Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ 1.Về kiến thức:Giúp học sinh : - Giúp hs nắm được các khái niệm về vectơ cụ thể là tích của vecto với một số... Về kĩ
Trang 1Tuần :1 NS:
CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Giúp học sinh :
- Giúp hs nắm được các khái niệm (được định nghĩa hoặc mô tả: vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, độ dài vectơ, vectơ không, hai vectơ bằng nhau)
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :
- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, phát biểu theo ngôn ngữ vectơ của một số cáckhái niệm hình học
3 Về tư duy và thái độ:
- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt vào
giải những bài khó hơn
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.
III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ
HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài m i:ới:
GV: Đưa ra những câu hỏi nhằm củng cố lại
kiến thức cho hs
HS: Suy nghĩ, trả lời.
GV: Nêu pp để giải dạng bài toán 1.
-Để xđ vectơa0 ta cần biếta và hướng của
a
hoặc biết điểm đầu và điểm cuối của vectơa
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
GV:Hãy giải bt1?
HS: Số các vectơ thỏa mãm y/c bt là 20 vectơ
GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.
GV:Hướng dẫn hs giải bt2.
HS:Gọi là giá của (như hình vẽ)
Nếu cùng phương với thì đường thẳng AM//
Do đó M m đi qua A và song song với
.Ngược lại mọi điểm M m thìAM
cùng phương với a
BT1:Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E Có
bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu
và điểm cuối là các điểm đã cho
Trang 2HS:a)Qua điểm M ta vẽ đường thẳng m song
song với giá của vectơ a.Khi đó điểm M nằm
trên m đều thoả mãn y/c bài toán
b)Điểm M nằm bên phải điểm A
GV: Gọi hs lên bảng giải bt3.
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
M - E
A _
BT3: Hãy tính số vectơ (khác vectơ – không)
mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy
từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau:
a)Hai điểmb)Ba điểmc)Bốn điểmĐA: a) 1 ;b)6; c)12
4.Củng cố: Làm bt sau
Đề trắc nghiệm
Câu1: Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương;
B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song;
C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;
D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu2: Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong 6 điểm phân biệt đã cho là
Câu3: Số các vectơ có điểm đầu là một trong 5 điểm phân biệt cho trước và có điểm cuối là một
trong 4 điểm phân biệt cho trước là:
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
1.Về kiến thức:Giúp học sinh :
- Giúp hs nắm được các khái niệm về vectơ cụ thể là tích của vecto với một số
Trang 3- Giúp hs nắm được các tính chất trung điểm đoạn thẳng và tính chất của phép toán tích của vecto với một số
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :
- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, và giải một số bt về vectơ
- Biết pt 1 vectơ thông qua hai vectơ không cùng phương
3 Về tư duy và thái độ:
- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt vào
giải những bài khó hơn
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.
III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ
HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV:Nhắc lại tính chất trung điểm của đoạn
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
BÀI 1:Cho tứ giác ABCD.Xác định vị trí
điểm G sao cho GA GB GC GD 0
GC GD 2GK
,trong đó K là trung điểm của CD
Vậy theo giả thiết ta có 2GI2GK0
HS: O là trung điểm của hai đường chéo.
BÀI 2:Cho hình bình hành ABCD có tâm O
là giao điểm của hai đường chéo.Chứng minh rằng với điểm M bất kì ta cĩ:
J B
C
Trang 4GV: Tìm mối liên hệ giữa các vectơ BI BJ; ; IJ?
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
GV:Từ bài toán 2 khái quát và rút ra kết quả đối
với một số hình như lục giác,bát giác,
BÀI 3:Cho tam giác ABC.Điểm I trên cạnh
AC sao cho CI=1
c)Hãy dựng điểm C thỏa điều kiện đề bài?
c)Xác định điểm J trên hình vẽ
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
Trang 51 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN
nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn
thẳng có định hướng
HS:Trả lời.
Bài 1:
Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh
BC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M
BL: Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác vectơ-không đó là: AB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;
BC CB BM MB CM MC
GV: Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
Các cặp vectơ cùng phương là:
1);2);3);7);9);10);11)
Các cặp vectơ cùng hướng là: 1);2);3);7)
Các cặp vectơ bằng nhau là 3);7)
Bài 2: Cho tam giác ABC và điểm M, N,P lần
lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xétcác quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằngnhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
1) AB và PN 2) AC và MN
Trang 6GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau,
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
HS: HS lên bảng vẽ hình.
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh
chứng minh 2 vectơ bằng nhau
HS:Trả lời câu hỏi b
Bài 3 :
Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF
a)Dựng các véctơ EH và FG bằng AD
b)CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là cáchình bình hành
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
Trang 72 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định
lý Pythagore
HS:Trả lời câu hỏi.
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm
M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài cácvevtơ BC
và AM
Biết độ dài các cạnh AB
= 3a, AC = 4a
Hoạt động 2:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:Trả lời câu hỏi.
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một
số tính chất tam giác đều
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc
A = 300, độ dài cạnh AC = a Tính độ dài cácvevtơ BC
và AC
Hoạt động 3:
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:Trả lời câu hỏi
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc
A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dàicác vevtơ AB
và AC
Trang 8độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một
số tính chất tam giác đều
Hoạt động 4:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:Trả lời câu hỏi
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
tích vectơ với một số thực
GV:Nếu a k b. thì hai vectơ a và b cùng
phương
BÀI: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M
là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:
4.Củng cố: - Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.
- Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
- Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k b. thì hai vectơ a và b cùngphương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
CHỦ ĐỀ : VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
-Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng
- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ
- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ
2 Về kỹ năng:
-Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
Trang 9- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kếthợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
Hoạt động 2:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là
trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm
MN Chứng minh rằng:
AB+ CD = AD + CBb) OAOBOCODO
Trang 10GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:Trả lời câu hỏi b
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ)
BÀI: Cho Cho ABC
a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD Chứng minh :
AC 8
3 AB
3
Hoạt động 4
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O
là giao điểm 2 đường chéo AC và BD
a) Tính AB , BC theo a , b với
b OB , a
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng
tâm, M là trung điểm BC
a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phântích vectơ AN
theo hai vectơ AB AC,
b) AM và BK là hai đường trung tuyếncủa tam giác ABC Hãy phân tích cácvéctơ
Trang 11, ,
AB BC AC
theo hai vectơ aAM b BK,
- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ
- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ
1 Về kĩ năng
- Tìm độ dài của ab;a b
- Chứng minh một đẳng thức vectơ
1 Về thái độ, tư duy
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Nêu các câu hỏi về tổng của hai vec tơ, tính
chất của tổng 2 véc tơ, véc tơ đối, hiệu của 2
véc tơ, cách dựng tổng và hiệu 2 vec tơ, các
quy tắc hbh, quy tắc 3 điểm
- Gọi hs trả lời lần lượt từng phần như kiểm
Trang 12Ho t đ ng 2: Luy n t p ạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ện tập ập
Trang 13GV dẫn dắt hs để tìm ra pp giải dạng bài tập
tìm độ dài ab;a b
? để tìm ab;a b trước tiên ta phải xác
định được các véc tơ nào.(
b a CD
mà ta có thể tính được độ dài, hoặc bằng các
pp khác)
HS trả lời các câu hỏi
GV Đọc đề bài tập 1, gợi ý cho học sinh hoạt
động độc lập 1 học sinh lên bảng trình bày
GV : - Vật đứng yên khi đó ta có điều gì ?
HS : - Trả lời câu hỏi 2
GV : - Để dựng tổng F 1 F2
làm như thếnào ?
- Từ đây ta có hướng của vectơ F3
như thếnào
HS : - Nêu cách dựng
GV : - Tính độ lớn vectơ F3
HS: - Tính độ lớn vectơ F3
3
2a a AD
AC
- Theo quy tắc trừ:
a CB AC
Bài tập 2: BT 10 sgk
Ba lực F1 ,F2 ,F3 cùng tác dụng vào 1 vật tạiđiểm M làm cho vật đứng yên nên ta có:
0
3 2
1 F F
F Vì F1 F2 100N ta vẽhình thoi MANB => MN F1F2 Fvà
3 100
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
Trang 14- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ.
- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ
1 Về kĩ năng
- Tìm độ dài của ab;a b
- Chứng minh một đẳng thức vectơ
1 Về thái độ, tư duy
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Biến đổi vế này thành vế kia
- Biến đổi cả 2 vế của đẳng thức để được 2 vế
cơ sở cho các bt sau
GV hướng dẫn học sinh chia 2 nhóm vận quy
tắc 3 điểm để biến đổi VT=VP, VP=VT
HS thực hiện theo nhóm và đại diện nhóm trình
bày kết quả
GV đưa ra cách biến đổi (1) <=> đẳng thức
đúng
GV hướng dẫn hs sử dụng véc tơ đối của các
véc tơ DC ; CE Cho hs hoạt động độc lập
2 Dạng bài tập chứng minh đẳng thức véc tơ Bài tập 3 Chứng minh các khẳng định sau
c b a b c a b
c b c a b a a
a => A1C AC => A 1 A => a b
b) acb ac ( c) b ( c) ab c
Bài tập 4 Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh:
CB AD CD
AB (1)Giải: Biến đổi VT=VP
CB AD CA AC CB AD
AD CA CB AC CD AB
Trang 151 học sinh lên bảng trình bày.
- Cách tìm TXĐ của hàm số, xác định được tính chẵn lẻ của hàm số, xác định được các điểm trên
đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước
- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số
- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai
- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho
1.3 Về thái độ, tư duy
- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học
- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
Trang 162 Bài mới:
Ho t đ ng 1: Bài t p tìm t p xác đ nh c a hàm s , xác đ nh các đi m trên đ th có hoành đ cho tr c ho c tung ạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ập ập ểm trên đồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung ồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung ộng 2: Luyện tập ưới: ặc tung
đ cho tr c.ộng 2: Luyện tập ưới:
GV gọi hs sinh nhắc lại cách tìm tập
xđ của h/s, cách xđ điểm thuộc đồ
thị, cách tìm hoành độ của điểm nằm
trên đồ thị có tung độ cho trước
HS trả lời câu hỏi
GV chỉnh sửa thành pp chung, tổ
chức hoạt động nhóm giải từng ý của
bt
Hs: Nhận nhiệm vụ thảo luận theo
nhóm, cử đại diện trình bày và nhận
b) Các điểm A(1; 4), B(-1; -3), M(-2; 7), N(2; 5)điểm nào thuộc đồ thị
c) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4
Ho t đ ng 2: Bài t p xét chi u bi n thiên và l p b ng bi n thiên c a hàm sạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ập ều biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số ến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số ập ảng biến thiên của hàm số ến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số
GV gọi hs nhắc lại các kn đồng biến
nghịch biến của hàm số, từ đó hệ
thống pp xét tính đồng biến, nghịch
biến của hàm số trên 1 khoảng
Tổ chức cho hs giải bài tập theo
nhóm, gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
các nhóm khác nhận xét bổ sung sai
sót GV hoàn chỉnh bài giải
Bài tập 2 Cho hàm số y x 3 3x 4a) CM hàm số đồng biến trên các khoảng( ; 1) và (1;) nghịch biến trên khoảng (-1;
1)b) Lập bảng biến thiên của hàm số
KQ:
x - -1 1
y -2
- -6
Ho t đ ng 3: Bài t p tính ch n l c a hàm sạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ập ẵn lẻ của hàm số ẻ của hàm số
GV gọi hs nhắc lại các kn tính chẵn
lẻ của h/s của hàm số, từ đó hệ thống
pp xét tính chẵn lẻ của hàm số
Tổ chức cho hs giải bài tập theo
nhóm, gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
các nhóm khác nhận xét bổ sung sai
sót GV hoàn chỉnh bài giải
Bài tập 3 Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau:
Trang 17Bài tập 1-5 chủ đề bám sát chương trình chuẩn giao cho lớp trưởng đọc cho lớp chép.
- Cách tìm TXĐ của hàm số, xác định được tính chẵn lẻ của hàm số, xác định được các điểm trên
đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước
- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số
- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai
- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho
1.3 Về thái độ, tư duy
- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học
- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
Ho t đ ng 1: Bài t p v đ th hàm s b c nh tạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ập ẽ đồ thị hàm số bậc nhất ồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung ập ất
- 2 hs lên bảng thực hiện số còn lại làm ra
a) x
-∞ 2
3 +∞
Trang 182 4
x y
-∞ -2
3 0 2
3 +∞
y +∞ +∞
-2
Ho t đ ng 2: Bài t p xác đ nh hàm s y=ax+b, (pt các đt ) giao đi m các đ th hàm sạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ập ểm trên đồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung ồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung
Gv hướng dẫn học sinh hoạt độngđộc lập trên vở nháp
Gọi 2 hs lên bảng giải ý a, b bt5Hướng dẫn học sinh thực hiện ý c)Gpt ax+b=a1x+b1 =>hoành độ thaygiá trị hoành độ vừa tìm được vàoy=ax+b tìm tung độ
Học sinh thực hiện trên vở nháp ý a)bt6 Gọi 1 h/s lên bảng trình bày
Hướng dẫn ý b) Hoành độ giao điểm của (P): y=ax 2 +bx+c với đt d:
y=a 1 x+b 1 là nghiệm pt(gọi là pt giao điểm)ax 2 +bx+c =a 1 x+b 1
c) Tìm toạ độ giao điểm của 1và 2.Bài tập 6
Cho hàm số y=3x2+4x-4 (C)a) xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng và lậpbảng biến thiên của hàm số
b) Tìm toạ độ gđ của đồ thị hàm số (C) với đồthị hàm số y=2x-3 Vẽ các đồ thị trên cùng 1 mftoạ độ
Bài tập 7
Cho 2 hàm số y=3x2+2x-5 và y=x2+3x+1a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của 2 hàm sốđó
Trang 19- Cách tìm TXĐ của hàm số, xác định được tính chẵn lẻ của hàm số, xác định được các điểm trên
đồ thị hàm số có hoành độ cho trước hoặc tung độ cho trước
- xét được chiều biến thiên, lập được bảng biến thiên các hàm số và vẽ đồ thị hàm số
- Biết xác định toạ độ đỉnh, và pt trục đối xứng của hàm số bậc hai
- Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc 2 có một số tính chất đã cho
1.3 Về thái độ, tư duy
- Học sinh rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì và khoa học
- Học sinh thấy được ý nghĩa và tầm quan trọng của hàm số và đồ thị trong đời sống
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
Hoạt động 1 Bài tập xác định hàm số y=ax 2+bx+c
Hướng dẫn ta phải tìm các hệ số a, b,
c thông qua hệ 3 phương trình 3 ẩn
được lập lên từ dữ kiện đầu bài đã
cho
Gọi 2 h/s lê bảng thực hiện số còn lại
thảo luận nhóm để nhận xét
Bài tập 8Tìm hàm số y=ax2+bx+c biết đỉnh của đồ thị hs
Ho t đ ng 2 Bài t p dùng đ th hàm s b c 2 đ bi n lu n nghi m ph ng trình b c 2 theo tham s mạt động 2: Luyện tập ộng 2: Luyện tập ập ồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung ập ểm trên đồ thị có hoành độ cho trước hoặc tung ện tập ập ện tập ương trình bậc 2 theo tham số m ập
Trang 20đường thẳng y = m+1 Nghiệm pt (1) là số giao điểm (P): y
= 3x2 – 4x +1 với đường thẳng d: y =m+1
x y
(2/3,-1/3)
(1)<=> 3x2 – 4x +1 = m + 1
Vẽ parabol (P): y = 3x2 – 4x +1 và đườngthẳng d: y = m+1
Với m + 1>-1
3 <=> m> 4
3
(P) và d có 2 giaođiểm pt(1) có 2 nghiệm phân biệt
3 <=> m= 4
3
(P) và d có 1 giaođiểm pt (1) có 1 nghiệm là x=2/3
Với m+1<-1
3 <=> m< 4
3
(P) và d không cógiao điểm pt (1) vô nghiệm
3 Củng cố Bài tập về nhà : bài 9, 10 sách bám sát
Trang 21Tuần 11: NS:
Chủ đề : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ ( tiết 4)
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Ôn tập lại một cách hệ thống hàm số bậc hai;
- Nắm được phương pháp giải một số dạng toán cụ thể
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:
- Biết vận dụng được các tính chất của hàm bậc hai;
- Biết xác định tọa độ đỉnh và phương trình trục đối xứng của parabol;
- Tìm được phương trình bậc hai dựa vao phương trình đã cho
3 Về tư duy và thái độ:
- Học sinh cần rút ra phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập;
- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học
II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.
3 Bài mới:
GV:(P) đi qua điểm M(2; 3) có nghĩa gì?
HS: (P) đi qua điểm M(2; 3) có nghĩa là khi
4
b a
Trang 22GV: Đay là hệ số khuyết hệ số b và điểm I hoặc
là điểm cao nhất hoặc là điểm thấp nhất của đồ
Giải: Theo bài ra ta có :4a c 3 1
GV: Nêu bài toán 3.
HS: Đọc bài và suy nghĩ, thảo luận.
GV: Gọi học sinh trình bày cách tính đỉnh và pt
a)Tìm tọa độ đỉnh và phương trình trục đối xứng của (P)
b) Dựa vào đồ thị hãy cho biết tập hợp các giá trị của x sao cho y 0
Giải: a)Hàm số y2x2 4x6 có đồ thị với đỉnh I 1;8 trục đối xứng là đường thẳng x 1
b)Để y 0 thì f x 2x2 4x 6 0Dựa vào đồ thị ta thấy những giá trị của x
để f x 0là 3 x 1
4.Củng cố kiến thức:
- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài
tương tự trong sách bài tập
Trang 23Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Làm quen và giải được một số dạng phương trình
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:
- Rèn luyện thành thạo các kĩ năng tính toán, biến đổi và giải phương trình
3 Về tư duy và thái độ:
- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập;
- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học
II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ: H: Điều kiện của một phương trình là gì?
H: Thế nào là một phép biến đổi phương trình tương đương?
H: Nêu một số phép biến đổi đưa về phương trình hệ quả?
3 Bài mới:
GV:Để giải phương trình việc đầu tiên ta phải
làm gì?
HS: Ta phải tìm điều kiện xác định.
GV:Vì vế trái vế phải của phương trình có chứa
dấu căn bậc hai và có chứa ẩn dưới mẫu thức
GV:Hãy tìm điều kiện xác định của mỗi phương
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là2
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
GV:Bài tập 2 là dạng giải phương trình có chứa
ẩn ở mẫu thức
GV:Theo em, để giải phương trình trên ta thực
hiện mấy bước?
Bài 2:Giải các phương trình sau:
Trang 24HS:Suy nghĩ,thảo luận (trong 3' )
HS:Ta làm các bước sau
B1: Tìm đkxđ của pt đã cho
B2: Khử mẫu được pt hệ quả
B3:Giải pt hệ quả,tìm nghiệm
- Đối chiếu với đkxđ
- Loại nghiệm ngoại lai ( nếu có)
- Kết luận
GV:Dựa vào các bước đó, em hãy giải các
phương trình ở bài 2?
HS: Lên bảng trình bày chi tiết lời giải.
GV+HS:Thực hiện nhận xét,sửa sai.
GV:Qua bài tập này chúng ta cần lưu ý ở B3
trong quá trình giải
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là2
x b)Đk: x 4
HS:Suy nghĩ, thảo luận, trả lời.
GV:Hãy nêu phương pháp giải bài tập 3?
GV:Gọi học sinh lên bảng trình bày chi tiết
HS:Lên bảng giải bài.
Vậy nghiệm của pt là x3,x5b)Nghiệm của pt là 4
Trang 25Vậy phương trình có hai nghiệm là x 0 và x 3
ĐA: a) Chia cả hai vế cho x 1 làm mất nghiệm;
b) Chưa loại bỏ nghiệm ngoại lai
- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài
tương tự trong sách bài tập
- Tiếp tục ôn tập về phương trình để chuẩn bị cho tiết học sau
Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Ôn tập lại một cách hệ thống về pt, pt bậc nhất và bậc hai một ẩn; một số pt có chứa tham sô;
- Giải một số dạng toán về pt
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học vào giải bài tập
3 Về tư duy và thái độ:
- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể
- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học
II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.
3 Bài mới:
GV:Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời xem
sự phụ thuộc của nghiệm các pt bậc nhất, bậc
hai như thế nào?
Bài 1: Giải và biện luận các phương trình
sau theo tham số m:
Trang 26HS:Suy nghĩ,thảo luận
- Lên bảng trình bày
GV:Theo dõi bài làm và giúp đỡ học sinh
GV:Tìm giá trị của m tương ứng ?
HS:Giải ra ta được m 0
GV:Hướng dẫn học sinh bước kết luận.
GV:Tính ?
HS:Ta có 4m 9
GV:Xác định m để pt đã cho vô nghiệm, có
nghiệm kép và có hai nghiệm phân biệt
HS:Lên bảng trình bày lời giải chi tiết.
GV+HS:Thực hiện nhận xét,sửa sai.
GV:Theo dõi bài làm và giúp đỡ học sinh
Phương trình có một nghiệm duy nhất
2 2
1
2
m x
Với m 1 pt trở thành 0x 0Với m 2, pt trở thành 0x 3 0KL: m 1 và m 2, phương trình có một nghiệm duy nhất
2 2
1
2
m x
GV:Hãy biện luận số nghiệm của phương trình
thu được theo m
HS:Suy nghĩ,thảo luận
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV:Do đk xác định của phương trình (2) là
Bài 2: Giải và biện luận các phương trình
sau theo tham số m:
1 22
m x
m x
Trang 27
GV: Nêu bài toán 3.
HS: Đọc bài và suy nghĩ, thảo luận.
GV:Tính ?
HS:Ta có 4m 9
GV:Xác định m để pt đã cho vô nghiệm, có
nghiệm kép và có hai nghiệm phân biệt
HS:Lên bảng trình bày lời giải chi tiết.
GV+HS:Thực hiện nhận xét,sửa sai.
GV:Theo dõi bài làm và giúp đỡ học sinh
Bài 3: Giải và biện luận các phương trình
sau theo tham số m:
2
m , pt có một nghiệm x 0 3
- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
- Nhắc nhở học sinh một số sai lầm hay mắc phải
5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài
tương tự trong sách bài tập
- Tiếp tục ôn tập về phương trình - hệ phương trình để chuẩn bị cho tiết học sau
Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 3)
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Ôn tập lại một cách hệ thống công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, nội dung của định lí vi-et
- Giải một số dạng toán về pt
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:
- Giải thành thạo các phương trình bậc hai một ẩn, phương trình bậc hai có chứa tham số m
- Vận dụng thành thạo định lí vi-ét vào giải bài tập
3 Về tư duy và thái độ:
- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể
- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học
Trang 28II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.
3 Bài mới:
Theo em ta phải gọi gì là ẩn? Điều kiện?
Gọi chiều rộng của lối đi xung quanh khu vườn
là x (m)
Đk: 0 < 2x < 40 0 < x < 20
Hãy xác định kích thước còn lại của khu vườn ?
Khu vườn còn lại có kích thước là chiều rộng :
Nhận xét, sửa sai cho học sinh
Theo dõi và rút kinh nghiệm
Bài 1: Một khu vườn hình chữ nhật có kích
thước là 40m và 60m Người ta khoét một lối đi xung quanh khu vườn có chiều rộng như nhau, diện tích còn lại của khu vườn là 1500m2 Tính chiều rộng của lối đi?
Giải: Gọi chiều rộng của lối đi là x (m), đk
0 < x < 20 Kích thước còn lại của khu vườn sau khi khoét lối đi là: 40 - 2x, 60 - 2x.Theo bài ra ta có:
40 2 x 60 2 x 1500
455
x x
Đối chiếu với điều kiện ta thấy x = 45 không thỏa mãn
Vậy chiều rộng của lối đi là 5m
Phương trình đã cho là bậc nhất hay bậc hai?
Là phương trình bậc hai vì nó có dạng
2
ax bx c 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi nào?
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt và tổng
hai nghiệm bằng -3 thì đk của m là gì ?
Để phương trình có nghiệm kép thì ta tìm được
giá trị của tham số m là gi ?
b) Với giá trị nào của m thì pt có nghiệm kép? Tìm nghiệm kép đó?
Giải: a) Phương trình trái dấu khi và chỉ
m Tổng của hai nghiệm bằng -3 khi
Vậy m 5b) Phương trình có nghiệm kép khi m 2
và 0
Mà 4m2 4m15 Khi đó
Trang 29và
520
32
m m
32
m m
- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
- Nhắc nhở học sinh một số sai lầm hay mắc phải
5.Dặn dò: - Về nhà xem lại nội dung của các bài tập đã được học và làm thêm một số dạng bài
tương tự trong sách bài tập
- Tiếp tục ôn tập về phương trình - hệ phương trình để chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 30Tiết 15: ND:
Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ( tiết 3)
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Ôn tập lại một cách hệ thống về phương trình và hệ phương trình
- Giải một số dạng toán về pt
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh:
- Vận dụng linh hoạt những kiến thức đã học vào giải những bài toán cụ thể
- Biết giải những dạng toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Về tư duy và thái độ:
- Học sinh phải biết đúc kết lại phương pháp chung sau mỗi dạng bài tập cụ thể
- Cần biết hợp tác nhau trong quá trình học
II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học.
3 Bài m i:ới:
GV: Có những phương pháp nào để giải hệ 2 pt
bậc nhất 2 ẩn?
HS: Đó là phương pháp cộng đại số và phương
pháp thế
GV: Ở hệ a) nếu nhân pt đầu với 5 và pt 2 với 3
rồi cộng vế với vế hai pt trong hệ ta được gì?
HS: Thay y 2 vào pt ta được x 2
Vậy nghiệm của hệ là ( -2; -2)
GV: Ở hệ pt b) hệ số là những số thập phân
nhưng cách làm thì hoàn toàn tương tự
GV: Hãy giải pt ở hệ b)?
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
- Nhân 2 vào pt đầu và nhân 3 vào pt thứ hai của
Vậy nghiệm của hệ là ( -2; -2)