Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P?. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng PA. Phương t
Trang 17D MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 110 Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x22 y12 z32 16
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A. I2; 1; 3 , R4. B. I2; 1; 3 , R16.
C. I2; 1; 3 , R16. D. I2; 1; 3 , R4.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2 (y1)2 (z2)2 4. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A I0; 1; 2 , R2. B. I0; 1; 2 , R2.
C. I1; 1; 2 , R4. D. I0; 1; 2 , R4.
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x2 y2 z2 2x4y40.
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A. I1; 2; 0 và R3. B I1; 2; 0 và R4.
C. I1; 2; 0 và R3. D. I1; 2; 0 và R4.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x2 y2 z2 2x4y6z20.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của S
A. I2; 4; 6 và R 58. B. I2; 4; 6 và R 58.
C. I1; 2; 3 và R4. D. I1; 2; 3 và R4
Trang 2
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x12 y22 z32 12.
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A S đi qua điểm N3; 4; 2. B. S đi qua điểm M1; 0; 1.
C. S có bán kính R2 3
D. S có tâm I1; 2; 3.
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x32 y42 z12 16.
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A I3; 4; 1 vàR4. B. I3; 4; 1 và R4.
C. I3; 4; 1 và R16. D. I3; 4; 1 và R16.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
: x y z x4y z30
Tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A I2; 2; 3 và R 20. B. I4; 4; 6 và R 71.
C. I4; 4; 6 và R71. D. I2; 2; 3 và R 20
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi C là giao tuyến của mặt cầu
tâm H và tính bán kính r của C
A H1; 2; 3 ; r8. B. H1; 2; 3 ; r4.
C. H 1; 2; 3 ; r2. D. H 1; 2; 3 ; r9
Dạng 111 Viết phương trình mặt cầu
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm I1; 2; 3 và A 1; 0; 4
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A?
A. x12 y22 z32 5. B. x12 y22 z32 5.
C. x12 y22 z32 53. D. x12 y22 z32 53.
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm I2; 1; 2 và A3; 2; 1 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A?
A. x2 y2 z2 4x2y4z60. B. x2 y2 z2 4x2y4z60.
C. x2 y2 z2 4x2y4z60. D. x2 y2 z2 4x2y4z60
Trang 3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A là giao điểm của đường thẳng
2
:
y
d và mặt phẳng P : 2x2y z 1 0. Phương trình nào dưới đây
là phương trình mặt cầu có tâm I1; 2; 3 và đi qua A?
A. x12 y22 z32 21. B. x12 y22 z32 25.
C. x12 y22 z32 21. D. x12 y22 z32 25.
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâmI và đường kính bằng 10?
A. (x1)2 (y2)2 z2 25. B. (x1)2 (y2)2 z2 100.
C. (x1)2 (y2)2 z2 25. D. (x1)2 (y2)2 z2 100.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâmI và đường kính bằng 6??
A. x12 y22 z32 36. B. x12 y22 z32 9.
C. x12 y22 z32 9. D. x12 y22 z32 36.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A (x2)2 (y1)2 (z1)2 4. B. (x2)2 (y1)2 (z1)2 9.
C. (x2)2 (y1)2 (z1)2 3. D. (x2)2 (y1)2 (z1)2 5.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 1 và mặt phẳng
P :x2y2z20. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. x12 y22 z12 3. B. x12 y22 z12 9.
C. x12 y22 z12 3. D. x12 y22 z12 9.
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 0; 2 và mặt phẳng
P : 2xy2z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. x32 y2 z22 9. B. x32 y2 z22 9.
C. x32 y2 z22 3. D. x32 y2 z22 81.
Trang 4Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 2; 3 , mặt phẳng
P : 2x3yz190. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. x22 y22 z32 14. B. x22 y22 z32 14.
C. x22 y22 z32 14. D. x22 y22 z32 14.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A1; 6; 2 ,
5; 1; 3 ,
B C4; 0; 6 , D5; 0; 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng ABC?
223
x y z B. 2 2 2 4
223
x y z
223
x y z D. 2 2 2 8
223
x y z
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A3; 2; 2 , B3; 2; 0,
0; 2; 1,
xúc với mặt phẳng BCD?
A x32 y22 z22 14. B. x32 y22 z22 14.
C. x32 y22 z22 14. D. x32 y22 z22 14
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 1; 0 và
0; 0; 1
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu ngoại đi qua bốn điểm , , ,
O A B C ?
A x2 y2 z2 2x2y2z0. B. x2 y2 z2 x y z 0.
C. x2 y2 z2 xyz0. D. x2 y2 z2 2x2y2z0.
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 0; 0 , B 0; 4; 0 ,
, , ,
O A B C ?
A x2 y2 z2 2x4y4z0. B. x2 y2 z2 2x4y4z0.
C. x2 y2 z2 x2y2z0. D. x2 y2 z2 x2y2z0.
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 0; 0 , B2; 4; 0 ,
0; 0; 4
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC(O là gốc tọa độ)?
A. x12 y22 z32 14. B. x12 y22 z32 14.
C. x12 y22 z32 56. D. x12 y22 z32 14.
Trang 5Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M0; 4; 0, N2; 4; 0 và
0; 0; 4
P Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm
0; 0; 0 , , ,
O N M P?
A. (x1)2 (y2)2 (z2)2 16. B. (x1)2 (y2)2 (z2)2 9.
C. (x1)2 (y2)2 (z2)2 9. D. (x1)2 (y2)2 (z2)2 16.
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 1; 1 , B3; 5; 2 ,
3; 1; 3
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC(O là gốc tọa độ)?
A.
B.
C.
D.
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 6; 0 , B0; 6; 0 ,
0; 0; 2
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm , , ,
O A B C ?
A x12 (y3)2 (z1)2 11. B. (x1)2 (y3)2 (z1)2 11.
C. (x1)2 (y3)2 (z1)2 44. D. (x1)2 (y3)2 (z1)2 91.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi S là mặt cầu tâm I2; 1; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng : 2x2y z 30. Tính bán kính R của S
3
R B. 2
9
R C. 2
3
R D. R2
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A3; 1; 1,B0; 1; 4,
1; 3; 1
C và mặt phẳng P :xy2z40. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua A B C và có tâm nằm trên mặt phẳng , , P ?
A. x12 y12 z22 9. B. x12 y12 z22 3.
C. x12 y12 z22 9. D. x12 y12 z22 3.
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 4; 4,B4; 1; 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A B ? ,
Trang 62
2
C.
2
2
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z 1 0 và hai điểm A2; 0; 0 , B3; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
I thuộc mặt phẳng P và đi qua các điểm A B và gốc tọa độ , O?
A. (x1)2 (y2)2 (z1)2 6. B. (x1)2 (y2)2 (z1)2 6.
C. (x1)2 (y2)2 (z1)2 14. D. (x1)2 (y2)2 (z1)2 6.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 3; 0 , B2; 1; 1 và
y
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua A B ,
có tâm I thuộc đường thẳng ?
A
B.
C.
D.
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1
y
điểm A2; 1; 0 , B2; 3; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A B và có tâm thuộc đường thẳng , d?
A (x1)2 (y1)2 (z2)2 17. B. (x1)2 (y1)2 (z2)2 9.
C. (x1)2 (y1)2 (z2)2 5. D. (x1)2 (y1)2 (z2)2 16.
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z 1 0 và điểm A2; 0; 1 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm A và cắt mặt phẳng P theo một đường tròn có bán kính bằng 2?
9
x y z B. 2 2 2 61
9
x y z
9
x y z D. 2 2 2 61
9
x y z
Trang 7Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z60 và điểm M1; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với mặt phẳng P tại điểm M?
A. x2 y2 z2 2x8y6z1225. B. x2 y2 z2 0.
C. x2 y2 z2 16. D. x2 y2 z2 2x8y6z1236.
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2 2 và mặt phẳng
P : 2x2y z 50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng 16?
A. (x2)2 (y2)2 (z3)2 36. B. (x1)2 (y5)2 (z3)2 9.
C. (x2)2 (y5)2 (z1)2 16. D. (x1)2 (y2)2 (z2)2 25.
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 2 và mặt phẳng
P : 2x2y z 50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I sao cho mặt phẳng P cắt mặt cầu theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8 ?
A. x12 y22 z22 25. B. x12 y22 z22 16.
C. x12 y22 z22 16. D. x12 y22 z22 25.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I3; 1; 2 và mặt phẳng
P : 2x2yz 2 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I sao cho mặt phẳng P cắt mặt cầu theo thiết diện là một đường tròn có bán kính bằng 2?
A. x32 y12 z22 20. B. x32 y12 z22 20.
C. x32 y12 z22 18. D. x32 y12 z22 18.
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 0; 3 , B2; 0; 1 và mặt phẳng P : 3x y z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng AB, bán kính bằng 2 11 và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. S : (x9)2 y2 (z6)2 44 và S (x13)2 y2 (z16)2 44.
B. S : (x13)2 y2 (z16)2 44.
C. S : (x9)2 y2 (z6)2 44.
Trang 8Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng : 1 2
phẳng P : 2xy2z0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng P và đi qua điểm A2; 1; 0, biết tâm của mặt cầu
có cao độ không âm?
A. x22 y12 z12 1. B. x22 y12 z12 1.
C. x22 y12 z12 1. D. x22 y12 z12 1.
Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A3; 2; 2 và P : 2xy2z60. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng P và cắt mặt cầu S theo một đường tròn giao tuyến có bán kính r 3?
A. 2x y 2z30; 2xy2z30. B. 2x y 2z50; 2xy2z50.
C. 2x y 2z 1 0; 2xy2z 1 0. D. 2x y 2z70; 2x y 2z7 0.
Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 1; 0 và mặt phẳng
P :x2yz20. Gọi I là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng P Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua A và có tâm I?
A. (x1)2 (y1)2 (z1)2 6. B. (x1)2 (y1)2 (z1)2 6.
C. (x1)2 (y1)2 (z1)2 6. D. (x1)2 (y1)2 (z1)2 6.
Dạng 112 Vị trí tương đối của mặt cầu
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S : x– 12 y32 z– 22 49 tại điểm
7, 1, 5
A. 6x2y3 – 55z 0. B. 2x3y6 – 5z 0.
C. 6 – 2 – 2 – 50x y z 0. D. x2y2 – 7z 0.
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I3; 6; 7 và mặt phẳng
P :x2y2z11 0 Gọi S là mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P Tìm tọa
độ tiếp điểm M của mặt phẳng P và mặt cầu S
A. M2; 3; 1 B. M3; 2; 1 C. M1; 2; 3 D. M3; 1; 2
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S :x2 y2 z2 – 2 – 4 – 6 – 2x y z 0 và mặt phẳng P : 4x3 – 12y z100. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng tiếp xúc với S và song song với P ?
C. 4x3 – 12y z780. D. 4x3 – 12 – 26y z 0.
Trang 9Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
( ) :S x y z 2x4y6z11 0 và cho mặt phẳng P : 2x2y z 180. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với P và tiếp xúc với S ?
A. 2x2y z 220. B. 2x2y z 280.
C. 2x2y z 180. D. 2x2y z 120.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
lớn nhất dmax từ một điểm thuộc mặt cầu S đến mặt phẳng P
A. dmax 2 33. B. dmax 9 32. C. dmax 9 34. D. dmax 3 34.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S :x2 y2 z2 2x4y6z20 và mặt phẳng P : 2xy2z m 0. Tìm tất cả các
giá trị của m để mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 4 3.
C. m3 136, m 3 136. D. m 4, m 8.
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 2x2y z 1 0. Mặt phẳng P cắt mặt cầu tâm I, bán kính 4. Tìm tọa độ tâm K
và bán kính r của đường tròn giao tuyến.
3 3 3
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đuờng thẳng : 2 2 1 0
d
và mặt cầu S x: 2 y2 z2 4x6y m 0. Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt S tại hai điểm M N sao cho , MN8.
A. m12. B. m10. C. m 12. D. m 10.…
Trang 10………