1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tự chọn 10

30 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Mạnh Đề I
Trường học Trường THPT Eũnh An – Gò Quao – Kiên Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 852 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ - Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức đã học về vectơ III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG: 1.. - Biết sử dụng

Trang 1

Ngaứy soaùn: 03/08/2009 Tuaàn: 01

BÀI TẬP Mậ́NH Đấ̀

I Mục đích yêu cầu :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại định nghĩa mệnh đề và mệnh đề chứa biến?

- Trong bài tập 1 đâu là mệnh đề , đâu là mệnh đề chứa biến?

3 Toồ chửực luyeọn taọp

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Nụ̣i dung

Hoạt đụ̣ng 1: Làm bài tọ̃p

trắc nghiợ̀m

- Đưa ra mụ̣t sụ́ cõu hỏi đờ̉

học sinh làm

- Cho học sinh nhắc lại cách

biờ̉u diờ̃n mợ̀nh đờ̀ phủ định

∃ ∈Ă 2+ + ≤( )b x :x x 1 0;

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Cõu 1 Xột tớnh đỳng – sai của cỏc

Trang 2

chọn của học sinh

Hoạt đụ̣ng 2: Làm bài tọ̃p

tự luọ̃n

- Cho học sinh làm bài tọ̃p 6

sgk trang 10

- Có sụ́ tự nhiờn nào mà

bình phương của nó khụng

dương khụng?

- Hãy chỉ ra mụ̣t sụ́ thực mà

nhỏ hơn nghịch đảo của

chính nó

- Yờu cõ̀u học sinh phát

biểu mệnh đề kéo theo P =>

Q theo điờ̀u kiợ̀n đủ

b) Điều kiện đủ để số nguyên dơng a chia hết cho 5, thì số nguyên dơng

2 2 2

2

( )" : 1 à số nguyên tố";(b)" x : 1 à hợp số";

Bài tọ̃p: Hãy phát biểu mệnh đề kéo

theo P => Q theo điờ̀u kiợ̀n đủ

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có hai đờng chéo vuông góc với nhau

b) Nếu a ∈ Z+, tận cùng bằng chữ số 5 thì a ∶ 5

4 Củng cố

- Học sinh về nhà xem lại các bài tập đã chữa

5 Hướng dõ̃n học ở nhà

- Làm bài tập trong SBT

IV Rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày soạn: 03/08/2009 Tuần: 01

LUYỆN TẬP VỀ VECTƠ

- Nhận biết được hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau

- Dựng một vectơ bằng một vectơ cho trước

*Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, kĩ lưỡng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ

- Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức đã học về vectơ

III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ởn định tở chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, vectơ không

3 Tở chức luyện tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nợi dung

Trang 4

- Cho hs làm bài tọ̃p 1 sau đó

giáo viờn củng cụ́ bằng hình vẽ

cụ thờ̉

- Giáo viờn treo bảng phụ hình

1.4 đờ̉ học sinh chỉ ra các vectơ

cùng phương, cùng hướng,

ngược hướng và bằng nhau

- Bài toán này ta phải chứng

minh như thờ́ nào?

- Yờu cõ̀u 2 hs trình bày lời giải

của bài toán theo chiờ̀u thuọ̃n và

đảo

- Trong hỡnh bỡnh haứnh ABCD

taõm O, Tỡm caực vectụ baống vụựi

- Cho hs nhắc lại cách vẽ lục

hình lục giác đều ABCDF có

tâm O

-Yêu cầu học sinh :

+ Nhắc lại khái niệm 2 véctơ

- Hs đứng tại chụ̃ đờ̉ trình bài

- Ta phải chỉ ra tứ giác ABCD là

hbh thì AB DCuuur uuur= và ngược lại

- Hai hs lờn bảng trình bày lời giải của bài toán

DC//

AB DC AB+ DA = CB , OA = CO , DO = OB

- Nhắc lại rụ̀i vẽ hình heừ hỡnh

- Đứng tại chỗ nhắc lại các khía niệm hai vectơ cùng phơng; bằng nhau

- Quan sát hình vẽ

- Hoạt động nhanh, đại diện 2 học sinh lên bảng trình bày

a) Các các véctơ khác 0r và cùng phơng với OAuuur là: …

OA OD AD BC EFuuur uuur uuur uuur uuur

(OA AO OD DA CB FEuuur uuur uuur uuur uuur uuur// // // // // )

b) Các véctơ bằng ABuuur là: …

ED OC FO

Trang 5

- NhËn xÐt chÝnh x¸c ho¸ kÕt

qu¶

a) A, B, C th¼ng hµng vµ C n»m gi÷a A vµ B

b) A, B, C th¼ng hµng vµ A n»m gi÷a C vµ B

c) A, B, C th¼ng hµng

4 Củng cố:

- Vectơ là đoạn thẳng có hướng

- Giá của vectơ, Vectơ cùng phương, Vectơ cùng hướng

- Độ dài của vectơ, vectơ - không

- Hai vectơ bằng nhau khi chúng có cùng hướng và cùng độ dài

5.Hướng dẫn học ở nhà:

- Cho h×nh b×nh hµnh ABCD Dùng AM BAuuuur uuur= , MN DAuuuur uuur=

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

Tuõ̀n: 03 LUYậ́N TẬP Vấ̀ CÁC PHÉP TOÁN TRấN TẬP HỢP

Tiết: 03 :

I Mục đích yêu cầu :

- Củng cố các khái niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép toán trên tập hợp

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết cách hỗn hợp, giao, phần bù hiệu của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo đợc sau khi đã thực hiện xong phép toán

- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc

II Chuẩn bị

- Kiến thức về các phép toán tập hợp

III Tụ̉ chức luyợ̀n tọ̃p.

1 ễ̉n định tụ̉ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ các phép biến đổi trong tập hợp

3 Tụ̉ chức luyợ̀n tọ̃p

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Nụ̣i dung ghi bảng

Hoạt đụ̣ng 1: Làm bài tọ̃p 1

- Gọi 4 học sinh lờn bảng trình

bày

- Gv dùng hình biờ́u diờ̃n trờn

trục sụ́ đờ̉ kiờ́m tra các kờ́t quả

của học sinh

Hoạt đụ̣ng 2: Làm bài tọ̃p 2

Giải :a) ( - 5 ; 3) ∩ ( 0 ; 7) = ( 0; 3)b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 1; 7)c) R \ ( 0 ; + ∞) = ( - ∞ ; 0 d)(-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ )=(- 2; 3)

Bài 2:

Xác định tập hợp A ∩ B với a) A = [1 ; 5]

B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7)b) A = ( - 5 ; 0 ) ∪ (3 ; 5)

B = (-1 ; 2) ∪ (4 ; 6)

Trang 7

(-1 ; 2) ∪ (4 ; 6) sau đó mới

tìm A ∩ B

Hoạt đụ̣ng 3: Làm bài tọ̃p 3

- Yờu cõ̀u học sinh xác định

- Trước tiờn giáo viờn cho học

sinh xac định các phṍn tử của

tọ̃p hợp A và B sau đó mới tìm

c) đúngd) sai

= (-∞ ; +∞ )c) ( - 1 ; 3) ∩ ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2) ∪ (2 ; 5) = (1 ; 5)

Bài tọ̃p 1 trang 15 SGK

- Nhaộc laùi caực pheựp toaựn taọp hụùp

- Củng cụ́ lại các bài tọ̃p đã sửa

5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ:

- Xem laùi lớ thuyeỏt vaứ giaỷi baứi taọp, lửu yự reứn kú naờng xaực ủũnh giao, hụùp cuỷa caực taọp hụùp

- Cho A, B, C là 3 tập hợp Dùng biểu đụ̀ Ven để minh họa tính đúng sai của mệnh đề sau:

a) A ⊂ B => A ∩ C ⊂ B ∩ C b) A ⊂ B => C \ A ⊂ C \ B

IV Ruựt kinh nghieọm

Trang 8

Tuõ̀n: 04 LUYậ́N TẬP Vấ̀ SAI Sễ́

Tiờ́t: 04

I Mục đích.

Giúp học sinh luyện tập :

- Số gần đúng, sai số tuyệt đối và cách đánh giá sai số thông qua độ lệch d, chữ số đáng tin và cách viết khoa học của một số

- Học sinh nắm đợc khái niệm và làm tốt các bài tập có tính chất về sai số, sai số tuyệt đối và

cách làm tròn, biết về chữ số đáng tin, cách viết khoa học của một số

II Chuṍn bị đối với giáo viên và học sinh.

- Giáo viên : Giáo án, SGK, Máy tính Casio fx 500

- Học sinh : Ôn lại một số kiến thức đẫ học về cách làm tròn số ; chuẩn bị máy tính Casio fx

500MS

III Tiến trình bài học

1 ễ̉n định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ.

- HS 1 :Dùng máy tính bỏ túi , hãy tìm 3 làm tròn đến

a 4 chữ số thập phân

b 8 chữ số thập phân

- HS 2 : Hãy viết quy tròn của số gần đúng trong các trờng hợp sau :

a 374659±300b.5,25342 ±0,001

3 Nội dung bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nụ̣i dung ghi bảng

Hoạt động 1: Bài tập 1 SGK trang

5 5 1,71− <1,70 1,71 0,01− =

35 1, 71= 0 sai số

55 1,710− <1, 709 1,710− =0,001

35 1, 71= 00 sai số :

55 1,7100 1, 7099 1,71000,0001

Bài tập 2 SGK trang 23

Trang 9

Hoạt động 4: Bài tập 4 SGK trang

- Nhọ̃n xét gì vờ̀ các giá trị của d

trong các phộp đo

3,1415926543,141592653 3,1415926540.000000001

π π

∆ = −

=b.Nếu lấy π =3,14 thì sai số ớc l-ợng là :

3,14 3,142 3,14 0.002

π π

Số 3,14 có các số đều đáng tin Nếu lấy π =3,1416 thì sai số ớc l-ợng là :

3,1416 3,1415 3,14160.0001

π π

=

Số 3,1416 có các chữ số hàng một phần nghìn trở lên đáng tin

- Làm theo hướng dõ̃n của giáo viờn và SGK

a) 2 < 10 nờn ta làm tròn 324 tới hàng chục Vọ̃y quy tròn sụ́ là 320b) 4 < 10 nờn ta làm tròn 517 tới hàng chục Vọ̃y quy tròn sụ́ là 520c) Vì đụ̣ chính xác là 0,3 nờn ta quy tròn 17,2 đờ́n khụng chữ sụ́ thọ̃p phõn Vọ̃y quy tròn sụ́ là 17

- Củng cố cho học sinh các phần: Số gần đúng,sai số tuyệt đối và cách đánh giá sai số thông qua

độ lệch d, chữ số đáng tin và cách viết khoa học của một số

- Củng cố cho học sinh nắm đợc khái niệm và tính chất của sai số, sai số tuyệt đối và cách làm tròn qua hệ thống bài tập

Trang 10

Tuần: 05 LUYậ́N TẬP Vấ̀ HÀM Sễ́

Tiết: 05

I Mục đích:

- Củng coỏ kieỏn thửực ủaừ hoùc veà haứm soỏ, cách tìm tập xác định của hàm số.Khảo sát sự biến thiên của một hàm số

- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán liên quan đến hàm số Tìm đợc giá trị của hàm số tại một

điểm đã cho Chứng minh một điểm có thuộc đồ thị hay không Xét đợc tính chẵn lẻ của hàm số

- Rèn luyện t duy lôgíc và hệ thống, rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập

II Chuõ̉n bị:

Hoạt đụ̣ng của GV Hoạt đụ̣ng của HS Noọi dung ghi bảng

Hoạt đụ̣ng 1:Làm bài tọ̃p 1

- Yeõu caàu hs xaực ủũnh caực

daùng cuỷa f(x) (ủa thửực, phaõn

thửực, caờn thửực)

Hoạt đụ̣ng 2:Làm bài tọ̃p 2

- Goùi HS leõn baỷng thay caực

giaự trũ cuỷa x vaứo ủeồ tỡm giaự

trũ cuỷa y

Hoạt đụ̣ng 3:Làm bài tọ̃p 3

- Moọt ủieồm nhử theỏ naứo laứ

thuoọc ủoà thũ cuỷa haứm soỏ?

Hoạt đụ̣ng 4:Làm bài tọ̃p 4

f(1) = 2 vaọy N(1; 1) khoõng thuoọc ủoà thũ haứm soỏ

f(0) = 1 vaọy P(0; 1) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ

b)

32

x y

2

1

2 khi x x

x khi

x y

Tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ ủoự taùi

x = 3; x = -1; x = 2

Bài 3 Cho haứm soỏ y = 3x3–2x+1Caực điểm sau có thuoọc ủoà thũ cuỷa haứm soỏ ủoự khoõng?

a) M(-1 ; 6), b) N(1 ; 1)c)P(0 ; 1)

Trang 11

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

định nghĩa hàm số chẵn, hàm

số lẻ

- Gọi 4 học sinh lên bảng

trình bày

f(-x) = −x = x = f(x)Vậy y=x là hàm số chẵn

b) TXD: D = R

x R thì – x D và

f(-x) = (- x + 2)2 ≠ ± f(-x)Vậy hàm số y = (x + 2)2Không chẵn , cũng không lẻ

c) TXD: D = R

x R thì – x D và

f(-x)= (- x)3 – x = -x3 –x = -f(x)

VËy hµm sè y = x3 + x là hàm số lỴ

d) TXD: D = R

x R thì – x D và

f(x) ≠ ± f(-x)Vậy hàm số y = x2 + x + 1Không chẵn , cũng không lẻ

Bài 4: Xét tính chẵn lẻ của các hàm

sốa) y=x

b) y = (x + 2)2

c) y = x3 + x

d) y = x2 + x + 1

4.Cđng cè

- Tập xác định của hàm số

- Tính đồng biến nghịch biến của hàm số

- Tiùnh chẵn lẻ của hàm số

- Một thuộc một đồ thị hàm số khi nào?

5.Híng dÉn vỊ nhµ.

- Xem l¹i bµi tËp vµ hoµn thiƯn c¸c bµi tËp cßn thiÕu

- Xem tríc bµi sau

IV Rút kinh nghiệm

Trang 12

Tuaàn: 06 LUYEÄN TAÄP VEÀ VEÙC Tễ

- GV : Soạn bài, chọn một số bài tập thích hợp

- HS: Nắm chắc khái niệm tích véc tơ với một số, các tính chất làm bài tập

III TIEÁN TRèNH BAỉI HOẽC:

1 OÅn ủũnh toồ chửực

2 Kiểm tra bài cũ :

Choùn phửụng aựn ủuựng : Cho 3 ủieồn A , B , C Ta coự :

A ABuuur+ ACuuur= BCuuur C ABuuur - BCuuur =CBuuur

B ABuuur- ACuuur= BCuuur D ABuuur - BCuuur = ABuuur

3 Toồ chửực luyeọn taọp

Hoạt động 1

- Nêu hệ thức trung điểm

HS làm bài ra nháp Hai em lần lợt lên bảng trình bày

6

1 4

1 2

=

b

AC AB

AC AB

AC AB

AC AB

AC AB

KA

AC KA AB

KA

KC KB KD

3

1 4

1

2

1 2

1 6

1 4

1

6

1 4

1 2

1 2

1

) (

2

1 ) (

2 1

) (

2 1

+

=

+ +

+

=

+ +

+

=

+

=

1) Cho tam giác ABC Gọi

M là trung điểm AB, N là một

điểm trên cạnh AC sao cho

AK

6

1 4

KD

3

1 4

MC MB

MA

phụ thuộc vị trí của điểm M

b Gọi D là điểm sao cho

v

CD= ; CD cắt AB tại K chứng minh :

Trang 13

CK CK

CF

2

3 2

=

c

BC AN BC

NA

NB NC NA

=

= +

=

− +

0 0

Vậy N là đỉnh hình bình hành ABCN

0

2 = + KB

Baứi 3: Cho tứ giác ABCD.

a Xác định điểm O sao cho

OD OC

OB+ 4 = 2 (1)

b Tìm tập hợp các điểm M sao cho :

MA MD

MC

4 Củng cố :

- Cách tìm quỹ tích điểm M thỏa mãn hệ thức véc tơ : Chọn 1 hay 2 điểm cố định A, B Khai triển

hệ thức véc tơ đã cho và đa về một trong các dạng sau

Trang 14

Tuần: 07 BÀI TẬP HÀM BẬC HAI

Tiết: 07

I Mục tiêu:

a) Về kiến thức:

- Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để

y > 0; y < 0

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

II Chuẩn bị:

a) Thực tiển: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y = ax2

b) Phương tiện; Chuẩn bị các kết quả cho mỗi hoạt động.

c) phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

III Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c

3 Tổ chức luện tập

Hoạt động 1:Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số

+ Yêu cầu họcsinh

- Lập bảng biến thiên

- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)

- Vẽ trục đối xứng x = - 2b a

- Xác định tọa độ giao điểm

của parabol với trục tung và

trục hoành

- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm

quay lên trên, a < 0 bề lõm

quay xuống dưới)

- Lập bảng biến thiên

Bài 1: Lập bảng biến thiên và

vẽ đồ thị các hàm số

a) y = 2x2 + x + 1b) y = -x2 + x –2

Hoạt động 2: Xác định parabol (P) y = ax2 + bx + 2

Bài 2: Xác định parabol (P) y =

ax2 + bx + 2, biết parabol đó

a Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8)

Trang 15

b

a ba

ba

Vậy (p): y = 2x2 + x + 2

A(3; -4) ∈ (P) <=>3a + b = -2 (1) Trục đối xứng x = −23

<=> −23 = -2b a (2) Từ (1) và (2) suy ra

a = −31 ; b = -4Vậy (P): y = −13x2 - 4x + 2

- Học sinh lên bảng trình bày

b Đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng x = −23

c Đi qua điểm B(-1; 6) và tung độ của đỉnh là −41

Hoạt động 3: Xác định biết parabol (P) y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(x; y) và có đỉnh là I(x1; y1)+ A(8; 0 )∈(P) <=> ?

+ Đỉnh I(6; -12) <=> ?

(I ∈(P) và tọa độ đỉnh x = 6)

+ A(8; 0 )∈(P) <=> 64a + 8b + c = 0 + Đỉnh I(6; -12)

− = ⇔ + =

- Lập hệ phương trình 3 ẩn để tìm a, b, c

a = 3, b = - 36, c = 96Vậy y =3x2 – 36x + 96

Bài 3: Xác định biết parabol (P)

y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8; 0) và có đỉnh là I(6; -12)

4 Củng cố:

- Bảng biến thiên

Trang 16

Tuần: 08 BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

Tiết: 08

I Mục tiêu:

*Về kiến thức:

- Hàm số, TXĐ của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b

- Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó

*Về kỷ năng:

Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c

*Về tư duy:

- HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài tập

*Về thái độ:

- Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác

II Chuẩn bị:

- Thực tiển: Kiến thức đã học ở chương II cần nắm vững để học bài mới

- Đối với HS: Chuẩn bị tốt công việc ở nhà

- Đối với giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ, các hình vẽ PP gợi mở vấn đáp

III Bài mới :

Hoạt động 1: Tìm tập xác định của hàm số

- Gọi 3 học sinh lên bảng

trình bày

- HD hs khi cần thiết

- Điều chỉnh và xác nhận kết

1 3

2 −x với x < 1

Hoạt động 2: Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:

- Nhắc lại giá trị tuyệt đối

của một số và hằng đẳng

thức A2

- Gọi hs lên bảng giải

- Điều chỉnh và xác nhận

kết quả

- Nhắc lại kiến thức trước

- Học sinh lên bảng trình bày

1

1

x Khi x

x Khi x

d) y = x2 = x

Hoạt động 3: Lập bảng biến thiên và đồ thị hàm số:

Trang 17

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng

- HD hs khi cần thiết

- Điều chỉnh và xác nhận

kết quả

- Gọi hs lên bảng giải

- Nhận xét qua nhiều em

- Xác nhận kết quả

Lập bảng biến thiên và đồ thị hàm số: y =x2 – 2x – 1

- BBT

- Đỉnh I (1; -2)

- Trục đối xúng : x = 1

- xác định thêm một số địểm để vẽ đồ thị

- vẽ đồ thị

Hoạt động 4: Xác định a, b để đường thẳng y = ax + b

- Gọi hs lên bảng giải

- HD hs khi cần thiết

- Điều chỉnh và xác nhận kết

quả

- Hs lên bảng giải

- Nhận xét qua nhiều em

- Xác nhận kết quả

Xác định a, b để đường thẳng y =

ax + b đi qua hai điểm A(1;3), B(-1; 5)

Hs y = ax + b qua hai điểm A, B nên

3

b

a ba

ba

Hoạt động 5: Xác định a, b, c để parabol y = ax2 + bx = c

- Gọi hs lên bảng giải

- HD hs khi cần thiết

- Điều chỉnh và xác nhận

Mặt khác D thuộc Parabol nên ta có 9a + 3b + c = 0 (3)Từ (1), (2), (3)

=> a = -1, b = 2, c = 3

Xác định a, b, c để parabol y =

ax2 + bx = c có đỉnh I(1; 4) và đi qua D(3; 0)

4 Củng cố

- Qua tiết ôn tập các em nắm thành thạo cách tìm TXĐ hàm số Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị

Ngày đăng: 18/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   lục   giác   đều   ABCDF   có - GA tự chọn 10
nh lục giác đều ABCDF có (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w