•Hướng dẫn về nhà:- ễn tập lại lý thuyết và cỏc bài đã làm.. - Trả lời câu hỏi còn lại trong SGk trang 46... CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ, CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !.
Trang 2S
Bài tập
a) -5 N;
Đ
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?
c) - 7 Z;
4
e) - R;10
3 f) 2 I
S Đ
Đ
b) 4 N;
d) 1 Z;2
5
a) -5 Z;-5 Q; -5 R
4 Z; 4Q; 4R
c) - 7 Q;
4 - 7 R
4 d) 1 Q;2
5 1 R.2
5 e) - R;10
3 - Q.10
3 f) 2 I;
Các ví dụ về tập hợp:
e) - R;10
3 - Q.10
3 f) 2 I;
2 R
2 R
Z N
Z
Sè
nguyªn
©m
Sè 0
Sè nguyªn
d ¬ng
Q
Sè h÷u tØ
©m
Sè 0
Sè h÷u tØ
d ¬ng
R
Sè thùc
©m
Sè 0
Sè thùc
d ¬ng
Trang 3-3 5
1 0
-1
-6 10
1 0
-1
-9 15
1 0
-1
1 0
-1
Trang 4Bài 1 (Bài 101.SGK/49) Tìm x biết:
c) x 0,573 2;
Trang 5Các phép tốn trong Q
V ới a, b, c, d, m Z, m > 0
Phép cộng:
Phép trừ:
Phép nhân:
Phép chia:
Phép tốn luỹ thừa :
(Với x, y Q; m, n N)
m m
a b m
m m
a b m
a c
b d
.
a c
b d ( ,b d 0)
:
a c
b d
a d
b c
.
a d
b c
.
m n
x x xm n
:
m n
x x xm n
(x 0,m n )
( xm n) xm n.
( ) x y n x yn. n
n
x
x n
( y 0)
Hoàn thành các công thức sau:
* Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
* Thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
* Luỹ thừa của luỹ thừa
* Luỹ thừa của một tích
* Luỹ thừa của một thương
Trang 6Bài 2 Tìm x, y biết:
b) 3 : 2x x 216
Trang 7Bài 3 (Bài 96.SGK/48)
Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
3
c) 9
Trang 8Baứi 4 (Bài 99.SGK/49): Tớnh giỏ trị biểu thức
P
Chú ý: Thứ tự thực hiện phép tính đúng : Trong ngoặc Nhân, chia Cộng, trừ
Trang 9•Hướng dẫn về nhà:
- ễn tập lại lý thuyết và cỏc bài đã làm.
- Trả lời câu hỏi còn lại trong SGk trang 46.
- Làm bài tập:
96(a,b); 97; 98(a,b,c), 99(Q); 103 (SGK/48; 49; 50) 131; 133; 141 (SBT 33; 34).
Trang 10CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ, CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT !