1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số 7 chuẩn tiết 20: Ôn tập chương I

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài dạy: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách viết số hữu tỉ dưới dạng phân số, số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, biểu diễn số hữu[r]

Trang 1

Ngày

TIẾT 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I

A Mục tiêu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:

1

)* +' giá ,- *  /0 12  )* +' 3*4 50 /0 1  )* +

2

3 Thái

B Phương pháp giảng dạy:

- Nêu và

C Chuẩn bị giáo cụ:

* Giáo viên:

* H

/0  )* +' làm bài 9#

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài củ: (7’)

3 Nội dung bài mới:

a

)* +' 3*4 50 /0 1  )* + chúng ta cùng nghiên * bài

b

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV: Yêu

)* + trên ,; 

HS: R,E 3`

GV: Khi nào  )* + là  )* + a

b

d !ng, âm ?

HS : R,E 3`

GV:

I/Ôn tập lý thuyết: (12’)

1 Số hữu tỉ viết dưới dạng phân số a

b

(a,b Z, b   0 ) -Các  )* + tuy có cách  khác nhau nh

+ có 1 X1

> 0: là a  )* + d !ng

b

a b

< 0: là a  )* + âm

b

a b

] 0: không là  )* + d !ng, không

là  )* + âm

Trang 2

=

x

khi

HS: Theo dõi

GV:

HS:

GV: Giá ,- *  /0 x m xác

HS: Nêu cách xác

GV: Vi các công   3*4 50

/0 1  )* +

HS:

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Ghi bài

HS: Suy

GV: Làm nh  nào X tìm ?

HS: V a các  )* +   9#

phân

GV: GC 1 HS ,E 3`

HS:

Gv:

HS: Suy

GV: Làm nh  nào X K KX*

HS: V a   9# phân

GV: Làm nh

HS: Câu a ta nhóm

cùng

Câu b,d W 50  chung

Câu c tính 3*4 50 tr P

GV:

(Câu d là BTVN)

2 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ:

.X1 O trên ,; 

3 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ:

x,y Q ; m,n N 

xm.xn = xm+n

xm: xn = xm-n (x 0, m n) 

(xm)n = xm.n

(x.y)n = xn.yn

( x )n = (y 0 )

y

n n

x

II/Bài tập áp dụng: (26’)

1 Trong các tr

m# nào có các  cùng KX* - 1 

)* +

A 0,5; 5 ; ;

10

1 2

20 40

B 0,4; 2; ; 1

2

2 4

C 0,5; 0,25; 0,35; 0,45

D 5; ; ; -5

7

8

9

2/Các  0,75; ; ; 3

4

6 8

75 100

Kh 1F X1 trên ,;  ? GE

= 3 = = 0,75

4

6 8

75 100

Bài 96:

a/ 1 4 + - + 0,5 +

23

5 21

4 23

16 21

= 1+ ( 4 - ) + ( + ) + 0,5

23

4 23

5 21 16 21

Trang 3

GV: Cho HS làm BT 101(SGK)

HS:

GV:

HS:

GV: Cho C sinh ghi BTVN

5 =

3x

1 6

3 - = 0

5

3

x

(HS khá, xN

GV: HS sung câu e Tìm x nh 

nào ?

HS: Vì 2x 5 0  + 3F 2x 5 =0

GV: Ta so sánh nh  nào ?

HS: V a  so sánh 2 3*4 50 cùng

 1y

= 1+ 0 + 1 + 0,5 = 2,5 b/ 19 - 333

7

1 3

3 7

1 3

= (19 - 33 ) = (-14) = -63

7

1 3

1 3

3 7

c/ 9(- )1 3 + = 9(- ) +

3

1 3

1 27

1 3

= - + =01

3

1 3

Bài 101: Tìm x K

a/ x = 2,5

x = 2,5

b/ x = -1,2 không c/ x +0,573 = 2

x = -0,573 +2

x = 1,427

x = 1,427

d/ 1 - 4 = -1

3

x

1 = -1 +4

3

x

1 = 3

3

x

x + = 3 1 x + = -3

3

1 3

x = 8 x =

-3

10 3

e/ 2x 5 0 (1)

Ta có 2x 5 0

(1) BE ra khi = 0

2x + 5 = 0 x = -

2

Bài 5: So sánh 2300 và 3200

2300 = (23)100 = 8100

3200 = (32)100 = 9100

Trang 4

4 Cũng cố: Làm h trên

- = 3  các bài 9# 50 làm

-

5 Dặn dò: (5')

-Xem 3  các bài 9# ã )0

-BTVN: 99,100,101,102,103,104(SGK)

Bài ra dành cho HS khá, x' TB:

So sánh: 3400 và 4300

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w