Kiến thức: - HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản về đường trung bình của tam giác.. Kĩ năng: - HS TB, yếu: HS được vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập đơn giản.. - HS k
Trang 1Ngày giảng: 05/11/2016
Tiết 20: ƠN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS được hệ thống lại các kiến thức cơ bản về đường trung bình của tam giác
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: HS được vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập đơn giản
- HS khá, giỏi: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập cĩ dạng tính tốn, chứng minh
3 Thái độ:
- Thấy được mối liên quan giữa các tứ giác đã học, gĩp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho HS
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Các câu hỏi ơn tập, phiếu học tập
2 Học sinh: Trả lời các câu hỏi trong phần ơn tập chương.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ơn tập.
3 Bài mới:
HĐ1: Ơn tập lý thuyết
? Tổng các gĩc trong một
tứ giác bằng bao nhiêu độ
? Phát biểu định nghĩa tứ
giác
? Phát biểu các tính chất
đường trung bình của tam
giác
HS phát biểu
HS đứng tại chỗ phát biểu
HS trả lời
I Lý thuyết
HĐ2: Bài tập
- Gọi HS đọc đề
- Muốn cm ba
điểm D, K, B thẳng
hàng thì ta làm
như thế nào?
- Cho HS nhận xét
cách làm của
bạn, sửa chỗ sai
nếu có
- Ta cm cho ba điểm B, D, K cùng nằm trên một đường thẳng
- Một HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
Bài 25 T80 SGK
C D
Giải
EK là đưòng trung bình của rABD nên EK //AB (1)
Tương tự KF // CD (2) Mà AB // CD (3) Từ (1)(2)
(3)=>EK//CD,KF//CD
Trang 2Do đó E,K,F thẳng hàng
GV giới thiệu bài tốn
Y/c hs đọc bài tốn
? Bài tốn cho biết gì?
Y/c gì?
Y/c hs lên bảng vẽ hình
ghi gt, kl
? Để c/m AI = IM ta c/m
như thế nào
GV y/c hs lên bẳng c/m
HS đọc
HS trả lời
HS lên bảng vẽ hình ghi gt,kl
HS lên bảng c/m
Bài 34 T84 SBT
GT
∆ABC, D ∈ AC
AD = DC; MB = MC
BD ∩ AM = I
KL AI = IM cm:
Gọi E là trung điểm của DC Vì
∆BDC cĩ BM = MC, DE = EC nên BD // ME , suy ra DI // EM
Do ∆AME cĩ AD = DE,
DI // EM nên AI = IM
4 Củng cố:
- Giáo viên củng cố kiến thức đã ơn tập trong giờ học.
5 Dặn dị:
- Xem lại bài tập vừa giải
- Tiết sau tiếp tục Ơn tập chương I.