Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học, Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q... Kĩ năng: Rèn l[r]
Trang 1Ngày soạn: 20-09-2007
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học,
Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ:Rèn tính tổng hợp và khái quát hóa trong học tập
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Bảng tổng kết “Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R” và bảng “Các phép tính trong Q” (trên bảng phụ)
2 Chuẩn bị của HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước Bảng nhóm máy tính bỏ túi
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp, sơ đồ chỗ ngồi HS
2 Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra kết hợp trong quá trình ôn tập
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: (1ph):
b Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Quan Hệ Giữa Các Tập Hợp N, Z, Q, R
5
học
Hỏi : Nêu mối quan hệ giữa các
tập hợp số đó ?
GV :Vẽ sơ đồ biểu thị quan hệ
giữa các tập hợp số trên, yêu cầu
HS lấy ví dụ về số nhiên, số
nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ để
minh họa trong sơ đồ
GV Chỉ vào sơ đồ cho HS thấy và
chốt lại : Số thực gồm số hữu tỉ và
số vô tỉ
HS1 : Các tập hợp số đã học là : Tập N các số tự nhiên, tập Z các số nguyên, tập Q các số hữu tỉ, tập I các số vô tỉ, tập R các số thực
Z Q ; Q R ; I R ;
Q I =
HS : Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV
HS : Quan sát sơ đồ trên bảng và nghe giáo viên trình bày
I Ôn quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R :
Sơ đồ biểu thị quan hệ giữa các
Ta có : N Z ; Z Q ; Q R
; I R ;
Q I =
Hoạt động 2: Số Hữu Tỉ
20
ph a) Định nghĩa số hữu tỉ
(GV gọi HS nêu định nghĩa số
hữu tỉ)
HS2 : Số hữu tỉ là số viết
b a
II/ ôn tập số hữu tỉ:
a) Định nghĩa số hữu tỉ
Ba cách viết của số hữu tỉ
5 3
N Z Q R
N Z
Q R
Trang 2Hỏi : Thế nào là số hữu tỉ dương ?
số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ
Hỏi : Số hữu tỉ nào không là số
hữu tỉ dương, cũng không là số
hữu tỉ âm Nêu ba cách viết của
5 3
trên trục số
5
3
GV: hướng cùng HS sửa chữ sai
sót
b) GTTĐ của số hữu tỉ
Hỏi : Nêu quy tắc xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV Cho HS chữa bài tập 101 tr 49
SGK
GV treo bảng phụ có ghi sẵn đề
bài
Gọi 2 HS lên bảng giải
Tìm x biết
a) x = 2,5
b) x = 1,2
c) x + 0,573 = 2
3
1
x
GV Gọi HS nhận xét và bổ sung
nếu cần
c) Các phép toán trong Q :
GV : Điền tiếp vào chỗ trống
* a, b, c, d, m Z, m > 0
m
b
m a
m
b
m a
d
c
b
a
d
c b
a
: Phép lũy thừa
Với x, y Q, m, n N
xm xn = ; xm : xn
(xm)n = ; (x y)n
b Z ; b 0
là số hữu tỉ lớn hơn 0, số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ
minh họa
HS3 : Trả lời là số 0 và nêu
ba cách viết của số hữu tỉ sau đó lên bảng biểu 5
3
5 3
HS4 : x nếu x 0
x nếu x < 0
HS : Đọc đề bài 101 trên bảng phụ
2 HS lên bảng giải
HS: Một vài HS khác nhận xét bài làm của bạn
HS : Cả lớp quan sát đề bài
2 HS lên bảng điền tiếp vào vế phải
phép trừ, phép nhân, phép chia
thừa
5 3
10
6 10
6
b) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ:
Bài tập 101 tr 49 SGK a) x = 2,5 x = 2
giá trị nào của x c) x + 0,573 = 2 x = 2 0,573 = 1,427
x = 1,427
3
1
x
3
1
x
x + =3 hoặc x + = 3 3
1
3 1
x = 2 hoặc x = 3
3
2
3 1
c) Các phép toán trong Q : Kết quả điền :
a) =
m
b
a
b) =
m
b
a
bd ac
bc
ad c
d b
a
Với x, y Q, m, n N
xm xn = xm+n ;xm : xn = xm n
(xm)n = xm n ; (x y)n = xnyn
n
y
x
n n y x
1 0
1 3
5
x =
Trang 3=
n
y
x
Hoạt động 3: Rèn Kĩ Năng Giải Bài Tập
12
ph Dạng 1 : Tính
Bài 96 (a, d) tr 48 SGK
Tính bằng cách hợp lý
a) 1
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4
7
5 : 4
1 25 7
5 : 4
1
GV Gọi 2 HS lên bảng
GV Gọi HS nhận xét và bổ sung
chỗ sai sót
Dạng 2 Tìm x (hoặc y)
Bài 98 (b, d) tr 49 SGK :
GV Cho HS hoạt động theo nhóm
Sau 3 phút, GV gọi đại diện nhóm
trình bày bài làm
GV gọi HS nhận xét bài làm của
từng nhóm
GV Có thể cho điểm một vài
nhóm
HS : Đọc đề bài 96
3 HS lên bảng giải
HS1 : câu (a)
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn và sửa sai
HS : Hoạt động theo nhóm Nhóm 1, 2 : làm câu b Nhóm 3, 4 : làm câu d Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm
Một vài HS khác nhận xét bài làm của bạn
Bài 96 (a, d) tr 48 SGK a) 1
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4
21
16 21
5 23
4 23
4
= 1 + 1 + 0,5 = 2,5
7
5 : 4
1 25 7
5 : 4 1
7
5 : 4
1 25 5
7 4 1
4
1 25 4
1
5 7
5 7
Bài 98 (b, d) tr 49 SGK : b) y :
33
31 1 8
3
y =
11
8 8
3 33
64
d)
6
5 25 , 0 12
11
y
4
1 6
5 12
11
y
12 7
12
7
12
11
11 17 Hoạt động 4: Củng Cố Và Hướng Dẫn Về Nhà
3
ph GV:Chốt lại kiến thức chính của chương và các dạng bài tập cơ
bản đã giải
GV: Hướng dẫn
Ôn tập lại lý thuyết và bài tập
đã ôn
Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10)
ôn tập chương I
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)
Làm bài tập : 99 ; 100 ; 102 tr 49 ; 50 SGK Bài tập : 133, 140 tr 22 23 SBT
GV: Hướng dẫn bài tập 90, 102
GV: Hướng dẫn HS yếu:về nhà giải bài tập
Trang 4Câu Nội dung Đúng Sai
a Số tự nhiên a là một số hữu tỉ
c xm.xn = (xm)n
d Với mọi x ä Q ta luôn có ≥ -xx
e Nếu b c thì bc = ef
e f
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
………
………
……… ………