Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , , góc của điểm M lên c
Trang 17C Mặt phẳng trong không gian
7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 50 Vectơ
Trang 27C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,
Trang 3
7C Mặt phẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 6; 2,B5; 1; 3,C4; 0; 6 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , , A. 14x13y9z1100. B. 14x13y9z1100. C. 14x13y9z1100. D. 14x13y9z1100. .
.
.
.
.
.
.
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 1; 1 , B4; 3; 2 , 5; 2; 1 C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ? A. x4y5z20. B. x4y5z20. C. x4y5z20. D. x 4y5z20. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 , 0; 0; 3 C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ? A. x2y3z 1 0. B. 0 1 2 3 y x z C. 6x3y2z60. D. 1 3 2 1 y x z .
.
.
.
.
.
.
Trang 47C Mặt phẳng trong không gian
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , , A. x y z– 50. B. –x y z0. C. xy z– 0. D. x y– z– 20. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , , góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz , , A 6x3y2z60. B. 0 1 2 3 y x z C. 2x y z 1 0. D. x0. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 , 0; 0, 3 C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C ? A. x2y3z1. B. 6 123 y x z C. 1 1 2 3 y x z D. 6x3y2z6. .
.
.
.
.
.
.
.
Trang 57C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1; 1 , B1; 0; 4 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC?
AB , mp P vuông góc AB qua C có phương trình: 2x y 2 – 2z 0.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 và B2; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB?
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1và B2; 1; 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc AB?
Trang 67C Mặt phẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1; 1 và B0; 1; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB? A. xy z– 1 0. B. 2 – 2x y2z40. C. x y z – 20. D. 2x2 – 2 – 2y z 0. .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B2; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB? A. x y – 1 0 B. xy– 30 C. x y 1 0. D. xy30. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B3; 2; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với đường thẳng AB? A xy30. B. xy3z0. C. x3y0. D. y3z0. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 77C Mặt phẳng trong không gian
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 3 : 2 3 2 x t d y t z t Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2; 1 và vuông góc với đường thẳng d ? A. P :x2y3z20. B. P : 3 xy2z30. C. P : 3 xy2z30. D. P :x2y3z20. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1 và B4; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của AB? A. 2x2y3z 1 0. B. 4 4 6 15 0 2 x y z C. xy z 0. D. 4x4y6z7 0. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 1và B2; 1; 0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB? A x2y z 20. B. x z 20. C. x2y z 0. D. x2y z 40 .
.
.
.
.
.
.
.
Trang 87C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B1; 2; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục , Ox? A. x2 – 3z 0. B. y– 2z20. C. 2 –y z 1 0. D. xy z– 0. Lời giải tham khảo Tinh tích có hướng của hai vecto , 0; 1; 2 AB i , suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là y– 2z20. Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4; 1; 1 và B3; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục , Ox? A. xy0. B. xyz0. C. yz0. D. x z 0. Lời giải tham khảo PT mp P có dạng: By Cz D 0. Thay tọa độ điểm A B ta được , D0 Vậy PT mp P : yz0. Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 5 và B0; 0; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với , Ox? A. xy0. B. x y0. C. x z 0. D. 4y z 1 0. Lời giải tham khảo Tìm được vectơ pháp tuyến , 0; 4; 1 n AB i BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 5 và B0; 0; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục , Oy ? A. 4x y z 1 0. B. 2x z 50.
C. 4x z 1 0. D. y4z 1 0. .
.
.
.
.
.
.
Trang 97C Mặt phẳng trong không gian
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z7 0 và điểm A1; 2; 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với P ? A 2x y 3z11 0. B. 2x y 3z11 0. C. 2x y 3z150. D. 2x y 3z90. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 5; 7 và mặt phẳng P : 4 – 2x yz– 30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng P ? A. 4 – 2x y z 30. B. 4 – 2x y z 1 0. C. 4 – 2x y z 1 0. D. 4 – 2x y z 20. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2; 4; 3 và mặt phẳng P : 2x3y6z190. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng P ? A. 2x3y6z0. B. 2x3y6z190. C. 2x3y6z20. D. 2x3y6z 1 0. .
.
.
.
.
.
.
.
Trang 107C Mặt phẳng trong không gian
[ơ
Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt phẳng P :x– 3y2 – 5 0z Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng , P ?
Trang 117C Mặt phẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và mặt phẳng P : xyz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với , P ? A. 11x6y2z200. B. 11x6y2z200. C. 11x6y2z200. D. 11x6y2z200. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm O0; 0; 0 , A3; 0; 1và mặt phẳng P :x2y2z50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O B và vuông góc với , P ? A 2x7y6z0. B. 2x4y6z0. C. 2x7y6z 1 0. D. x y z 40. .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với P ? A. x2z50. B. x 2z 1 0. C. x2z 1 0. D. 2x z 1 0. .
.
.
.
.
.
.
.
Trang 127C Mặt phẳng trong không gian
Lời giải tham khảo
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H1 2 ; ; 2 2 t t t.
d x Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P đi qua
A, song song với d và khoảng cách từ d tới P là lớn nhất?
A. 7xy5z770. B. 7x y 5z77 0.
C. 7xy5z770. D. 7xy5z770.
Lời giải tham khảo
Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng P đi qua A và P //d, khi đó khoảng cách giữa d và P là khoảng cách từ H đến P
Trang 137C Mặt phẳng trong không gian
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên P , ta có AH HI=> HI lớn nhất khi A I Vậy P cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
)31
;
;21
;1
;2((0
Lời giải tham khảo
Đường thẳng qua N2; 1; 1 và có véc tơ chỉ phương là 1; 1; 2
u Mặt phẳng P qua M và có véc tơ pháp tuyến là ,
u NM
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :xyz30,
: 2x y z120. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ M2; 3; 1 đến mặt phẳng P bằng 14?
22,
44,
24,
42,
Trang 147C Mặt phẳng trong không gian
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1
Trang 157C Mặt phẳng trong không gian
Vì 2 2 2 1.1 2.0 1.3 2 (D,(P)) 6 4 6 10 1 2 1 D D d D D Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2y2z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với và cách một khoảng bằng 3? A Q :x2y2z80. B. Q :x2y2z20. C. Q :x2y2z 1 0. D. Q :x2y2z50. Lời giải tham khảo Q / / P :x2y2z 1 0 P :x2y2z m 0 Lấy 1; 0; 0 ( ); ( ) ; ( ) 1 3 8 10 3 m m A P d P Q d A Q m . BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y z 50, đường thẳng d là giao của hai mặt phẳng P1 :x2z0 và P2 : 3x2yz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với P và chứa d? A. 11x2y15z30. B. 11x2y15z30. C. 11x2y15z30. D. 11x2y15z30. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :3x5y z 20 và đường thẳng
12 4 : 9 3 1
Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt
phẳng Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d?
A 4x3y z 20. B. 4x3y z 20.
C. 4x3y z 20. D. 4x3yz0.
Trang 16
7C Mặt phẳng trong không gian
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 3; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ? A 6x4y3z120. B. 6x4y3z120. C. 6x4y3z100. D. 6x4y3z150. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M4; 3; 12 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox Oy, ? A. x y 2z140. B. x y 2z140. C. 2x2y z 140. D. 2x2y z 140. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.