Kiến thức: - Hệ thống hĩa các kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng.. Kĩ năng: - HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập đơn giản - HS khá, giỏi:
Trang 1A B
C
A ’ B ’
C ’
Ngày giảng: 20/04/2017
Tiết 68: ƠN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hệ thống hĩa các kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập đơn giản
- HS khá, giỏi: Vận dụng thành thạo kiến thức để giải các bài tập
3 Thái độ:
- Làm việc tích cực, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước kẻ, compa, êke, phấn màu.
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước kẻ, compa.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ơn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Ơn tập lý thuyết
GV yêu cầu HS nêu các
trường hợp đồng dạng
của hai ∆ vuơng
GV vẽ hình hai ∆ vuơng
ABC và A’B’C’ cĩ :
 = ’ = 900
Yêu cầu HS lên bảng viết
dưới dạng ký hiệu các
trường hợp đồng dạng
của hai ∆ vuơng
HS : Hai ∆ vuơng đồng dạng nếu cĩ :
− Một cặp gĩc nhọn bằng nhau hoặc
− Hai cặp cạnh gĩc vuơng tương ứng tỉ lệ hoặc
− Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh gĩc vuơng tương ứng tỉ lệ
I Trường hợp đồng dạng của ∆
vuơng
a) A'B' = A'C'
AB AC
b) B' = Bˆ ˆ hoặc C' = Cˆ ˆ
c) A'B' B'C'=
AB BC
HĐ2: Bài tập
Bài 1:
Cho tam giác ABC
vuơng tại A Vẽ đường
cao giác AH
a, Chứng minh tam giác
HBA đồng dạng tam
giác HAC
b, Chứng minh HA2 =
HB.HC
?gĩc BAH và gĩc HCA
liên hệ với gĩc HAC ntn?
HSY đọc
HSTb lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
HSK-G
Bài 1:
a) Xét ∆HBA và∆HAC cĩ gĩc BAH = gĩc HCA (cùng phụ với gĩc HAC)
Trang 2? Tương tự góc AHB và
góc AHC?
? ∆HBA ∆ HAC ta
có tỉ số?
HSTb-K
HSTb-K lên bảng thực hiện
góc AHB = góc AHC = 900 ( do AH vuông góc BC) Suy ra ∆HBA ∆ HAC (góc- góc)
b)Theo phần a có ∆HBA ∆
HAC
4 Dặn dò:
- Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa
- Tiết sau tiếp tục ôn tập cuối năm: Ôn tập diện tích xung quanh, thể tích hình lăng trụ đứng