1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8 Tiết 53: Ôn tập chương III

12 399 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn thẳng tỷ lệĐịnh lý Ta - Lét Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác Tam giác đồng dạng Định lý Ta – Lét thuận và đảo Hệ quả của định lý Ta – Lét Các tr ờng hợp đồng dạng Định nghĩa

Trang 2

Đoạn thẳng tỷ lệ

Định lý Ta - Lét

Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác

Tam giác đồng dạng

Định lý Ta – Lét thuận và đảo

Hệ quả của định lý Ta – Lét

Các tr ờng hợp đồng dạng

Định nghĩa

Định lý về hai tam giác đồng dạng

Tr ờng hợp c.c.c

Tr ờng hợp c.g.c

Tr ơng hợp g.g

Tr ơng hợp đồng dạng Tính chất

Trang 3

I Lý thuyết

1) Đoạn thẳng tỷ lệ: AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’ <=>

' '

'

'

D C

B

A CD

AB

' '

'

'

D C

B

A CD

AB

' '

'

' '

'

' '

' '

' ' '

'

' ' '

'

D C CD

B A

AB D

C

B

A CD

AB

D C

D C B

A CD

CD AB

B A CD D

C AB

=>

Tính chất:

2) Định lý Ta – Lét thuận và đảo: A

a



AC

CC AB

BB

CC

AC BB

AB

AC

AC AB

AB

BC a

ABC

' '

'

' '

'

' '

//

Trang 4

3) Hệ quả của định lý Ta - Lét

A

a

A

C’

a

BC

C

B AC

AC AB

AB BC

a



Trang 5

4) Tính chất của đ ờng phân giác trong tam giác

A

E

x

AD là tia phân giác của góc BAC

AE là tia phân giác của góc BAx

5) Tam giác đồng dạng:

A

A’

h

h’

k CA

A

C BC

C

B AB

B A

C C

B B A

A ABC

C B

' , '

,

' '

' ' S

a) Định nghĩa

b)Tính chất:

2

'

; '

'

k S

S k

P

P

k h

h

 h’, h là đ ờng cao của A’B’C’ và ABC

P’, P là nữa chu vi của A’B’C’ và ABC

S’, S là diện tích của A’B’C’ và ABC

EC

EB DC

DB AC

AB

Trang 6

6) Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác

Liên hệ giữa các tr ờng hợp đồng dạng và các tr ờng hợp bằng

nhau của hai tam giác A’B’C’ và ABC

Các tr ơng hợp đồng dạng Các tr ơng hợp bằng nhau

) (

' ' '

' '

'

CA

A

C BC

C

B AB

B

A

) (

ˆ 'ˆ

' ' '

'

) B B c g c

BC

C

B AB

B

A

) ( '

' ) A A B B g g

a) A’B’ = AB, B’C’ = BC và A’C’ = AC (c.c.c)

b) A’B’ = AB, B’C’ = BC và B’ = B (c.g.c)

c) A’ = A ; B’ = B và A’B’ = AB (g.c.g)

Trang 7

A B A’ B’

C

C’

7) Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông ABC và A’B’C’ (A’ = A = 900)

AC

C

A AB

B

A

a ) ' '  ' '

BC

C

B AB

B

A

c ) ' '  ' '

b) B’ = B hoặc C’ = C

Trang 8

II Bài tập

Bài tập 56/92-SGK Xác định tỷ số của hai đoạn thẳng AB

và CD trong các tr ờng hợp sau:

a) AB = 5cm, CD = 15cm

b) AB = 45dm, CD = 150cm

c) AB = 5CD

Kết quả:

a)

3

1 15

5

cm

cm CD

AB

15

45

dm

dm CD

AB

5

5

CD

CD CD

AB c

Trang 9

II Bài tập

Bài tập 58/92-SGK Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ

các đ ờng cao BH, CK

a) Chứng minh BK = CH b) Chứng minh KH // BC c) Cho biết BC = a, AB = AC = b Tính độ dài đoạn thẳng HK

A

H K

Hình 66

H ớng dẫn câu c:

-Vẽ thêm đ ờng cao AI Xét hai tam

giác đồng dạng IAC và HBC rồi tính

CH

- Xét hai tam giác đồng dạng AKH và

ABC rồi tính HK

I

Trang 10

Câu c)

Kẻ đ ờng cao AI

Xét IAC và BHC có:

H = I (= 900), ACB = ACI

=> IAC HBC (g.g) S

BC

AC HC

IC



AC

BC

IC

HC  .



b

a

a HC

2



b

a

2

2

b

a b

HC AC

AH

2

2



b

a

b

2

2 2  2

Có KH//BC (câu b)

AH

KH

KH  .

KH 2

2 2



2

a

a 

=> AKH ABC (đ/l tam giác đồng dạng)

H K

Hình 66

I

1

1

Trang 11

Đoạn thẳng tỷ lệ

Định lý Ta - Lét

Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác

Tam giác đồng dạng

Định lý Ta – Lét thuận và đảo

Hệ quả của định lý Ta – Lét

Các tr ờng hợp đồng dạng

Định nghĩa

Định lý về hai tam giác đồng dạng

Tr ờng hợp c.c.c

Tr ờng hợp c.g.c

Tr ơng hợp g.g

Tr ơng hợp đồng dạng Của tam giác vuông Tính chất

Trang 12

- ¤n tËp kû lý thuyÕt ch ¬ng III

- Lµm tèt c¸c bµi tËp 59; 60; 61/tr 92, 93-SGK

- Lµm c¸c bµi tËp 53; 54; 55/tr76; 77- SBT

- TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt

Ngày đăng: 24/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w