1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 20 ON TAP CHUONG I

12 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương i
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là số hữu tỉ không âm, không dương... Phép nhân Phép cộng.

Trang 1

- Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó?

- Chỉ ra các số sau đây thuộc tập hợp số nào ?

;

3

2

;

7

5

4

;

2

;

12

;

 0 ,5 ; 1;  0, 27 ; 2,1357 ;  31

Q

R

2

12 1

7

31

5

0,

5

4

 27 

0,

,1357

2

2

Trang 2

Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I

* * * * * * * * *

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT: hữu tỉ lớn hơn 0 hữu tỉ nhỏ hơn 0 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung 0 a x 2 số x sao cho viết được dưới dạng với b a a , bZ , b 0 là căn bậc hai âm của a    các điểm biểu diễn số thực đã a a  1 Quan hệ giữa các tập hợp số : a) Số hữu tỉ là số ………

………

b) Số hữu tỉ dương là số ………

c) Số hữu tỉ âm là số ………

d) Số ………

là số vô tỉ e) Số ……… là số thực f) Số… là số hữu tỉ không âm, không dương g) Căn bậc hai của số a không âm là ………

Kí hiệu : Căn bậc hai dương của a là ……

………

h) N… Z … Q ……R i) Trục số được gọi là trục số thực vì ………

Trang 3

2 Các phép toán trong Q :

m

b

a 

m

a

m b

c

d b

a

bc ad

2.1 Với

Phép cộng : ………

Phép trừ : ……… ………

Phép nhân : ………

Phép chia : …………=…………

m

b m

a

m

b

a 

d

c b a

d

c : b a

: m

; Z d

, c , b ,

bd ac

Trang 4

2 Các phép toán trong

Q :

Phép lũy thừa : với

………

…… ……… (………)

………

………

……… ( ……… )

: N n , m

; Q y

,





m

y x

n

m x x

n m

x

:

n

n y x

  xm n

x yn

m

m

y

x

0

y

n m

m

n m

x

Trang 5

2 Các phép toán trong Q :

-Lũy thừa của bậc n của một số hữu tỉ x là tích ………

………

Tổng quát : ……… ( ……… )

-Chú ý : ……… ……… ………….x1  x0   

n n

b

a x

n

x

của n thừa số x ( n là số tự nhiên

lớn hơn 1 )

x

n

n

b

a

1

1

Q , n N , n x

x x

x x x

n thừa số x

Trang 6

2 Các phép toán trong Q :

ab   ca   bc

a b b

b c   a b c

a

c a b

.

a 

Tính chất kết hợp : 2.2 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

bc  

a

•Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng :

1) Tính chất giao hoán :

……… 2) Tính chất kết hợp :

……… 3) Tính chất nhân với số 1 :

………

1) Tính chất giao hoán :

………

2) ………

3) Tính chất cộng với số 0 :

………

Phép nhân Phép cộng

Trang 7

3 Giá trị tuyệt đối :

x

x

0

x

0

x

nếu nếu

-Khái niệm : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là ………

………

-Giá trj tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định :

………

………

x

-Với mọi ta luôn có :

- ,,,,,,,,,,,,, ………… ………

Q

x 

khoảng cách từ điểm đó tới điểm 0 trên trục số.

Trang 8

4 Tỉ lệ thức :

4.1 Tỉ số của hai số hữu tỉ là ………

4.2 Tỉ lệ thức là ………

c b d

.

a 

d

c b

a

thương của phép chia hai số hữu tỉ

đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

d

b c

a

a

c b

d

a

b c

d

Trang 9

4 Tỉ lệ thức :

4.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau : Từ suy ra:

bd , b   d

d b

c

a d

b

c

a

f d b

e c

a f

d b

e c

a f

d b

e c

a f

d b

e c

a f

d b

e c

a

bd

f

e d

c

b

a

( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )

a c

bd

Trang 10

Bài 1 : Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể ): a)

b)

c)

21

16 5

0 23

4 21

5 23

4

1    ,

3

1 3

1 9

3

.

7

5 4

1 25 7

5 4

1

Kết quả : a) 2,5 b) 0 c) 14

Trang 11

Bài 2 : Tính nhanh :

a) b)

  6 , 37 . 0 , 4  . 2 , 5   0 , 125   .  5 , 3  . 8

37 6

1 37 6

5 2 4 0 37

6

,

,

, , ,

3 5

3 5 1

3 5 8

125 0

,

,

,

,

Bài 3 : Tính giá trị biểu thức :

6

1 3

1 3

5

3 5

P

Trang 12

- Bài về nhà: 96(b), 97(c,d), 99(Q) trong SGK trang 48+49

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w