các Phép tính về số tự nhiênI.Mục tiêu: Học sinh vận dụng một số kiến thức về phép trừ ,phép chia để luyện một số bài tập... Mục tiêu: Học sinh cần nắm vững các kiến thức sau: Tập z
Trang 1 Gv: sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ Phấn màu
Hs: Ôn lại các tính chất phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
IIi.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
1/Kiểm tra: Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân
2/Bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại về tính chất của phép cộng và
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +
33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
Bài 49
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 - 8.1
Trang 2= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58 n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 =120 4! - 3! = 1.2.3.4 - 1.2.3 = 24 - 6 = 18
3 Híng dÉn häc ë nhµ:
lµm bµi tËp 59,61
IV/Rót kinh nghiÖm vµ bæ sung:
Trang 3
Tiết 3+4
Ngày soạn :.
các Phép tính về số tự nhiênI.Mục tiêu:
Học sinh vận dụng một số kiến thức về phép trừ ,phép chia để luyện một số bài tập
rèn luyện kỹ năng tính nhẩm
biết tìm x
i.chuẩn bị:
Gv: sgk , sách bài tập toán 6 bảng phụ phấn màu
Hs: Ôn lại kiến thức về phép trừ và phép chia
IIi.các hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra: xen kẽ
x = 618 : 6
x = 103Bài 63: 6
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r ∈ { 0; 1; 2; ; 5}
b, Dạng TQ số TN 4 : 4k 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :6’
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40
Trang 4213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67 :8’
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :8’
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
Giải một số bài toán đố liên quan đến phép trừ và phép chia
rèn kĩ năng t duy
ii.chuẩn bị :
Trang 51/ Gv :sgk s¸ch bµi tËp to¸n 6 t1 b¶ng phô phÊn mµu
Sè TN nhá nhÊt: 1035T×m hiÖu
5310 – 1035Bµi 74:
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21
= 100 - 2 = 98Bµi 78: 7
Bµi 82:7
62 : 9 = 6 d 8
Sè tù nhiªn nhá nhÊt cã tæng c¸c ch÷ sè b»ng
62 lµ 999 999 83/.Híng dÉn häc ë nhµ
VÒ nhµ lµm BT 75, 80 SBT(12)
IV/Rót kinh nghiÖm vµ bæ sung:
Trang 6
Trang 7
Sgk sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
Hs: Xem lại kiến thức về luỹ thừa
IIi.Nội dung :
1/Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2/Bài mới:
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Hớng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số nào là
luỹ thừa của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của 10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Trang 8Tiết9+10: luyện tập về tia
gv: sgk sách bài tập toán6 1t thớc kẻ com pa bảng phụ
Hs: Xem lại bài tia
IIi.nội dung
1/Kiểm tra: xen kẽ
2/Bài mới:
Hoạt động của gv Hoạt động của Hs
HĐ1: Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối
nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với tia
Trang 9Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba điểm
A, O, B
Bài 25 SBT 20’
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A ∈ tia BA
A ∉ tia BC Bài 27 SBT: 10’
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O 3/Hớng dẫn học ở nhà: làm bài 28, 29 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Trang 10
TiÕt11+12: luyÖn tËp vÒ íc vµ béi
1/Gv: Sgk s¸ch bµi tËp to¸n 6 t1 b¶ng phô phÊn mµu
2/Hs: Xem l¹i kiÕn thøc
III.néi dung
1/KiÓm tra: xen kÏ
2/Bµi míi:
Chøng tá trong 2 sè tù nhiªn liªn tiÕp cã 1 sè
VËy trong hai sè tù nhiªn liªn tiÕp lu«n cã mét sè
2
b, Gäi 3 sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ a, a+1, a+2NÕu a
3 mµ a : 3 d 1 => a = 3k (k ∈N) nªn a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3
hay a + 2 3 (2)
NÕu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nªn a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3
b, Tæng 4 sè TN liªn tiÕp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a 4
Trang 11Bµi 120: 8’
Ta cã aaaaaa = a 111 111
= a 7 15 873 7
VËy aaaaaa 7Bµi 121: 8’
abcabc = abc 1001 = abc 11 91 11
Bµi 122: 9’
Chøng tá ab + ba 11
Ta cã ab + ba = 10.a + b + 10b + a
= 11a + 11b = 11(a+b) 11
3 Híng dÉn häc ë nhµ
Lµm nèt bµi tËp cßn l¹i
IV/Rĩt kinh nghiƯm vµ bỉ sung:
TiÕt13+14: luyƯn tËp vỊ sè nguyªn tè
1/GV: Sgk, bảng phụ, máy tính bỏ túi
2/Hs: Xem lại kiến thức đã học
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi:
Trang 12- Bài 126/50 nhấn mạnh cho HS thấy sai vì còn
có các hợp số ở trong tích => Phải phân tích tiếp
- Hỏi: mỗi số phải tìm gọi là gì của 42?
Đa về bài toán tìm ớc của 42.!
b)Hỏi: Mỗi số phải tìm a, b là gì của 30? a, b
phải có thêm điều kiện gì khác với câu a?
Số a có các ớc là 4, 8, 11, 20-Ghi nhận
-Làm bàia) ( a ) = { 1, 5, 13, 65 }b) ( b ) = { 1, 2, 4, 8, 16, 32 }c) ( c ) = { 1 3 7 9, 21, 63 }-Đọc đề
-Trả lời: là ớc của 42Các cặp số thể hiện giá trị của a, b là ( 1 và 42 ); ( 2 và 21 ); ( 3 và 14 ); ( 6 và 7 ) – bốn cặp
Trả lời: a > b
a, b ∈ ( 30 )
Bảng giá trị của a, b là .b 1 2 3 5
III.Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 13- Thế nào là CLN của 2 hay nhiều số?
2.Bài mới:
Bài 139/56 ( SGK )
Yêu cầu học sinh lên bảng giải bài:
-Nhận xét cho điểm và chốt lại
-Hỏi để tìm C của các số đã cho ta làm ntn?
Gọi hs làm bài-Lu ý hs về điều kiện của x
-Nhận xét cho điểm và chốt lại
-Đọc đề-Trả lời x ∈ C(112 , 140)-Trả lời
Làm bài-Ghi nhận
-Trả lời-Làm bài-Ghi nhận
3/Hớng dẫn học ở nhà:
-Làm bài tập 48 sgk
-Xem trớc bài BCNN
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 16: luyện tập về ĐOạN THẳNG
-Rốn kỹ năng nhận biết một điểm cú nằm giữa hay khụng nằm giữa 2 điểm khỏc
-Bước đầu tập suy luận và rốn kỹ năng tớnh toỏn
Đề bài cho gỡ? Hỏi gỡ?
GV dựng phấn màu gạch chõn những ý đề bài
cho, những ý hỏi trờn bảng phụ
Theo hỡnh vẽ : điểm nào nằm giữa ?
=> AM + BM = AB => AM = AB - BM
N nằm giữa A và B:
=> AN + BN = AB => BN = AB - AN
Trang 14b) A N M B
Đối với hỡnh b) cũng làm tương tự
BT 50: Xột hệ thức TV + VA = TA
Hóy xột xem đoạn thẳng nào lớn nhất?
Vậy điểm nào nằm giữa ?
BT 51: Y/c HS vẽ hỡnh theo điều kiện của đề
Từ cỏc số đo cho sẵn ta cú thể lập hệ thức như
thế nào? Từ hệ thức đú suy ra đoạn thẳng nào
lớn nhất? => điểm nào nằm giữa ?
Mà AN = BM nờn suy ra AM = BN
BT 50: Từ hệ thức TV + VA = TASuy ra điểm V nằm giữa hai điểm T và A
BT 51
Vỡ TA = 1cm ; VA = 2cm; VT = 3cmNờn ta cú : TA + VA = VT
( Vỡ 2cm+1cm = 3cm)
Từ hệ thức trờn suy ra điểm A nằm giữa haiđiểm V và T
3/Hướng dõ̃n học ở nhà: Làm lại cỏc BT 44 - 51 SBT
IV/RÚT KINH NGHIỆM VÀ Bễ̉ SUNG:
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi:
Thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số?
Phát biều qui tắc tìm BCNN của 2 hay nhiều số
-Gọi hs làm bài Lu ý hs về đk của bội chung ở bài này
-Nhận xét cho điểm và chốt lại
-Đọc đề-Chú ý
Gọi số HS của lớp 6C là xThì x 2, 3, 4, 8 và 35 < x < 60
=> x ∈ BC ( 2, 3, 4, 8 ) và 35 < x <60
Ta có BCNN ( 2, 3, 4, 8 ) = 24
=> BC ( 2, 3, 4, 8 ) = { 0, 24, 48,72 }
Trang 15Bài 157sgk
Gọi hs đọc đề
Gv hd và hỏi: só ngày hai bạn lại cùng trực nhật có mối
quan hệ gì với 10 ngày và 12 ngày
-Gọi hs làm bài
Nhận xét cho điểm và chốt lại
Bài 158/sgk
Gọi hs đọc đề
Hỏi số cây mỗi đội phải trồng có mối quan hệ gì với số cây
của mỗi công nhân từng đội?
-gọi hs làm bài-Lu ý điều kiện của số cây
Nhận xét cho điểm và chốt lại
=> Chọn số 48 vì 35 < 48 < 60Vậy số HS của lớp là 48 em
Đọc đề-Trả lời-Làm bài
Đọc đề-Trả lời-Làm bài
3.Hớng dẫn học ở nhà:
Phát biểu quy tắc tìm BCNN,
Tìm BC thông qua việc tìm BCNN
GV: phân biệt tìm BCNN và CLN để trách việc nhầm lẫn của hs
IV.Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 19 ôN TậP KIếN THứC CHơNG 1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
Học sinh đợc ôn tập các kiến thức sau:
Các kiến thức về +, -, x, :, luỹ thừa, thứ tự thực hiện phép tính
Các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, hiệu.Các kiến thức về , B, C, BC, CLN, BCNN Các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
Rèn cho HS các kỹ năng vận dụng các kiến thức đã ôn tập ở trên dựa vào việc giải bài tập và giải các bài toán đơn giản có liên quan thực tế
II.Chẩn Bị:
Học sinh: ôn tập theo các câu hỏi SGK – 61.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
* Kiểm tra lại các câu hỏi lý thuyết nh SGK 61
* Sửa BT 159, 162, 164, 166, 167/63 ( SGK )
Chú ý:
- Bài 162: Phải viết ra biểu thức chứa x trớc rồi mới tìm x
- Bài 164: Phải tính ra kết quả trớc rồi mới phân tích kết quả đó ra TSNT
- Bài 166 a) => x C ( 84, 180 ) và x > 6 nên phải tìm CLN ( 84, 180 ) > Tìm C > chọn xhợp lý => phần tử của A
- Dựa vào câu hỏi ôn tập, GV hỏi HS trả lời, GV điền
dần vào các bảng phụ 1, 2, 3 sau đó y/c HS học kỹ lại
Trang 16- Thầy cho HS làm BT 163/63 ( SGK ): Chú ý các con
số chỉ thời gian phải nhỏ hơn 24
c) = 53 + 25 = 125 + 32 = 157d) 164 ( 53 + 47 ) = 16400
c) ∉ vì b 2d) c = 2 => c ∈ P
Bài 163 / 63 ( SGK )
Lần lợt điền các số 18, 33, 22, 25 =>trong 1h chiều cao ngọn nến giảm 2cm
Bài 169 / 64 ( SGK )
- Số vịt chia 2 cha vừa => chử số tậncủng lẻ
- Số vịt chia 5 thiếu 1 => chử số tậncùng là 4 hoặc 9 => chử số tận cùngphải là 9
- Số vịt chia hết cho 7 => xét các bội
số của 7 có CS tận cùng là 9 và < 2000
Ta có: 7 7 = 49 nhậnvì : 3 d 1
7 17 = 119 loại vì : 3 d 2
7 27 = 189 loại vì 3Vậy số vịt phải tìm là 49 con
Vẽ đờng thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đoạn thẳng
đi qua 3;4 điểm.
IIi.CáC HOạT Động dạy học
1/Kiểm tra bài cũ:
Trang 17B A
M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt
hai đoạn thẳng còn lại
c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB
d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai
Trang 18A B
C D
C A
D B
Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)
Bài 37:
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng có đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trờng hợp 4 điểm A, B, C, D có 3 điểm thẳng hàng
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng nh trên
Bài 34: Đầu đềCho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽcác đoạn thẳng qua các điểm đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D
cắt BC tại E
3Hớng dẫn học ở nhà: Về nhà làm bài 30, 31 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 21: LUYệN TậP Về thứ tự trong tập Z
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
Học sinh cần nắm vững các kiến thức sau:
Tập z các số nguyên có thể dùng để biểu diễn các đại lợng có 2 hớng khác nhau
Biểu diễn các số nguyên trên trục số So sánh 2 số nguyên
Tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
II.Chuẩn Bị:
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi:
Tập hợp các số nguyên z gồm những loại số nào?
Số nguyên thờng đợc sử dụng để biểu thị các đại lợng có 2 chiều ngợc nhau, hãy nêu một vài
ví dụ
Trên trục số làm thế nào để so sánh 2 số nguyên?
Nếu không dựa vào trục số thì so sánh 2 số nguyên nh thế nào?
Già trị tuyệt đối của số nguyên a cho biết điều gì?
Trang 19HS làm BT 19 / 73 ( SGK ) tại lớp ( Làm theo
nhóm, lên bảng điền tất cả các trờng hợp có thể
xảy ra )
( H/d HS so sánh về giá trị tuyệt đối trớc rồi
mới so sánh về dấu - nếu cần )
Bài 20 / 73 ( SGK )
a) -8 - - = 8 – 4 = 4.4b) - 7 - = 7 3 = 21.3c) 18 : - = 18 : 6 = 3.6d) 153 + -53 = 153 + 53 = 206
IV Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Tiết 22 : LUYệN TậP Về tính chất phép cộng các số
2/Hs: sgk, xem laùi baứi ủaừ hoùc
III.Tieỏn trỡnh baứi daùy::
1.Kieồm tra baứi cuừ:
* Caõu hoỷi:
Pheựp coọng caực soỏ nguyeõn coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ?
Haừy neõu teõn vaứ vieỏt daùng toồng quaựt cuỷa caực tớnh chaỏt ủoự
Baứi 57 / 60 ( SBT )
a = 2064; b) = -900
Trang 20( Chia 3 nhoựm: Moọt nhoựm laứm baống maựy, 1 nhoựm
laứm theo caựch tớnh tửứ traựi sang phaỷi, 1 nhoựm laứm theo
caựch coọng soỏ dửụng rieõng, soỏ aõm rieõng roài sau ủoự tớnh
( Chaỏm 10 em nhanh nhaỏt => sửỷa )
HS laứm BT 64 / 61 ( SBT ) chung caỷ lụựp treõn baỷng
phuù
Chuự yự: Phaỷi choùn trửụực 3 soỏ coự toồng = 0 => Choùn 3
caựch Roài sau ủoự tỡm xem trong 3 caựch ủoự coự soỏ naứo
chung seừ ủeồ ụỷ giửừa => 2 soỏ coứn laùi ủeồ ụỷ 2 ủaàu
Coự theồ ra baứi toaựn tửụng tửù vụựi 7 soỏ coự GTTẹ lieõn
tieỏp vaứ 4 soỏ ủaàu cuứng daỏu, 3 soỏ sau traựi daỏu Lửu yự
phaỷi tớnh toồng 3 soỏ trửụực
Baứi 58 /60 ( SBT )
a) = -5 b) = 0
Baứi 59 / 61 ( SBT )
Sau 2 laàn thay ủoồi dieàu ụỷ ủoọ cao:
7 + 3 + ( -4 ) = 6 ( m )
3.Hớng dẫn học ở nhà:
GV cuỷng coỏ trong quaự trỡnh giaỷi baứi taọp
Neõu quy taộc coọng 2 soỏ nguyeõn cuứng daỏu, khaực daỏu
OÂn taọp laùi caực qui taộc pheựp coọnaứ caực tớnh chaỏt cuỷa noự
Laứm BT: 43, 44, 45 / 80 ( SGK ), 60 > 63 /61 ( SBT )
IV.
Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 23 : LUYệN TậP Về tính chất phép cộng các số
III Các hoạt động dạy học :
1./Kiểm tra bài cũ:
2./ Bài mới :
Trang 21Giáo viên Học sinh
(-212) – (-287)=(-212) + 287 = 75 Trả lời
-Hs làm bàia) 2 + x = 3
x = 3 – 2
x = 3 + (-2) = 1b) x + 6 = 0
x = 0 – 6
x = -63/Hớng dẫn học ở nhà:
-Xem bài tập 56 hiểu rõ cách sử dụng máy tính và thực hiện bằng máy tính
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 24
Ngày soạn:
Ngày dạy:
KIểM TRA Tự CHọNI/Mục tiêu:
• Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chơng của HS
• Kiểm tra khả năng t duy, kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lý
• Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
II- CHUẩN Bị:
1/ GV: đề kiểm tra
2/ Hs: Ôn tập kiến thức
Bài 1 ( 2 điểm )
a) Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
b) Viết dạng tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 2210 + 2x = 42
2x = 6
x = 3c) 2x = 32
2x = 25
x = 5
Trang 23Tiết 25: LUYệN TậP Về NHÂN HAI Số NGUYÊN KHáC DấU
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I - Mục tiêu : Giúp học sinh
-Khắc sâu cho HS quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu thông qua các phép tính vàcác bài toán đơn giản
-Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác về dấu của phép tính
-Nghiêm túc thực hiện luyện giải, có hứng thú học tập
II - Chuẩn bị :
• GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án
• HS : bảng nhóm, bút dạ
iii – các hoạt động dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ
Bài tập 123 ( SBT - 69 )
a) ( -9) (-8) = 72 > 0b) ( -12 ) 4 = - 48 < -2) ( -3 ) = 6c) ( +20) ( +8) = 160 < ( -19).(-9) = 171
Hãy tính số đỉêm của mỗi bạn ?
Nh vậy can cứ vào KQ ta có thể kết luận bạn nào đợc
Số điểm của bạn Sơn là :3.5 + 1.0 + 2.(2)
= 15 + 0 + (-4) = 11
Số điểm của bạn Dũng là :2.10 + 1.(-2) + 3.(-4) = 6Vậy bạn Sơn đợc nhiều -Trả lời
HS thực hiện
3/Hớng dẫn học ở nhà:
Xem lại các bài đã giải
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Trang 24Tiết 26: LUYệN TậP Về tính chất cơ bản của phép
nhânNgày soạn:
2/Bài mới
Bài tập 1
a) 237 (- 26) + 26 137 b) 63 ( -25) + 25 (- 23)
? Nêu các T/c của phép nhân ? Viết công thức tổng quát ?
? áp dụng T/c nào để thực hiện tính nhanh bài 96
Tính tích dựa vào T/c nào ?
Ngoài ra còn căn cứ vào KT nào để có thể so sánh?
Tính tíchNhận xét
HS so sánh
Thay số vào BT rồi tính
2 HS trình bày
Trang 253/Học kĩ QT nhân hai số nguyên khác dấu, các QT đã học của số nguyên để áp dụng vào giải cácBT
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 27: LUYệN TậP Về GóCNgày soạn:
Ngày dạy:
I/MỤC TIấU:
- HS hiểu gúc là gỡ, gúc bẹt là gỡ, hiểu về điểm nằm trong gúc
- Kỹ năng: biết vẽ gúc, đặt tờn gúc, dọc tờn gúc, biết điểm nằm giữa
- HS cụng nhận mỗi gúc cú một số đo xỏc định, biết được gúc bẹt cú số đo 1800, biết địnhnghĩa gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự
- KN: Biết đo gúc bằng thước đo gúc, biết so sỏnh hai gúc
II/ CHUẨN BỊ:
- * GV: SGK, SBT,
- * HS : ễn lại kiến thức bài gúc và số đo gúc
III/ CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY HỌC
1/Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ một gúc và đặt tờn, vẽ tia nằm giữa 2 cạnh của gúc, đặt tờn, nờu tờn cỏc gúc cútrờn hỡnh
- ĐVĐ: làm thế nào để biết cỏc gúc trờn là bằng nhau hay gúc nào lớn hơn?
- Muốn biết điều đú ta cần phải biết đo gúc
2/Bài mới
Baứi 1: Veừ goực xOy sao cho 90o < xOy < 180o veừ tia Ot
naốm trong goực xOy
a.Taùi ủổnh O coự bao nhieõu goực ủoự laứ nhửừng goực naứo?
Haừy vieỏt kớ hieọu cuỷa tửứng goực
b.Duứng thửụực ủo goực ủeồ xaực ủũnh soỏ ủo cuỷa moói goực ủoự
baống bao nhieõu ủoọ?
* Giaựo vieõn hửụựng daón ẹeồ ủo goực ta duứng duùng cuù gỡ?
-Vieỏt caực goực ta kớ hieọu ra sao?
-Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc caực goực
Baứi 2: Cho hỡnh veừ A
B C
-ễÛ hỡnh beõn ta coự bao nhieõu goực ủoự laứ nhửừng goực naứo?
-Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi toaựn 1.-Traỷ lụứi caực yeõu caàu cuỷa baứi toaựn
-Theo doừi hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn vaứ leõn baỷng giaỷi baứi
-Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi toaựn 1
Trang 26Hãy xác định số đo của từng góc?
-Hướng dẫn tại đỉnh A, B,C ta có mấy góc đó là góc
nào?
Hãy đọc tên các góc đó
-muốm xác định độ lớn của góc ta làm như thế nào?
-Giáo viên sửa chữa sao sót và uốn nắn học sinh sinh
thao tác đo
-Trả lời các yêu cầu của bài toán
-Theo dõi hướng dẫn của giáo viên và lên bảng giải bài
3.Hướng dẫn học ở nhà.
-Xem lại cách đo góc, kí hiệu của góc và cách viết góc
-Xem trước bài 4 và làm các bài tập 15,16 SGK
IV.Rút kinh nghiệm – bổ sung:
TiÕt 28: LUYƯN TËP VỊ ph©n sè b»ng nhau
• GV : B¶ng phơ, phÊn mÇu, SGK
• HS : Xem l¹i bµi
−
8 10
− = 6
8
− 3
5 ≠
4 7
−
V× hai P/s nµy cã dÊu kh¸c nhau
Trang 273/Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ ĐN nghĩa về 2 P/s bằng nhau
-Xem lại các bài đã giải
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 29: LUYệN TậP Về rút gọn phân số Ngày soạn:
• GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK
• Hs: Xem lại kiến thức
Trang 282.5.13 26.35 d)
9.6 9.3 18
Nhận xét, sửa sai Chốt lại
-dựa vào ĐN hai P/s bằng nhauThực hiện
3/Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ QT rút gọn P/s, nắm vững thế nào là P/s tối giản để áp dụng vào giải các BT
- BVN : 142 -> 149 ( SBT - 73 )
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Tiết 30: LUYệN TậP Về QUY Đồng mẫu phân số Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Muùc tieõu:
Hoùc sinh caàn naộm ủửụùc caực kieỏn thửực sau:
Reứn kyừ naờng quy ủoàng maóu soỏ caực p.soỏ theo 3 bửụực
Reứn hs laứm vieọc khoa hoùc, hieọu quaỷ, coự trỡnh tửù
II.Chuaồn bũ:
III.Tieỏn trỡnh baứi daùy:
1/Kieồm tra baứi cuừ:
Trang 29 Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều p.số
BT : 29a/19sgk
2/Bµi míi:
BÀI 1
GV: Củng cố lại các bước quy đồng mẫu số Nên đưa ra
các nhận xét khác để tìm mẫu chung
Nêu nhận xét về 2 mẫu 7 và 9
HS: lên bảng làm bài
GV: Lưu ý là cho mỗi hs lên làm 1 bước
HS: đứng lên nhận xét sau khi hoàn tất bài làm
BÀI 2
GV: yêu cầu hs rút gọn p.số về tối giản
Gọi hs HS: quy đồng mẫu số nhiều p.số
GV: cho mỗi hs lên làm 1 bước
-Hs ghi nhận-Hs làm bàiA/ 4 8; ; 10
3.Hướng dẫn học ở nhà:
GV yêu cầu hs nhắc lại các bước quy đồng mẫu số
Quy tắc tìm BCNN của các p.số
Trang 30 Học lại bài
IV.Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
TiÕt 31: LUYƯN TËP VỊ khi nµo ·xOy yOz xOz+· = ·
III/.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ.
-Cho góc xOy có số đo 45o tia Ot nằm giữ hai
2.Bài mới
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Bài 1: yêu cầu học sinh đọc đề bài 23 trang 83
-Hướng dẫn :
-Cho học sinh vẽ lại hình và đọc tên các góc trong hình
vẽ
-Ta xét trong hình xem có những tia nào nằm giữa hai
tai còn lại?
-Cho học sinh lên bảng trình bày bài giải của mình Giáo
viên chỉnh sửa cho học sinh
Bài 2: Cho học sinh đọc bài 21 trang 82 và cho biết bài
toán cho những gì bắt ta tìm những điều kiện gì?
-Cho học sinh lên bảng giải bài giáo viên chỉnh sửa cho
-Yêu cầu học sinh vẽ hình và tìm hướng trả lời
-Để tìm được số đo của góc yOt và góc tOt’ ta dự vào
các số liệu nào?
-Học sinh đọc đề bài toán 1.-Trả lời các yêu cầu của bài toán.-Theo dõi hướng dẫn của giáo viên và lên bảng giải bài
-Học sinh đọc đề bài toán 1.-Trả lời các yêu cầu của bài toán
-Theo dõi hướng dẫn của giáo viên và lên bảng giải bài
-Học sinh đọc bài vả vẽ hình
-Tìm phương pháp giải bài.-Trả lời câu hỏi
3.Hướng dẫn học ở nhà.
Trang 31-Xem laùi caựch ủo goực, kớ hieọu cuỷa goực vaứ caựch vieỏt goực.
-Xem trửụực baứi 6 vaứ laứm caực baứi taọp 15,16 SGK
IV.Ruựt kinh nghieọm – boồ sung:
Nêu công thức cộng hai phân số cùng mẫu ? viết công thức tổng quat?
3+− ; c)
6
51
2+−
−Bài 2: 59 SBT cộng các phân số
4 + − c)
28
121
1+ −
−
Bài 3: 60 sách bài tập
Cộng các phân số yêu cầu học sinh đọc đề
bài và nên làm thế nào khi thực hiện phép
8 +− c)
27
1518
8+ −
−
Bài 4: 63 SBT: toán đố
Cho học sinh đọc đề và tóm tắt bài ra
Gợi ý : Nếu làm riêng thì một giờ làm đợc
mấy phần công việc?
Nếu làm chung 1 giờ thì cả hai ngời thì sể
đ-ợc bao nhiêu phần công việc
Cho học sinh trình bày cả bài toán
-HS1: a)
5
26
1+ =
30
1730
1230
5 + =
HS2: ; b)
4
75
3+ − =
20
2320
3520
12 +− = −
HS3:
6
51
8
58
4 +− =
013
413
4 +− = c)
28
121
8+ −
19
9
−
=
−Bài 4:HS đọc đề bài và tóm tắt bài ra Nếu làm riêng ngời thứ nhất làm mất 4 giờ; ngời thứ 2 mất 3 giờ
Nếu làm chungthì 1 giờ làm đợc bao nhiêu.HS: Một giờ cả hai ngời cùng làm đợc
3
14
1+công việc
Một học sinh lên bảng giải còn HS cả lớp làm
Trang 32m
z
y x 0
vào vởBài giải:
Một giờ ngời th nhất làm đợc
4
1công việc
Một giờ ngời thứ 2 làm đợc
3
1công việc, Mộtgiờ cả hai ngời cùng làm đợc số công việc :
12
73
14
1+ = (công việc)
3/ Hớng dẫn học ở nhà
-Học thuộc qui tắc -Bài tập 61; 65 SBT ; Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên ;-
Đọc trớc tính chất cơ bản của phép cộng phân số
IV/Rút kinh nghiệm và bổ sung:
TUầN 28-Tiết 33: LUYệN TậP Về TIA PHÂN GIáC CủA GóC Ngày soạn:
Ngày dạy:
i.mục tiêu
• Kiểm tra và khắc sâu kiến thức về tia phân giác của một góc
• Rèn kĩ năng giải bài tập về tính góc, kĩ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của một góc để làm bài tập
• Rèn kĩ năng vẽ hình
ii.CHUẩN Bị
-GVthớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc
iii.các hoạt động dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ
1) Vẽ góc AOB kề bù với góc BOC , ãAOB = 600
2) Vẽ tia phân giác OD; OK của các góc AOB và góc BOC
ãxOy < ãxOz => tia oy nằm giữa hai tia 0x,0z
=> ãyOz = ãxOz - ãxOy = 80-30=500
Vì Om là pg của góc x0y
0m nằm giữa hai tia 0x,0y
Và ãyOm = ãxOy :2=30:2=150
Vì 0n là tia pg của góc y0z
0n nằm giữa hai tia 0z, 0y và
Trang 33Bài 2: Cho góc AOB kề bù với góc BOC
biết ãAOB gấp đôi góc BOC Vẽ tia phân
giác OM của góc BOC
Mà tia 0y nằm giữa hai tia 0x,0z
0y nằm giữa hai tia Om,On
ãmOn = ãnOy + ãyOm = = 15+25=400
-HS: Ta phải tính đợc
2) Vì sao ãxOz = ãyOt ?
3) Vì sao tia phân giác của ãyOz cũng là
tia phân giác của ãxOt
-HS hoạt độnh theo nhóm-Đại diện một nhóm trả lời tại chỗ
1) Mỗi góc khác góc bẹt có bao nhiêu tia
phân giác?
2) Muốn chứng minh tia Ob là tia phân
giác của <aOC ta làm thế nào?
+Mỗi góc khác góc bẹt có duy nhất một tia phân giác
+Ta Cm <A0B= <C0B= <A0C:2
3) Hớng dẫn học ở nhà:
Về nhà làm bài tập 37 SGK31,32,34 SBT
IV/ RúT KINH NGHIệM Và Bổ SUNG:
TUầN 29-Tiết 34: LUYệN TậP Về PHéP NHÂN Và CHIA PHÂNSố
Ngày soạn:
Ngày dạy:
i.mục tiêu
-Cũng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
-HS biết vận dụng đợc qui tắc chia phân số trong giải bài toán
- Có kỉ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác không và kỹ năng thực hiện phép chia phân số , tìmx
-Có kỉ năng vân dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân sốvà các tính chất cơ bảncủa phép nhân phân số để giải toán
ii.CHUẩN Bị
1/GV:Sgk, sbt toán, bảng phụ
2/HS: Xem lại các tính chất của phép nhân và quy tắc chia phân số
Trang 34C K I
B A
iii.các hoạt động dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất của phép nhân phân số
Muốn chia một số hay một phân số cho một phân số ta làm nh thế nào?
Gv nhận xét cho điểm và chốt lại
Bài 2/Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí
A=
19
1211
319
Gọi 3 hs làm bài
Nhận xét cho điểm và chốt lại
Ghi đề bài
-Chú ýLàm bàiGhi đề bài
-Trả lời-Làm bàiGhi nhận
3) Hớng dẫn học ở nhà:
Xem lại các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Xem lại các bài tập đã giải
IV.rút kinh nghiệm và bổ sung:
TUầN 30-Tiết 35: LUYệN TậP Về đờng tròn
Ngày soạn:
Ngày dạy:
i.mục tiêu
- Nhắc lại kháI niệm đờng tròn -Hình tròn ;cung, dây cung, đờng kính, bán kính
- Sử dụng compa thành thạo để vẽ đờng tròn, cung tròn
-Biết giữ nguyên độ mở của compa để so sánh độ dài đoạn thẳng
-Rèn tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng compa vẽ hình
Trang 35a)-Hỏi: CA, DA là gì của đờng tròn tâm A Và
b) I ∈ (B;2cm) => IA =IB = 2cm =1/2 AB
mà I∈AB nên I là trung điểm của ABc) IK=AK – IA = 3 - 2cm = 1cm
3) Hớng dẫn ở nhà:
-Xem lại bài đã giải
IV.rút kinh nghiệm và bổ sung:
TUầN 31-Tiết 36: GIảI MộT Số BàI TậP ĐƠN GIảN Về
TIA PHÂN GIáC CủA MộT GóCNgày soạn:
Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
Nắm vững định nghĩa tia phân giác của 1 góc
Vận dụng vào tính số đo góc
II chuẩn bị:
1/Gv:Thớc đo góc thớc kẻ compa
2/Hs: Xem lại kiến thức, thớc, compa
Iii.các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại định nghĩa tia phân giác của một góc
Góc x’Ot=? Góc x’Ot’ = ? góc tOt’ = ?
-Hỏi hai góc kề bù có tổng số đo là bao nhiêu?
Trang 36Om: tia ph©n gi¸c gãc xOy
On: tia ph©n gi¸c gãc xOz
Nªn tia oy n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oz
·xOy + ·yOz = ·xOz
O
Trang 37Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D
Tiết 11 mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết
I.Mục tiêu:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
Trang 38=> Sè c¸c sè h¹ng (100-2):2+1 = 50 VËy tõ 1 -> 100 cã 50 sè 2
TËp hîp c¸c sè tù nhiªn tõ 1-> 100 vµ
5 { 5; 10; 15; 100 }
Sè sè h¹ng (100-5):5+1 = 20 VËy tõ 1 -> 100 cã 20 sè 1
IV Cñng cè-DÆn dß:3’ ¤n l¹i tÝnh chÊt 1 tæng, 1 hiÖu vµ 2 vµ 5
V.Híng dÉn:1’ Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch bµi tËp to¸n6 T1
==================*&*======================
Ngµy so¹n:5/11/08;ngµy d¹y:8/11/08;Líp 6C;6D
TiÕt 12 méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ
TÝnh chia hÕt
I.Môc tiªu:
¤n l¹i phÇn thùc hiÖn phÐp tÝnh
Trang 39b, 720 - { 40.[(120 -70):25 + 23] } = 720 - { 40.[(2 + 8] }
= 720 - { 40 10] } = 720 – 400 = 320
c, 570 + { 96.[(24.2 - 5):32 130] } = 570 + { 96.[27:9] }
= 570 + { 96 3] } = 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)
= 100 100 = 10 000
e, 20020 17 + 99 17 –(33
32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665.
Bµi 2:13’ T×m x ∈ N
a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2
x = 5
Trang 409- x = 6
x = 3 Bài 3: 12’Tìm x ∈ N
a, 70 x; 84 x và x > 8 Vì 70 x; 84 x nên x ∈ ƯC(70, 84)
70 = 2 5 7
84 = 22 3 7
ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14 vì x > 8 nên x = 14
IVCủng cố:3’ Nhắc lại các dạng toán đã ôn
Hớng dẫn bài 302:
Số đó : 5 thiếu 1 => Tận cùng là 4; 9
Số đó : 2 d 1 => Tận cùng là 9
Số đó 7 => là bội của 7 có tận cùng là 9 B(7) : 49 ; 17.7 = 119 27.7 = 189
Số đó : 3 d 1 => số đó là 49 V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209