1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 7c mặt PHẲNG TRONG KG

24 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 531,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đường thẳng mặt phẳng cho trước Câu 15.. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục , Câu 26... Phư

Trang 1

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 19

7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

  

 

 

 Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 1.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  P : 2x y 50 Vectơ 

Trang 2

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,

Trang 3

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 21

Trang 4

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông

góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 15.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  ba  điểm  A2; 1; 1 ,  B1; 0; 4 ,  

0; 2; 1   

C  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

AB , mp P  vuông góc AB qua C có phương trình: 2x y 2 – 2z 0. 

Câu 17 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho    hai  điểm  A1; 2; 3  và B2; 1; 2  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  A  và  vuông  góc  với đường thẳng AB

Câu 18.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 0; 1và  B2; 1; 0   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc AB

A.  P : 3x y z  40.  B.  P : 3x y z  40. 

C.  P : 3x y z  0.  D.  P : 2xy z  1 0. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A  

Trang 5

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 23

A xy30.   B. xy3z0.   C. x3y0.   D. y3z0. 

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho đường thẳng  

1 3: 2

Trang 6

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song

song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 25 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 0; 1  và  B1; 2; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai điểm  A4; 1; 1  và  B3; 1; 1    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B  và song song với trục ,

Trang 7

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 25

A 2x y 3z11 0.        B. 2x y 3z11 0.  

C. 2x y 3z150.       D. 2x y 3z90. 

Câu 30.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A1; 5; 7  và  mặt  phẳng  

 P : 4 – 2x yz– 30.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng  P

Trang 8

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông

góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt phẳng   P :x– 3y2 – 5 0z   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B  và vuông góc với mặt phẳng ,  P

Trang 9

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 27

A 2x7y6z0.         B. 2x4y6z0. 

C. 2x7y6z 1 0.       D. x y  z 40. 

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng  P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với  P

A. x2z50.         B.  x 2z 1 0.    

C. x2z 1 0.         D. 2x z  1 0. 

Trang 10

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)

Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  A3; 1; 5   và hai mặt phẳng  

 P : 3 – 2x y2z70,  Q : 5 – 4x y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với    P , Q

d x  Phương trình nào  dưới đây  là phương  trình mặt  phẳng  P  đi qua 

A, song song với d và khoảng cách từ d tới  P  là lớn nhất? 

A. 7xy5z770.  B. 7x y 5z77 0. 

C. 7xy5z770.  D. 7xy5z770. 

Trang 11

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 29

;

;21( t t t H

d

H    vì H là hình chiếu của A trên d nên 

)3

;1

;2((0

AH là véc tơ chỉ phương của d) H(3;1;4)AH(7;1;5)  Vậy  P : 7x– 10  y– 2 – 5 z107xy5z770

Câu 41 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M2; 1; 0  và  đường  thẳng 

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai mặt phẳng   :xyz30, 

  : 2x y z120.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng   P  vuông  góc  với     và     đồng  thời  khoảng  cách  từ  M2; 3; 1   đến  mặt  phẳng  P  bằng  14? 

Trang 12

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 43 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  mặt  phẳng 

 P : 2x y mz  – 20 và  Q : x ny 2z80. Tìm giá trị của  m  và  n  để  P  song song với  Q  

A.  1

22,

 

44,

 

24,

 

42,

Trang 13

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 31

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :x2yz0 và điểm 

1; 0; 3

D  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với    và cách D một khoảng bằng  6? 

Trang 14

7C Mặt phẳng trong không gian

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 48 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  P :x2y z 50, đường  thẳng  d  là  giao  của  hai  mặt  phẳng   P1 :x2z0  và   P2 : 3x2yz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với  P  và chứa d

  Gọi  M   là  tọa  độ  giao  điểm  của  đường  thẳng  d  với  mặt 

phẳng     Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  chứa  điểm  M   và vuông góc với đường thẳng d?  

A 4x3y z 20.        B. 4x3y z 20. 

C. 4x3y z 20.        D. 4x3yz0. 

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  M2; 3; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ? 

A 6x4y3z120.       B. 6x4y3z120. 

C. 6x4y3z100.       D. 6x4y3z150. 

Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm  M4; 3; 12 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia  Ox Oy ? ,

Trang 15

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 33

Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P  cắt Ox  tại A,  Oy  tại 

BOz tại C. Biết trực tâm của tam giác ABC là H1; 2; 3   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng  P

A  P :x2y3z140.       B.  P :x2y3z100. 

C.  P :x2y3z60.       D.  P :x2y3z0. 

Câu 55.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  C0; 0; 3  và  M1; 3; 2. Phương trình  nào  dưới  đây  là phương  trình  mặt  phẳng qua C M  đồng thời  chắn trên ,các nửa trục dương Ox Oy  các đoạn thẳng bằng nhau. ,

A. 2 – 2x y z 70;  2 – 2x yz– 11 0 .   B. 2x2y z 30;  2 – 2x yz– 11 0  

C. 2 – 2x y z 7 0 D. 2x2y z 30

Câu 60 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  mặt  cầu 

 S :x2 y2 z2 – 2 – 4 – 6x y z50  và  mặt  phẳng   P : – 2x y2z– 60.  Hai  mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu  S  và song song với mặt phẳng  P ?  

A. x– 2y2z100 và x– 2y2 – 10z 0. 

B. x– 2y2z60   và x– 2y2 – 12z 0. 

C. x– 2y2z60  và x– 2y2 – 6z 0. 

D. x2y2 – 6z 0  và x2 – 2y z60. 

Trang 16

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 61 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P : 2x y z 1 0 và mặt cầu   S : x12 y22 z12 16. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song trục hoành, vuông góc với mặt phẳng  P  và tiếp xúc mặt cầu  S

A yz4 2 1 0         B. y  z 1 0. 

C. y z 4 2 1 0          D. y z  1 0. 

Câu 62 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,    cho    mặt  cầu 

  S : x12 y22 z12 1.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt phẳng chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt cầu  S

Trang 17

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 35

 Dạng 107 Vị trí tương đối của mặt phẳng với

đường thẳng, mặt phẳng với mặt cầu

Câu 65 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  A1; 2; 1  và  hai  mặt  phẳng 

Câu 66 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  mặt  phẳng 

(P) :nx7y6z40,( ) : 3Q x my 2z70.  Tìm  tất  cả  giá  trị m n,   sao  cho  hai  mặt phẳng   P  và  Q  song song với nhau. 

 

 

Trang 18

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 68 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :mx6y z 90 và mặt phẳng   : 6x2y nz 30. Tìm tất cả các giá trị của  m  và  n  để hai mặt phẳng 

6

11

Câu 69 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai mặt phẳng  P :x2y mz  1 0 

và  Q :x2m1y z 20.  Tìm  tất  cả  các  giá  trị  của  m   để  hai  mặt  phẳng  P   và 

Trang 19

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 37

Câu 72. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho đường thẳng  1 2

Trang 20

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 108 Tọa độ điểm, khoảng cách, góc (mặt phẳng)

Câu 76 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  tìm  tọa  độ  hình  chiếu  của  điểm 

Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng Oxzcó tọa độ M1; 0; 3. 

Khi đó tọa độ điểm đối xứng của M  qua mpOxzlà M1; 2; 3 . 

Câu 79 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  Tìm tọa độ điểm  M trên trục Ox sao cho 

Trang 21

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 39

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 80 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P : 2xy z  1 0 và điểm  M1; 1; 2.  Gọi  N  là  điểm  đối  xứng  của  M  qua  mặt  phẳng  P   Tìm  tọa  độ  của điểm N

A. 30    0   B. 60   0   C. 90    0   D. 45 0  

 

 

Trang 22

7C Mặt phẳng trong không gian

Trang 23

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 41

Trang 24

7C Mặt phẳng trong không gian

………  

………   

 

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:20

w