Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , , góc của điểm M lên c
Trang 17C Mặt phẳng trong không gian
7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 50 Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A 2; 1; 1
n B. 2; 1; 0
n C. 2; 0; 1
n D. 2; 1; 5
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2zz20170. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A. 1; 2; 2
n B. 1; 1; 4
n C. 2; 2; 1
n . D. 2; 2; 1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 yz– 30. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A. 2; 1; 3
n B. 0; 1; 3
n C. 0; 2; 3
n . D. 0; 2; 1
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua ba điểm
A B C Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A 1; 3; 2
n B. 1; 3; 2
n . C. 1; 3; 2
n . D. 1; 3; 2
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua ba điểm
phẳng P ?
A. 2; 1; 3
n B. 2; 1; 1
n C. 2; 1; 3
n D. 2; 1; 1
Trang 2 Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,
A. 4x7y19 – 84z 0. B. 4x7y19 – 84z 0.
C. 4x7y19 – 84z 0. D. 4x7y19z840.
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A3;0;0,B1;1;1,C3;1;2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,
A. 2x y 2z20. B. x y 2z30.
C. x2y z 30. D. x2y2z30.
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2; 3 , B2; 4; 3 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,
A B C ?
A 6x3y13z390. B. 6x3y13z390.
C. 6x3y13z390. D. 6x3y13z0
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 6; 2,B5; 1; 3,C4; 0; 6 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,
A. 14x13y9z1100. B. 14x13y9z1100.
C. 14x13y9z1100. D. 14x13y9z1100.
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 1; 1 , B4; 3; 2 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,
A B C ?
A. x4y5z20. B. x4y5z20.
C. x4y5z20. D. x 4y5z20.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,
A B C ?
1 2 3
y
.
3 2 1
y
.
Trang 37C Mặt phẳng trong không gian
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,
A. x y z– 50. B. –x y z0.
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , , góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz , ,
1 2 3
y
.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 0 , B0; 2; 0 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , ,
A B C ?
1 2 3
y
1 2 3
y
. D. 6x3y2z6.
Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1; 1 , B1; 0; 4 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC?
A. x– 2 – 5y z50. B. x– 2 – 5y z0.
C. x– 2 – 5y z50. D. 2 –x y5z50.
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 2 , B3; 1; 4 ,
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm C và vuông góc với AB?
A. 2x y 2 – 6z 0. B. 2x y 2 – 15z 0.
C. 2x y 2 – 2z 0. D. 2y3 – 4z 0.
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 và B2; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB?
A. x3y z 80 B. x3 –y z20
C. xy2z 1 0 D. xy2z 1 0
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1và B2; 1; 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc AB?
A. 3xy z 40. B. 3xy z 40.
Trang 4 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1; 1 và B0; 1; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB?
A. xy z– 1 0. B. 2 – 2x y2z40.
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B2; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB?
A. x y – 1 0 B. xy– 30
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B3; 2; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với đường thẳng AB?
C. x3y0. D. y3z0.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 3
3 2
x t
d y t
z t
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2; 1 và vuông góc với đường thẳng d ?
A. x2y3z20. B. 3xy2z30.
C. 3xy2z30. D. x2y3z20.
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1 và B4; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của AB?
2
x y z
C. xy z 0. D. 4x4y6z70.
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 1và B2; 1; 0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB?
A x2y z 20. B. x z 20.
C. x2y z 0. D. x2y z 40
Trang 57C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song
song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B1; 2; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,
Ox?
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4; 1; 1 và B3; 1; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,
Ox?
A. xy0. B. xyz0. C. yz0. D. x z 0.
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 5 và B0; 0; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với ,
Ox?
A. xy0. B. x y0. C. x z 0. D. 4y z 1 0
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 5 và B0; 0; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,
Oy ?
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 3z7 0 và điểm A1; 2; 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với P ?
A 2x y 3z11 0. B. 2x y 3z11 0.
C. 2x y 3z150. D. 2x y 3z90.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 5; 7 và mặt phẳng
điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng P ?
A. 4 – 2x y z 30. B. 4 – 2x y z 1 0.
C. 4 – 2x y z 1 0. D. 4 – 2x y z 20.
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2; 4; 3 và mặt phẳng
P : 2x3y6z190. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
A và song song với mặt phẳng P ?
A. 2x3y6z0. B. 2x3y6z190.
C. 2x3y6z20. D. 2x3y6z 1 0.
Trang 6 Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt phẳng P :x– 3y2 – 5 0z Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng , P ?
A. 2y3z11 0 B. y2z 1 0.
C. 2y3z11 0 D. 2x3y11 0
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3 , B2; 1; 1 và mặt phẳng P :x y 2z30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng
đi qua hai điểm A B và vuông góc với , P ?
A.
x y z 60. B. x y z 40.
C. x y z 20. D. x y z 20.
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 1; 1 , B2; 1; 4 và mặt phẳng : 2x3yz50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với , P ?
A. x13y5z50. B. x13y5z50.
C. x13y5z50. D. x13y5z50.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và mặt phẳng P : xyz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng
đi qua hai điểm A B và vuông góc với , P ?
A. 11x6y2z200. B. 11x6y2z200.
C. 11x6y2z200. D. 11x6y2z200.
Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm O0; 0; 0 , A3; 0; 1và mặt phẳng P :x2y2z50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm O B và vuông góc với , P ?
A 2x7y6z0. B. 2x4y6z0.
C. 2x7y6z 1 0. D. x y z 40.
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với P ?
A. x2z50. B. x 2z 1 0. C. x2z 1 0. D. 2x z 1 0.
Trang 77C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1; 5 và hai mặt phẳng
trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P , Q ?
A. x y z 30. B. 2x y – 2 – 15z 0.
C. 2x y – 2z150. D. 2x y – 2 – 16z 0.
y
điểm A2; 5; 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P chứa d và khoảng cách từ A đến P là lớn nhất?
A. x4y z 30. B. x4y z 30.
C. x4y z 30. D. x4y z 30.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A10; 2; 1 và đường thẳng
: y z
d x Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P đi qua
A, song song với d và khoảng cách từ d tới P là lớn nhất?
A. 7xy5z770. B. 7x y 5z770.
C. 7xy5z770. D. 7xy5z77 0.
Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 0 và đường thẳng
1
:
y
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M
và chứa ?
A x7y4z90. B. 3x5y4z90.
C. 2x5y3z80. D. 4x3y2z70.
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :xyz30,
: 2x y z120. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ M2; 3; 1 đến mặt phẳng P bằng 14?
A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P :x2y3z160 và P :x2y3z120
B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P : 2xy3z160 và P : 2xy3z120
C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P : 2xy3z160 và P : 2xy3z120
D. Có một phẳng thỏa mãn là P :x2y3z160
Trang 8Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng
P : 2x y mz – 20 và Q : x ny 2z80. Tìm giá trị của m và n để P song
song với Q
2 2,
m n B. 1
4 4,
m n C. 1
2 4,
m n D. 1
4 2,
m n
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1
1
2
x t
y t z
và
y
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng 1 và song song với 2?
C. xy z 20. D. x y z 20.
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
1
2
:
y
trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1, d2?
A. 14x4y8z50. B. 14x4y8z 1 0.
C. 14x4y8z60. D. 14x4y8z30.
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2yz0 và điểm
D Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với và
cách D một khoảng bằng 6?
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :x2y2z 1 0.
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với và cách
một khoảng bằng 3?
A x2y2z80. B. x2y2z20.
C. x2y2z 1 0. D. x2y2z50
Trang 9
7C Mặt phẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y z 50, đường thẳng d là giao của hai mặt phẳng P1 :x2z0 và P2 : 3x2yz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với P và chứa d?
A. 11x2y15z30. B. 11x2y15z30.
C. 11x2y15z30. D. 11x2y15z30.
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :3x5y z 20 và đường thẳng
12 4
1
Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt
phẳng Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d?
A 4x3y z 20. B. 4x3y z 20.
C. 4x3y z 20. D. 4x3yz0.
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 3; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ?
A 6x4y3z120. B. 6x4y3z120.
C. 6x4y3z100. D. 6x4y3z150.
Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M4; 3; 12 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox Oy ? ,
A. x y 2z140. B. x y 2z140.
C. 2x2y z 140. D. 2x2y z 140.
Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P cắt Ox tại A, Oy tại
,
B Oz tại C. Biết G1; 2; 3 là trọng tâm của tam giác ABC, phương trình nào dưới đây
là phương trình mặt phẳng P ?
3 6 9
y
3 6 9
y
1 2 3
y
3 6 9
y
.
Câu 53 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm
G và cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C (khác gốc tọa độ ) sao cho , , G là trọng tâm của tam giác ABC. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng
A 3x6 – 2y z18 0 B. 2x y – 3z14 0
C. xy z 0. D. 3x6 – 2y z60.
Trang 10Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P cắt Ox tại A, Oy tại
B, Oz tại C. Biết trực tâm của tam giác ABC là H1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P ?
A P :x2y3z140. B. P :x2y3z100.
C. P :x2y3z60. D. P :x2y3z0.
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm C0; 0; 3 và M1; 3; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua C M đồng thời chắn trên , các nửa trục dương Ox Oy các đoạn thẳng bằng nhau. ,
A xy2z60. B. xy2z 1 0.
C. x y z 60. D. x y z 30.
Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A1; 2; 1,
phẳng P đi qua 2 điểm A B và , d C , P d D P ? ,
A 4x2y7 – 15z 0; 2x3 – 5z 0. B. 4x2y7 – 15z 0; 2x3z50.
C. 4x2y7z150. D. 2x3z50.
Câu 57 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD A B C D . Chọn hệ trục như sau: A là gốc tọa độ; trục Ox trùng với tia AB; trục Oy trùng với tia
AD; trục Oz trùng với tia AA. Độ dài cạnh hình lập phương là 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng B CD ?
A x z – 20 B. y z– – 2 0 C. x y z– 20 D. xyz– 1 0
Câu 58 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm P4; 1; 2 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và điểm P?
A. 2x z 0. B. 2x y 0. C. 2yz0. D. 2xyz0.
Câu 59 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x
song với P và tiếp xúc với mặt cầu S ?
A. 2 – 2x y z 70; 2 – 2x yz– 11 0 . B. 2x2y z 30; 2 – 2x yz– 11 0
C. 2 – 2x y z 7 0 D. 2x2y z 30
Câu 60 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu S và song song với mặt phẳng P ?
A. x– 2y2z100 và x– 2y2 – 10z 0.
B. x– 2y2z60 và x– 2y2 – 12z 0.
C. x– 2y2z60 và x– 2y2 – 6z 0.
D. x2y2 – 6z 0 và x2 – 2y z60.