Kiến thức: - Củng cố các kiến thức đã học của chương III.. - Tiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập dạng tính toán, chứng minh, chia đoạn thẳng.. Kĩ năng: - HS TB, yếu:
Trang 2Ngày giảng: 15/03/2017
Tiết 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức đã học của chương III
- Tiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập dạng tính toán, chứng
minh, chia đoạn thẳng
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm hiểu điều kiện của hình
- HS khá, giỏi: Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh
3 Thái độ:
- Làm việc tích cực, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước kẻ, compa, êke, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập kĩ lí thuyết chương III và làm các bài tập cho về nhà, thước kẻ,
compa, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Chữa bài tập 61 SGK trang 92
GV giới thiệu bài toán
GV : Nêu cách vẽ tứ giác
ABCD với các kích
thước đã cho trên hình
GV gợi ý: Xét xem tam
giác nào dựng được? Vì
sao ?
GV: ABD và BDC có
đồng dạng với nhau
không ? Vì sao
? Để chứng minh
AB // DC thì ta làm ntn?
- Trình bày miệng tại chỗ cách dựng tứ giác ABCD
HS : a) Vẽ BDC có
DC = 25 cm; BD = 10 cm;
BC = 20 cm – Vẽ ABD có BD đã biết, AB = 4 cm; AD =
8 cm
- ABD = BDC· ·
Bài 61 (SGK-92)
b) Xét ABD và BCD có
⇒
AB = 4 =2
BD 10 5
AD 8 2 AB AD BD
BC 20 5 BD BC DC
BD=10=2
DC 25 5
ABD BDC (c.c.c) c) ABC BDC
ABD =BDC· ·
AB // DC (vì có hai góc so le trong bằng nhau)
Trang 3HĐ2: Chữa bài tập 52 SGK trang 97
Gv giới thiệu bài toán
Gọi HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì ?
Yêu cầu gì
? GV y/c hs lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL
Gv hướng dẫn hs cách
c/m
GV y/c hs lên bảng c/m
GV nhận xét chốt
HS nghe
HS đọc
HS trả lời
HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
HS nghe
HS lên bảng
HS chữa vào vở
Bài 52 (SGK-97)
a)Xét ABO và DCO,ta có
BOC =AOD
BAC BDC gt=
·AOB DOC=· ( đđ) Suy ra ABO DCO(gg) b) ABO DCO, suy ra
B =C (hai góc tương ứng)(1)
Ta lại có :
0
2 1
2 1
90 (gt)(2)
90 (vi 90 )(3)
C C
+ =
Từ các đẳng thức (1), (2), (3) Suy ra ¶ ¶
C =D
Mặt khác, ta có: ·BOC =·AOD (đđ)
Vậy BCO ADO (gg)
HĐ3: Chữa bài tập 53 SBT trang 97
Gv giới thiệu bài toán
Gọi HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì ?
Yêu cầu gì
? GV y/c hs lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL
HS nghe
HS đọc
HS trả lời
HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
Bài 53 (SBT – 97)
GT
Hcn ABCD;
AB = a =12 cm
BC = b = 9 cm
AH ⊥BD
KL a) AHB BCD
b) AH = ? c) S∆AHB =? S∆AHB =? a) AB//CD ⇒ ·ABH =BDC· ( Hai góc so le trong)
2
S = a b= = cm
Trang 4Để chứng minh AHB
BCD ta làm thế nào
GV y/c hs lên bảng thực
hiện
? Để tính độ dài AH ta
làm thế nào
GV y/c hs lên bảng thực
hiện
GV hướng dẫn hs làm
câu c
Y/c hs lên bảng thực hiện
Hs trả lời
HS lên bảng
Dựa vào tỉ số củ hai tam giác đồng dạng
Sau đó áp dụng định lí pitago để tính BD
HS lên bảng
HS nghe
Hs lên bảng
2 2
2
2
9 7,2
9
S k S S
= = ÷
b) AHB BCD
AH AB BC AB a b
AH
Áp dụng định lí pitago ta có
2 2 122 92 225
225 15
BD AD AB
a b BD
= + = + =
Ta tính được
12.9
7,2(cm) 15
ab AH
BD
c)AHB BCD theo tỉ số
7,2 9
AH k
BC
Gọi S và S’ lần lượt là diện tích của tam giác BCD và AHB, ta có :
2
2 2
2
2
9 7,2
9
S k S S
= = ÷
⇒ = ÷ =
HĐ4: Chữa bài tập 54 SBT trang 97
Gv giới thiệu bài toán
Gọi HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì ?
Yêu cầu gì
? GV y/c hs lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL
HS nghe
HS đọc
HS trả lời
HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
Bài 54 (SGK-97)
GT tg ABCD
{ }
AC∩BD= O
{ }
ABD ACD
AD BC E
=
∩ =
Trang 5? Để chứng minh AOB
DOC ta chứng minh
thế nào
? Vậy AOB DOC
theo t/h nào
? Dựa vào câu a ta có tỉ
số nào
? Ta cần c/m thêm đk gì
nữa
? Vậy AOD BOC
theo t/h nào
GV hướng dẫn hs làm
câu c
Y/c hs lần lượt lên bảng
thực hiện
GV nhận xét chốt
Ta c/m : có: ·ABD ACD= · ·AOB=·DOC
Theo t/h gg
HS trả lời
HS trả lời Theo t/h (cgc)
HS lên bảng
b) AOD BOC
c) EA.ED = EB.EC a) AOB và DOC
có: ·ABD ACD=· (gt) ·AOB=·DOC(đđ) Suy ra AOB DOC (gg) b) Từ câu a AO OB
DO OC
⇒ = (1)
Ta lại có: ·AOD=·BOC(đđ)(2)
Từ (1) và (2) suy ra AOD
BOC (c.g.c) c) AOD BOC
·ADB BCA·
Hai tam giác EDB và ECA lại
có góc E chung
Suy ra EDB ECA
Ta có:
ED EB
EA ED EB EC
EC = EA⇒ =
4 Củng cố:
- GV hệ thống lại nội dung kiến thức đó ôn tập
5 Dặn dò:
- Ôn lí thuyết qua các câu hỏi ôn tập chương
- Xem lại các bài tập của chương Tiết sau kiểm tra 1 tiết