1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 35 - Tiết 68: Ôn tập cuối năm

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 201,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ H dựng các đường vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy Athuộc Ox vàB thuộc Oy a Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân b Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với[r]

Trang 1

Tuần 35 tiết 68 Ngày dạy:

ôn tập cuối năm(T)

I-Mục tiêu:

-Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương trình

-Kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, vễ hình , chứng minh

-Thói quen cẩn thận

II-Chuẩn bị:-Com pa, thướng kẻ.

III-Tiến trình dạy học:

1-Tổ chức lớp

2-Kiểm tra bài cũ

3-Bài mới.

A-Lí thuyết:(HS trả lời các câu hỏi)

I – Các trường hợp bằng nhau của tam giác

Câu 1 Hãy nêu các định lí về các trường hợp băng nhau của tam giác?

Câu 2 Nêu các trường hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông?

Câu 3 Thế nào là tam giác cân, đều? Các cách chứng minh một tam giác là cân, đều Câu 4 Nêu định lí Pitago trong tam giác vuông?

II – quan hệ giưa các yếu tố đồng quy trong tam giác

Câu 5 Hãy nêu mối quan hệ giữa các cạnh với các góc, các cạnh với các cạnh của cùng

một tam giác và bất đẳng thức tam giác?

Câu 6 Nêu tính chất của các đường trung tuyến của tam giác.

Câu 7 Hãy nêu tính chất các đường cao của tam giác.

Câu 8 Hãy nêu tính chất các đường phân giác của tam giác.

Câu 9 Hãy nêu tính chất các đường trung trực của tam giác.

Câu 10 Hãy nêu tính chất của tam giác cân , đều.

Phần B: Luyện tập I-Trắc nghiệm:(HS hoạt động nhóm ,báo cáo kết quả)

Bài 1: Bộ ba đoạn thẳng cú độ dài nào sau đõy cú thể là độ dài ba cạnh của một

tam giỏc vuụng?

A 3 cm, 9 cm, 14 cm B 2 cm, 3 cm , 5 cm

Trang 2

Nguyễn Thái Hoàn

C 4 cm, 9 cm, 12 cm D 6 cm, 8 cm, 10 cm

Bài 2: Trong tam giỏc MNP cú điểm O cỏch đều ba đỉnh tam giỏc Khi đú O là

giao điểm của

A ba đường cao B ba đường trung trực

C ba đường trung tuyến D ba đường phõn giỏc

Bài 3: ∆ABC cõn tại A cú A 50 A  0thỡ gúc ở đỏy bằng:

A 50 0 B 55 0 C 65 0 D 70 0

II-Tự luận:(GV đưa đè bài.)

Bài 1 Cho gúc nhọn xOy Điểm H nằm trờn tia phõn giỏc của gúc xOy Từ H dựng

cỏc đường vuụng gúc xuống hai cạnh Ox và Oy (Athuộc Ox vàB thuộc Oy)

a) Chứng minh tam giỏc HAB là tam giỏc cõn

b) Gọi D là hỡnh chiếu của điểm A trờn Oy, C là giao điểm của AD với OH

Chứng minh BC Ox

c) Khi gúc xOy bằng 60 0 , chứng minh OA = 2OD

-Ghi GT-KL của bài toán

-Vẽ hình thoe yêu cầu

-Có máy cách chứng minh tam giác cân

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

như thế nào

-Chứng minh OA=2OD như thế nào

-GV hướng dẫn HS thực hiện

-HS lên bảng trình bày

-HS nhận xét,bổ sung

-GV nhận xét,chốt kiến thức

x

y

z C

A

B D

a)Tam giác AOH bằng tam giác BOH (ch-gn)=>OA=OB=> Tam giác AOB cân tại A b)BC là đường cao của tam giác OAB

=>BC vuông góc vớu OA

c)Theo tính chất nửa tam giác đều

4-Củng cố :

-Hệ thống các kiến thức đã sử dụng, những dạng toán đã làm

5-Hướng dẫn về nhà:

-Học lí thuyết

-Bài tập:

Trang 3

I-Trắc nghiệm:

Bài 1 Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đõy cú thể là độ dài ba cạnh của một tam

giỏc?

A 3 cm, 1 cm, 2 cm B 3 cm, 2 cm, 3 cm

C 4 cm, 8 cm, 13 cm D 2 cm, 6 cm, 3 cm

Bài 2: Cho đường thẳng d và điểm A khụng nằm trờn d, AH ⊥ d tại H; điểm B

nằm trờn đường thẳng d và khụng trựng với H Kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A AH < AB B AH > AB C AH = AB D BH > AB

Bài 3 Gọi I là giao điểm ba đường phõn giỏc của tam giỏc Kết luận nào sau đõy

là đỳng ?

A I cỏch đều ba cạnh của tam giỏc B I cỏch đều ba đỉnh của tam giỏc

C I là trọng tõm tam giỏc D I là trực tõm tam giỏc

Bài 4: Cho G là trọng tõm tam giỏc ABC với AM là đường trung tuyến, ta cú:

II-Tự luận:

Bài 1: (3 điểm)Cho ∆ABC cõn tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K

a) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB

b) Chứng minh ∆BKC cõn tại K

c) Chứng minh BC < 4.KM

Tuần 35 tiết 69 Ngày dạy:

ôn tập cuối năm(t)

I-Mục tiêu:

-Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương trình

-Kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, vễ hình , chứng minh

-Thói quen cẩn thận

II-Chuẩn bị:-Com pa, thướng kẻ.

III-Tiến trình dạy học:

1-Tổ chức lớp

2-Kiểm tra bài cũ

3-Bài mới.

Luyện tập I-Trắc nghiệm:(HS hoạt động nhóm, đại diện trình bày.)

Bài 1 Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đõy cú thể là độ dài ba cạnh của một tam

giỏc?

A 3 cm, 1 cm, 2 cm B 3 cm, 2 cm, 3 cm

Trang 4

Nguyễn Thái Hoàn

C 4 cm, 8 cm, 13 cm D 2 cm, 6 cm, 3 cm

Bài 2: Cho đường thẳng d và điểm A khụng nằm trờn d, AH ⊥ d tại H; điểm B

nằm trờn đường thẳng d và khụng trựng với H Kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A AH < AB B AH > AB C AH = AB D BH > AB

Bài 3 Gọi I là giao điểm ba đường phõn giỏc của tam giỏc Kết luận nào sau đõy

là đỳng ?

A I cỏch đều ba cạnh của tam giỏc B I cỏch đều ba đỉnh của tam giỏc

C I là trọng tõm tam giỏc D I là trực tõm tam giỏc

Bài 4: Cho G là trọng tõm tam giỏc ABC với AM là đường trung tuyến, ta cú:

II-Tự luận:(GV đưa đè bài.)

Bài 1: (3 điểm)Cho ∆ABC cõn tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K

a) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB

b) Chứng minh ∆BKC cõn tại K

c) Chứng minh BC < 4.KM

-Ghi GT-KL của bài toán

-Vẽ hình theo yêu cầu

-Chứng minh ∆BNC = ∆CMB như thế

nào.

Chứng tam giác cân như thế nào

-Chứng minh BC<4KM như thế nào

-GV hướng dẫn HS thực hiện

-HS lên bảng trình bày

-HS nhận xét,bổ sung

-GV nhận xét,chốt kiến thức

K

A

M N

a) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB.(c-g-c) b) ∆BKC cõn tại K.(BK là đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ) c)Trong tam giác BKC có BC<BK+KC

mà BK=KC=2KM

=>BC<4KM

Bài 2: Cho ∆ABC vuụng tại A cú BD là phõn giỏc, kẻ DE BC ( E BC ) Gọi F là  

giao điểm của AB và DE Chứng minh rằng:

a) BD là trung trực của AE

b) DF = DC

c) AD < DC;

d) AE // FC.

Trang 5

-Ghi GT-KL của bài toán

-Vẽ hình theo yêu cầu

-C/ minh BD là trung trực của AE như

thế nào

Chứng tam DF=DC;AD<DC;AE //FC như

thế nào

-GV hướng dẫn HS thực hiện

-HS lên bảng trình bày

-HS nhận xét,bổ sung

-GV nhận xét,chốt kiến thức

C

F D

E

4-Củng cố :

-Hệ thống các kiến thức đã sử dụng, những dạng toán đã làm

5-Hướng dẫn về nhà:

-Học lí thuyết

-Bài tập: Cho gúc nhọn xOy, trờn 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho

OA = OB, tia phõn giỏc của gúc xOy cắt AB tại I

a) Chứng minh OI AB

b) Gọi D là hỡnh chiếu của điểm A trờn Oy, C là giao điểm của AD với OI

Chứng minh BC Ox

Trang 6

Nguyễn Thái Hoàn

Tuần 35 Tiết 70 Ngày dạy:

trả bài Kiểm tra học kì ii I.Mục tiêu:

- Chữa chi tiết lại bài kiểm tra học kỳ phần đại số cho học sinh , trả bài cho HS đối chiếu với bài làm rút ra được những điểm yếu trong cách trình bày và làm toán của học sinh

- Nhận xét ưu điểm , nhược điểm và những vấn đề cần sửa chữa , rút kinh nghiệm trong khi trình bày bài kiểm tra

- Học sinh thấy được những mặt còn yếu trong kiến thức để ôn tập lại các phần kiến thức bị hổng

II-Chuẩn bị:

-GV: Chấm bài , phân loại điểm ( 1  4,5 ; 5  7,5 ; 8  10 )

Ghi nhận xét những ưu , nhược điểm của học sinh để nhận xét

-HS: Giải lại bài kiểm tra ở nhà

III-Tiến trình dạy học:

1-ổn định lớp.

2-Kiểm tra bài cũ.

3-Bài mới:

A-Trả bài kiểm tra

- GV phát bài cho lớp trưởng để trả bài cho

các bạn xem

- HS kiểm tra lại điểm từng phần , cộng tổng xem có khớp với điểm của GV không Nếu không khớp yêu cầu GV kiểm tra lại

B-Chữa bài kiểm tra (Đề và đáp án kèm theo)

-GV chưa bài kiểm tra lên bảng -HS chữa vào vở

C-Nhận xét

S L

%

*Ưu điểm:

*Nhược điểm:

*Kết quả :

D-Rút kinh nghiệm

4-Củng cố 5-Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w