Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức về định lý Ta-lét, hệ quả của định lí ta let, tính chất đường phân giác của tam giác.. Kĩ năng: - HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giả
Trang 1Ngày giảng: 08/03/2017
Tiết 51: ÔN TẬP CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa các kiến thức về định lý Ta-lét, hệ quả của định lí ta let, tính chất đường phân giác của tam giác
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm hiểu điều kiện của hình
- HS khá, giỏi: Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh
3 Thái độ:
- Làm việc tích cực, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước kẻ, compa, êke, phấn màu.
2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước kẻ, compa.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn tập.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Ôn tập lý thuyết Đoạn thẳng tỉ lệ
? Khi nào hai đoạn thẳng
AB và CD tỉ lệ với hai
đường thẳng A’B’ và
C’D’?
Sau đó GV đưa định
nghĩa và tính chất của
đoạn thẳng tỉ lệ tr 89
SGK lên bảng phụ để HS
ghi nhớ
Phần tính chất, GV cho
HS biết đó là dựa vào
các tính chất của tỉ lệ
thức và tính chất dãy tỉ
số bằng nhau (lớp 7)
Định lý Ta-lét thuận và
đảo
? Phát biểu định lý Ta lét
trong ∆ (thuận và đảo)
GV đưa hình vẽ và GT,
KL của định lý Ta-lét lên
HS: Trả lời như SGK
tr 57
HS quan sát và nghe
GV trình bày
HS phát biểu định lý (thuận và đảo)
I Ôn tập lý thuyết
1 Đoạn thẳng tỉ lệ
a) Định nghĩa :
AB, CD tỉ lệ với A’B’; C’D’ ⇔
AB A'B'
=
CD C'D'
b) Tính chất :
AB A'B'
=
CD C'D'
AB.C’D’= CD A’B’
⇒ AB ± CD A'B' ± C'D'=
CD C'D'
AB A'B'=
CD C'D'=AB ± A'B'
CD ± C'D'
2 Định lý Ta-lét thuận và đảo
A
B
B’
C C’ a
Trang 2B
C
A
B ’
C ’
A
E
bảng phụ
GV lưu ý HS : Khi áp dụng
định lý Ta-lét đảo chỉ cần
một trong ba tỉ lệ thức là
kết luận được a // BC
Hệ quả định lý Talet
? Phát biểu hệ quả của
định lý Talet
? Hệ quả này được mở
rộng như thế nào ?
GV đưa hình vẽ và giả
thiết, kết luận lên bảng
phụ
Tính chất đường phân
giác trong
tam giác
? Hãy phát biểu tính chất
đường phân giác của tam
giác ?
GV : Định lý vẫn đúng
với tia phân giác của góc
ngoài
GV đưa hình và giả thiết,
kết luận lên bảng phụ
Một HS đọc GT và
KL của định lý
HS : Nghe GV trình bày
HS : Phát biểu hệ quả của định lý Talet
HS : Hệ quả này vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a // với một cạnh của ∆ và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại
HS : Quan sát hình vẽ
và đọc GT, KL
HS : Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác
HS : Quan sát hình vẽ
và đọc giả thiết, kết luận
⇔
AB' AC'
=
AB AC AB' AC'
= BB' CC' BB' CC'
=
AB AC'
3 Hệ quả định lý Ta-lét
ΔABC AB' A'C' B'C'
= =
a // BC AB AC BC
4 Tính chất đường phân giác trong tam giác
AD tia phân giác của BÂC
AE tia phân giác của BÂx
⇒AB DB EB= =
AC DC EC
HĐ2: Chữa bài tập
GV giới thiệu bài toán
? Bài toán trên cho biết
gì ? Y/c gì ?
? Để tính được độ dài x ,
y trên hình ta phải dựa
vào định lí nào ?
GV y/c hs lên bảng thực
hiện
HS nghe
HS trả lời
Dựa vào hệ quả của định lí ta lét
HS lên bảng thực hiện
II Bài tập Bài 7 (SBT-84)
Theo hình vẽ ta có MN = x
AC = y
Theo giả thiết và áp dụng hệ quả của định lí ta lét ta có :
∆ ABC a//BC
A
B
B’
C C’ a
Trang 3Y/c hs nhận xét
Gv nhận xét chốt
Hs nhận xét
HS chữa bài
16 10
25 45
hay
AC = AB = BC y = =
Từ đó ta tính được : 10.45
18 25
16.25
40 10
x y
=
10.45
18 25
16.25 40 10
x y
=
HĐ3 : Kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Câu 1( 10 điểm)
Tim x trong hình vẽ sau:
Hướng dẫn chấm:
Hình a Ta có: DE // BC suy ra
2
3 6
3 2.6 12:3 4
DE AE
BC EC x
x x x
=
⇒ =
⇒ =
⇒ =
⇒ =
1.0
1.0 1.0
1.0 0.5 0.5 Hình b Theo tính chất đường phân giác của tam giác
ta có: 36 8
6 24 4
AB BD
AC DC x
x x
=
⇒ =
⇒ =
⇒ =
1.0
1.0 1.0
1.0 1.0
4 Dặn dò:
− Nắm vững ôn tập lý thuyết chương III
− Bài tập về nhà : 58 trang 92 SGK
− Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III Các trường hợp đồng dạng của tam giác