Đường thẳng y = ax + b có hệ số góc bằng a và có các đặc điểmsau +Không song song và không trùng với các trục toạ độ.
Trang 1Tiết 18 HÀM SỐ BẬC NHẤT
I.Nhắc lại về hàm số bậc nhất:
1, Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bằng biểu thức có dạng y = ax + b, trong đó a và b là những hằng số với a ≠0 2,Tập xác định:D = R
3,Sự biến thiên :
+ a > 0 : hàm số đồng biến trên R
+ a < 0 : hàm số nghịch biến trên R
4,Bảng biến thiên
+∞
-∞
y=ax+b
(a > 0 )
- ∞ + ∞
x
+ ∞
- ∞
y=ax+b (a < 0 )
- ∞ + ∞
x
Trang 25, Đồ thị :
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng gọi là
đường thẳng y = ax + b
Đường thẳng y = ax + b có hệ số góc bằng a và có các đặc điểmsau
+Không song song và không trùng với các trục toạ độ
+ Cắt trục tung tại điểm B(0;b)
và cắt trục hoành tại điểm A(-b/a;0)
Muốn vẽ đồ thị hàm số Y=ax+b(a ≠ 0) ta làm như thế nào?
*Chú ý:
+Muốn vẽ đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) ta cần xác định ít nhất hai điểm thuộc đường thẳng, thường là hai giao điểm với Ox và Oy
+Nếu b = 0 thì đường thẳng y = ax (a ≠ 0) đi qua gốc toạ độ 0(0;0)
và đi qua điểm A(1;a)
Trang 3Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x - 4
Nêu cách vẽ
đồ thị hàm số
Y = 2x – 4 ? ĐTHS là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;-4); B(2;0)
•Nhận xét :Ta có 2x – 4 = 2(x – 2) suy ra : từ đường thẳng (d) : y = 2x có thể suy ra đường thẳng y = 2x - 4 bằng một
trong hai cách sau đây:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
y Series 1
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
y f(x)=2x-4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
+Tịnh tiến (d) xuống dưới 4 đơn vị
+Tịnh tiến (d) sang phải 2 đơn vị
Trang 4Ví dụ 2: Cho đường thẳng (d) : y = -2x +3
Trong các khẳng định dưới đây , khẳng định nào sau đây là sai
Đáp án : D
1 y= x + 3
2
A, Đường thẳng (d 1 ) : cắt đường thẳng (d)
B, Đường thẳng (d 2 ) :4x + 2y – 6 = 0 trùng với đường thẳng (d)
C, Đường thẳng (d 3 ) : - 4x - 2y + 2 = 0 song song với đường thẳng (d)
D, Đường thẳng (d 4 ): x = - 2y + 3 trùng với đường thẳng (d)
Chú ý : Cho hai đt (d):y = ax + b và (d’) : y = a’x + b’ ta có :
+(d) song song với (d’) ⇔ a = a’ và b ≠ b’
+(d) trùng với (d’) ⇔ a = a’ và b = b’;
+(d) cắt (d’) ⇔ a ≠ a’;
(d) vuông góc với (d’) ⇔ a.a’ = -1
Trang 5II Hàm số y = |ax + b|
1, Hàm số bậc nhất trên từng khoảng
y = f(x) =
Cách vẽ :ĐTHS là đường gấp khúc ABCD :
.AB là phần đường thẳng y = x + 1 ứng với –1≤x<1
.BC là phần đường thẳng y = -3x + 5 ứng với 1≤ x ≤ 2
x +1 nếu –1≤x<1 -3x + 5 nếu 1≤ x ≤ 2
-1
1 2
x y
-1
1 2
x y
-1
1 2
x y
-1
1 2
x y
-1
1 2
x y
-1
1 2
x y
-1
1 2
x
y
1
2
2 x − nÕu 2<x 6≤
.CD là phần đường thẳng ứng với 2<x 1 ≤6
2 2
A
B
C
D
Tìm tập xác định , lậpBBT,tìm GTNN, GTLN của hàm số?
Trang 6TXĐ : D = [-1 ;6 ]
Bảng biến thiên
2 1
0 -1 y
-1 1 2 6 x
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng –1 khi x = 2
Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x = 1
-1 1 2 3 4 5 6 -1
1 2
x y
A
B
C
D
Trang 7-2 -1 1 2
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x y
-2 -1
1 2
x
y
2,Đồ thị và sự biến thiên của hàm số y = |ax + b|
Ví dụ 3 : Xét hàm số y = |x|
.TXĐ : D = R
.Hàm số chẵn
|x| = x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
ĐTHS gồm hai phần: Đồ thị cúa hs y = x (chỉ lấy phần x ≥ 0)
và đồ thị của hs y = -x (chỉ lấy phần x < 0)
y = |x| + ∞ + ∞
0
- ∞ 0 + ∞
x
Hàm số đạt GTNN bằng 0 tại x = 0
Trang 8-1 1 2 3 4
-2 -1
1 2
x y
-1 1 2 3 4
-2 -1
1 2
x y
-1 1 2 3 4
-2 -1
1 2
x y
-1 1 2 3 4
-2 -1
1 2
x
y
Ví dụ 4:
Xét hàm số : y = |x-2 |
y = x – 2 nếu x ≥ 2
-x + 2 nếu x < 2
Chú ý : Cách vẽ đường thẳng y = |ax + b| đơn giản nhất :
Vẽ hai đường thẳng y = ax + b và đường thẳng y = -ax – b rồi xoá đi hai phần đường thẳng nằm ở phía dưới trục hoành
Trang 9-5 -4 -3 -2 -1 1
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x
y
biến thiên, tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
+ ∞ + ∞
0 y
- ∞ -2 + ∞
x
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0
khi x = -2
Tập xác định: D= R
Trang 10Kiến thức trọng tâm :
1, Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
+ Cách vẽ đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0);
+ Hệ số góc a và vị trí tương đối của hai đường thẳng
2,Hàm số y = |ax + b|(a ≠ 0)
+Hàm số bậc nhất trên từng khoảng
+Cách vẽ đồ thị đơn giản
+Lập bảng biến thiên, tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số