chúng:

a =

4

1

3

1 −

5

14

7

2 ⋅ −

25

1

4

3 −

25

1

4

3 −

Bài 103.SBT/20

Tính các thương sau đây rồi sắp xếp

chúng theo thứ tự tăng dần:

4

9

:

2

3

a =

12

1 12

3 12

4 4

1 3

1 − = − =

Số nghịch đảo của a là 12

b =

5

1

có số nghịch đảo là -5

c =

20

11

có số nghịch đảo là

11 20

d = -2 có số nghịch đảo là:

2

1

3

2 9

4 2

3 4

9 : 2

Trang 13

:

5

7

:

10

7

7

8

:

7

6

Bài 104.SBT/19

a) Một người đi bộ 12km trong 3 giờ

Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được bao

nhiêu km?

b) Một người đi xe đạp 8km trong

3 2

giờ Hỏi trong 1 giờ người ấy đi được

bao nhiêu km?

Bài 105.SBT/20

Một bể đang chứa nước nước bằng

4 3

dung tích bể Người ta mở một vòi nước

chảy vào bể, mỗi giờ chảy được

8

1

bể Hỏi sau đó bao lâu thì đầy bể nước?

2

1 7

5 10

7 5

7 : 10

4

3 8

7 7

6 7

8 : 7

Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

1 < < <

a) Trong 1 giờ người đó đi được quãng đường là:

12 : 3 = 4 (km) b) Trong 1 giờ người đó đi được quãng đường là:

8 :

3

2

= 12 (km)

Giải:

Lượng nước cần chảy vào bể chiếm dung tích là:

1-

4

1 4 3

= (bể)

Trang 14

Thời gian chảy đầy bể nước là:

2

8

1 : 4

1

= (giờ)

4.Củng cố: Nhắc lại các kiến thức vừa chữa

5.Hướng dẫn - Dặn dò: Về nhà làm các bài tập còn lại phần phép chia phân số

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu - Tự chọn toán 6 ngoan
gk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 7)
Sgk shd sách bài tập toán 6 t 1. Bảng phụ bài 78, 79, 80 SBT (15, 16) phấn màu - Tự chọn toán 6 ngoan
gk shd sách bài tập toán 6 t 1. Bảng phụ bài 78, 79, 80 SBT (15, 16) phấn màu (Trang 9)
Bài 79: (Bảng phụ) Hoàn thành sơ đồ - Tự chọn toán 6 ngoan
i 79: (Bảng phụ) Hoàn thành sơ đồ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w