Kiến thức: - Ôn tập các công thức tính diện tích các hình đã học.. Kĩ năng: - HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tì
Trang 1Ngày giảng: 05/01/2017
Tiết 35: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Ôn tập các công thức tính diện tích các hình đã học
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm hiểu điều kiện của hình
- HS khá, giỏi: Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh
3 Thái độ:
- Làm việc tích cực, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước, êke, bảng phụ ghi nội dung câu hỏi 3 SGK trang 132.
2 Học sinh: Thước thẳng có chia khoảng, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn tập.
3 Bài mới:
CỦA HS
GHI BẢNG
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
Bảng phụ 1 Giáo viên treo bảng
phụ đã chuẩn bị 10 câu hỏi Cho
học sinh điền vào chỗ trống trong
5 phút
1 Đa giác lồi là đa giác luôn nằm
trong một nửa mặt phẳng có bờ là
đường thẳng chứa bất kì cạnh nào
của đa giác đó
2 Công thức tính diện tích hình
chữ nhật là
S = 2(a + b)
3 Diện tích hình vuông là S = a2
4 Diện tích hình chữ nhật không
thay đổi nếu chiều dài tăng 4 lần
và chiều rộng giảm 4 lần
5 Hai tam giác có diện tích bằng
nhau là hai tam giác bằng nhau
6 Diện tích của hình bình hành là
S = a.h
7 Công thức tính diện tích hình
thang là : S = (a + b).h
Bảng phụ 2: Nội dung câu hỏi 3
- Học sinh nhìn bảng phụ chỉ cần ghi đúng, sai theo các số
- Trao đổi bài cho nhau và tự chấm theo bài sửa của giáo viên
I Lý thuyết
Đáp án:
Bảng phụ 1:
1 Đ
2 S
3 Đ
4 Đ
5 S
6 Đ
7 S
Bảng phụ 2:
Trang 2SGK trang 132.
- Giáo viên treo bảng phụ lên
bảng rồi cho học sinh thực hiện
bài làm theo các nhóm,
- Giáo viên chấm bài cho các
nhóm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Học sinh hoạt động theo nhóm làm bài trong 3 phút
- Hình chữ nhật: S = a.b
- Hình vuông : S = a2
- Tam giác vuông, tam giác nhọn, tam giác tù : S = 1a.h
2
- Hình thang : S = 1(a + b h)
2
- Hình bình hành : S = a.h
- Hình thoi : 1 2
1
S = d d 2
HĐ2: Chữa bài tập
- Yêu cầu HS chữa bài 41 SGK
bài trang 132
GV y/c hs đọc đề bài
GV y/c hs lên bảng vẽ hình ghi
gt, kl
? Hãy nêu cách tính diện tích tam
giác DBE
? Nêu cách tính diện tích tứ giác
EHIK
- Yêu cầu HS chữa bài 43 SGK
bài trang 133
GV y/c hs đọc đề bài
GV y/c hs lên bảng vẽ hình ghi
gt, kl
? Hãy nêu cách tính diện tích tứ
giác OEBF
HS đọc đề bài
HS lên bảng vẽ
HS đứng tại chỗ trả lời
Hs đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề bài
HS lên bảng vẽ
hình ghi gt, kl
Hs nêu cách tính
II Bài tập
Bài 41 SGK - 132
a) S = = = 20.4 (cm) b) S = S - S
= - = - = 10,2 - 2,55 = 7,65 (cm)
Bài 43 tr 133 SGK
Hai tam giác AOE và BOF bằng nhau
Suy ra S = S
4 Củng cố:
- Không.
5 Dặn dò:
- Học thuộc theo đề cương và làm lại các bài tập đã ôn
- Tiết sau học bài “Định lí Ta-lét trong tam giác”.