KÕt hîp trong lóc «n tËp * Đặt vấn đề 1’ Trong chương I, II, III chúng ta đã được học về đường thẳng song song, về tam giác, vÒ quan hÖ gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c.. §©y lµ néi dung [r]
Trang 1Ngày soạn: 25.04.2011 Ngày giảng: 28.04.2011 Lớp ,7A4,A2
Ngày giảng: 29.04.2011 Lớp 7A1, ,A3
Tiết 68
ễN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức của chương I và chương II và chương III, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra cuối năm
2 Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức đã học để giải một số toán cơ bản
- Rèn kĩ năng tổng hợp
3 Thỏi độ
- Học sinh yêu thích học hình
II Chuẩn bị của GV $ HS
1 Chuẩn bị của GV
- Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + Bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS - Học bài cũ, đọc trước bài mới
III Tiến trỡnh bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong lúc ôn tập)
* Đặt vấn đề (1 ’ ) Trong chương I, II, III chúng ta đã được học về đường thẳng song song, về tam giỏc, về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác Đây là nội dung kiến thức quan trọng, vận dụng nhiều trong giải toán và trong các bài tập thực tế Trong tiết học hôm này chúng ta sẽ ôn tập lại nội dụng đó.
2.Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của thầy trũ Học sinh ghi
* HĐ 1: Ôn tập về đường thẳng song
song (14') 1 Ôn tập về đường thẳng song song.
TB? Thế nào là hai đường thẳng song song?
HS Hai đường thẳng song song là hai đường
thẳng khụng cú điểm chung
GV Đưa bài tập sau lờn bảng phụ:
Cho hỡnh vẽ:
GT a // b
KL
B
1
ˆ
B
= 1800
3
ˆ
A
Hóy điền vào chỗ trống ( ) GT đường thẳng a, b
hoặc
1
ˆ
B ˆA3
hoặc
1
ˆ
B
= 1800
2
ˆ
B
KL a // b
GV Yờu cầu học sinh phỏt biểu lại hai định lớ
này
a b
c
A 1
B
3 1 2
Trang 2K? Hai định lí này quan hệ thế nào với
nhau?
HS Hai định lí này là hai định lí thuận và
đảo của nhau
TB? Phát biểu tiên đề Ơclít?
HS Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng
chỉ có một đường thẳng song song với
đường thẳng đó
GV Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm
bài tập 2 (SGK - 91)
Bài 2 (SGK - 91).
GV Đưa hình 60 (SGK - 91) lên bảng phụ a Có a MN (gt)
b MN (gt)
HS Các nhóm làm bài trên bảng nhóm đã có
săn đề bài và hình vẽ
a // b (cùng MN)
GV Gọi đại diện các nhóm trình bày bài giải b a // b (c/m câu a)
(hai góc trong
0
180
MPQ NQP
cùng phía)
500 + NQP 180 0
0
180 50 130
NQP NQP
* HĐ 2: Ôn tập về quan hệ cạnh, góc
trong tam giác (14')
2 Ôn tập về quan hệ cạnh, góc trong tam giác.
GV Vẽ tam giác ABC (AB > AC) như hình
sau:
TB? Phát biểu định lí tổng ba góc của tam
giác?
ˆ ˆ ˆ 180
TB? Nêu đẳng thức minh hoạ?
K? A quan hệ thế nào với các góc của tam
2
A
giác ABC? Vì sao?
là góc ngoài của tam giác ABC
2
ˆA
tại đỉnh A vì kề bù với ˆA2 ˆA1
GV Tương tự ta có B Cˆ ;2 ˆ2 cũng là các góc
ngoài của tam giác
;
2 ˆ 1 ˆ 1
ˆ
B A C Cˆ2 Aˆ1Bˆ1
ˆ ˆ ˆ
K? Phát biểu định lí quan hệ giữa ba cạnh
của tam giác hay bất đẳng thức tam
giác?
HS Trong 1 tam giác, độ dài một cạnh bao
giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng
độ dài của hai cạnh còn lại:
A
C B
1 2
1 1
Trang 3AB - AC < BC < AB + AC
K? Có những định lí nào nói lên quan hệ
giữa góc và cạnh đối diện trong một tam
giác?
HS Có định lí: Trong một tam giác, góc đối
diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh
lớn hơn
TB? Nêu bất đẳng thức minh hoạ về quan hệ
giữa đường vuông góc và dường xiên,
đường xiên và hình chiếu?
HS AB > AC A A
GV Treo bảng phụ bài tập sau:
Cho hình vẽ sau:
Bài tập:
AB > BH
AH < AC
AV < AC HB < HC Hãy điền các dấu ">" hoặc "<" thích hợp
vào ô vuông
HS Lên bảng điền vào ô vuông
TB? Hãy phát biểu các định lí về đường
vuông góc và đường xiên, đường xiên và
hình chiếu
* HĐ 3: Ôn tập các trường hợp bằng
nhau của tam giác (15')
3 Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác
TB? Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của
hai tam giác?
HS Ba TH bằng nhau c.c.c; c.g.c; g.c.g
TB? Phát biểu các trường hợp bằng nhau đặc
biệt của hai tam giác vuông?
HS TH bằng nhau cạnh huyền - góc nhọn;
cạnh huyền - cạnh góc vuông
GV Yêu cầu HS làm bài tập 4 (SGK - 92) Bài 4 (SGK - 92)
GV Đưa hình vẽ và giả thiết, kết luận
a CED và ODE có:
(so le trong của EC // Ox)
ˆ ˆ
ED chung
(so le trong của CD // Oy)
ˆ ˆ
CED = ODE (g.c.g)
GT xOy 90 0
DO = DA; CD OA
EO = EB; CE OB
CE = OD (cạnh tương ứng)
b ECD DOE 90 0 (góc tương ứng)
A
B
A x O
D
C E
B
y
1 2 1
1 2
Trang 4KL a CE = OD
b CE CD
c CA = CB
d CA // DE
e A, C, B thẳng hàng
CE CD
c CDA và DCE có:
CD chung
0
90
CDA DCE
DA = CE (= DO) K? Trình bày miệng bài toán CDA = DCE (c.g.c)
GV Gợi ý phân tích bài toán CA = DE (cạnh tương ứng)
GV Gọi học sinh lên trình bày C/m tương tự:
CB = DE CA = CB = DE
GV Sau mỗi câu giáo viên treo bảng phụ bài
giải
d CDA = DCE (c/m trên)
(góc tương ứng)
Dˆ 2 Cˆ1
CA // DE vì có hai góc so le
trong bằng nhau
e Có CA // DE (c/m trên) C/m tương tự:
CB // DE
A, C, B thẳng hàng theo tiên đề
Ơclít
3 Củng cố - Luyện tập ( Kết hợp trong bài )
4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1')
- Tiếp tục ôn lí thuyết câu 9, 10 và các câu đã ôn
- Bài tập 6, 7, 8, 9 (SGK - 93)