1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File c 7c mặt PHẲNG TRONG KG

16 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 424,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , , góc của điểm M lên c

Trang 1

7C Mặt phẳng trong không gian

7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

      

 

 

 Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 1.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  P : 2x y 50 Vectơ 

nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A 2; 1; 1  

n    B.  2; 1; 0  

n    C.  2; 0; 1  

n    D.  2; 1; 5  

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2zz20170.  Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A. 1; 2; 2 

n    B.  1; 1; 4 

n    C.    2; 2; 1 

n .   D.  2; 2; 1

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2 yz– 30. Vectơ  nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A.    2; 1; 3 

n    B.  0; 1; 3 

n    C.  0; 2; 3  

n .   D.  0; 2; 1 

Câu 4 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho mặt  phẳng   P   đi  qua  ba  điểm 

A B C   Vectơ  nào  dưới  đây  là  một  vectơ  pháp  tuyến  của  mặt  phẳng  P

A 1; 3; 2 

n    B.    1; 3; 2 

n .   C.  1; 3; 2  

n .   D.  1; 3; 2 

Câu 5 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho mặt  phẳng   P   đi  qua  ba  điểm 

phẳng  P

A.  2; 1; 3  

n    B.  2; 1; 1

n    C.  2; 1; 3

n    D.    2; 1; 1 

Trang 2

 Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,

A. 4x7y19 – 84z 0.       B. 4x7y19 – 84z 0.  

C. 4x7y19 – 84z 0.       D. 4x7y19z840. 

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  A3;0;0,B1;1;1,C3;1;2.  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,

A. 2x y 2z20.        B. x y 2z30. 

C. x2y z 30.         D. x2y2z30. 

Câu 8 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1; 2; 3 , B2; 4; 3 ,   

C   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  ba  điểm  , ,

A B C ? 

A 6x3y13z390.       B. 6x3y13z390. 

C. 6x3y13z390.       D. 6x3y13z0

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  A1; 6; 2,B5; 1; 3,C4; 0; 6  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,

A. 14x13y9z1100.       B. 14x13y9z1100. 

C. 14x13y9z1100.       D. 14x13y9z1100. 

Câu 10 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1; 1; 1 , B4; 3; 2 ,  

C   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  ba  điểm  , ,

A B C ? 

A. x4y5z20.        B. x4y5z20. 

C. x4y5z20.        D.  x 4y5z20. 

Câu 11.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1; 0; 0 , B0; 2; 0 ,  

C   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  ba  điểm  , ,

A B C ? 

1 2 3 

y

3 2 1 

y

.       

Trang 3

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1.  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,

A. x y z– 50.         B. x y z0. 

Câu 13 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M1; 2; 3    Phương  trình  nào  dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C  lần lượt là hình chiếu vuông , , góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz  , ,

1 2 3 

y

Câu 14 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1; 0; 0 , B0; 2; 0 ,   

C   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  ba  điểm  , ,

A B C ? 

1 2 3 

y

1 2 3 

y

.   D. 6x3y2z6.   

 Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông

góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 15.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  ba  điểm  A2; 1; 1 ,  B1; 0; 4 ,  

C  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông  góc với đường thẳng BC

A. x– 2 – 5y z50.        B. x– 2 – 5y z0. 

C. x– 2 – 5y z50.        D. 2 –x y5z50. 

Câu 16 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1; 0; 2 , B3; 1; 4 ,  

C   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  điểm C  và  vuông góc với AB

A. 2x y 2 – 6z 0.        B. 2x y 2 – 15z 0. 

C. 2x y 2 – 2z 0.        D. 2y3 – 4z 0. 

Câu 17 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho    hai  điểm  A1; 2; 3  và B2; 1; 2   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  A  và  vuông  góc  với  đường thẳng AB

A. x3y z 80         B. x3 –y z20 

C. xy2z 1 0         D. xy2z 1 0 

Câu 18.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 0; 1và  B2; 1; 0    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc AB

A. 3xy z 40.         B. 3xy z 40. 

Trang 4

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 19 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A2; 1; 1  và B0; 1; 3     Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

A. xy z–  1 0.         B. 2 – 2x y2z40. 

Câu 20 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 0; 1  và  B2; 1; 1    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB

A. x y – 1 0          B. xy– 30

Câu 21.  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  A1; 0; 1  và B3; 2; 1     Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và  vuông góc với đường thẳng AB

C. x3y0.       D. y3z0. 

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho đường thẳng  

1 3

3 2

  

  

x t

d y t

z t

  

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2; 1 và vuông góc  với đường thẳng  d

A. x2y3z20.        B. 3xy2z30. 

C. 3xy2z30.       D. x2y3z20. 

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  A2; 3; 1   và B4; 1; 2     Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của AB

2

x y z  

C. xy z 0.         D. 4x4y6z70. 

Câu 24.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  hai  điểm  A1; 1; 1và  B2; 1; 0 .  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với  AB

A x2y z 20.         B. x z 20. 

C. x2y z 0.         D. x2y z 40

Trang 5

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song

song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 25 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 0; 1  và  B1; 2; 2.  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,

Ox

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai điểm  A4; 1; 1  và  B3; 1; 1     Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B  và song song với trục ,

Ox

A. xy0.     B. xyz0.   C. yz0.     D. x z 0. 

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai điểm  A1; 1; 5  và B0; 0; 1     Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  A B   và  song  song  với ,

Ox

A. xy0.     B.  x y0.   C. x z 0.     D. 4y  z 1 0

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 28 Trong  không  gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho  hai điểm  A1; 1; 5  và  B0; 0; 1    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B  và song song với trục ,

Oy ? 

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y 3z7 0 và  điểm  A1; 2; 5.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua  A  và  song song với  P

A 2x y 3z11 0.        B. 2x y 3z11 0.  

C. 2x y 3z150.       D. 2x y 3z90. 

Câu 30.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A1; 5; 7  và  mặt  phẳng  

điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng  P

A. 4 – 2x y z 30.        B. 4 – 2x y  z 1 0. 

C. 4 – 2x y  z 1 0.        D. 4 – 2x y z 20. 

Câu 31 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  A2; 4; 3  và  mặt  phẳng 

 P : 2x3y6z190. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua 

A và song song với mặt phẳng  P

A. 2x3y6z0.         B. 2x3y6z190. 

C. 2x3y6z20.       D. 2x3y6z 1 0. 

Trang 6

 Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông

góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt  phẳng   P :x– 3y2 – 5 0z   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi  qua hai điểm A B  và vuông góc với mặt phẳng ,  P

A. 2y3z11 0          B. y2z 1 0.   

C. 2y3z11 0          D.  2x3y11 0  

Câu 33 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 2; 3 , B2; 1; 1    và  mặt phẳng  P :x y 2z30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng 

đi qua hai điểm A B  và vuông góc với ,  P

A.

 x y  z 60.         B. x y  z 40.  

C. x y  z 20.         D. x y  z 20. 

Câu 34 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A3; 1; 1 ,  B2; 1; 4   và  mặt  phẳng    : 2x3yz50.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng đi qua hai điểm A B  và vuông góc với ,  P

A. x13y5z50.       B. x13y5z50. 

C. x13y5z50.       D. x13y5z50. 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 35 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và  mặt phẳng  P : xyz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng 

đi qua hai điểm A B  và vuông góc với ,  P

A. 11x6y2z200.       B. 11x6y2z200. 

C. 11x6y2z200.       D. 11x6y2z200. 

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  O0; 0; 0 , A3; 0; 1và mặt  phẳng  P :x2y2z50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi  qua hai điểm O B  và vuông góc với ,  P

A 2x7y6z0.         B. 2x4y6z0. 

C. 2x7y6z 1 0.       D. x y  z 40. 

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt  phẳng  P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi  qua hai điểm M, N và vuông góc với  P

A. x2z50.   B.  x 2z 1 0.   C. x2z 1 0.   D. 2x z  1 0. 

Trang 7

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)

Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  A3; 1; 5   và hai mặt phẳng  

trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với    P , Q

A. x y  z 30.         B. 2x y – 2 – 15z 0. 

C. 2x y – 2z150.       D. 2x y – 2 – 16z 0. 

y

điểm A2; 5; 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng  P  chứa d và  khoảng cách từ A đến  P  là lớn nhất?  

A. x4y z 30.         B. x4y z 30. 

C. x4y z 30.         D. x4y z 30. 

Câu 40.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  A10; 2; 1   và  đường  thẳng 

:   yz

d x  Phương trình nào  dưới đây  là phương  trình mặt  phẳng  P  đi qua 

A, song song với d và khoảng cách từ d tới  P  là lớn nhất? 

A. 7xy5z770.       B. 7x y 5z770. 

C. 7xy5z770.       D. 7xy5z77 0. 

Câu 41 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M2; 1; 0  và  đường  thẳng 

1

:

y

. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M 

và chứa ? 

A x7y4z90.        B. 3x5y4z90. 

C. 2x5y3z80.       D. 4x3y2z70. 

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai mặt phẳng   :xyz30, 

  : 2x y z120.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng   P   vuông  góc  với     và     đồng  thời  khoảng  cách  từ  M2; 3; 1   đến  mặt  phẳng  P   bằng  14? 

A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P :x2y3z160 và  P :x2y3z120

B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P : 2xy3z160 và  P : 2xy3z120

C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P : 2xy3z160 và  P : 2xy3z120

D. Có một phẳng thỏa mãn là  P :x2y3z160

Trang 8

Câu 43 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  mặt  phẳng 

 P : 2x y mz  – 20 và  Q : x ny 2z80. Tìm giá trị của  m  và  n  để  P  song 

song với  Q  

2 2,

m n    B.  1

4 4,

m n    C.  1

2 4,

m n    D.  1

4 2,

m n  

Câu 44.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  đường  thẳng  1

1

2

x t

y t z

  và      

y

.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng chứa đường thẳng 1 và song song với 2? 

C. xy z 20.         D. x y z  20. 

Câu 45 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  đường  thẳng 

1

2

:

y

trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1, d2? 

A. 14x4y8z50.       B. 14x4y8z 1 0. 

C. 14x4y8z60.       D. 14x4y8z30. 

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :x2yz0 và điểm 

D  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với    và 

cách D một khoảng bằng  6? 

Câu 47 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng   :x2y2z 1 0. 

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song với    và cách    

một khoảng bằng 3? 

A x2y2z80.        B. x2y2z20. 

C. x2y2z 1 0.        D. x2y2z50

 

Trang 9

7C Mặt phẳng trong không gian

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 48 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  P :x2y z 50,  đường  thẳng  d  là  giao  của  hai  mặt  phẳng   P1 :x2z0  và   P2 : 3x2yz30.  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với  P  và chứa d

A. 11x2y15z30.       B. 11x2y15z30. 

C. 11x2y15z30.       D. 11x2y15z30. 

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :3x5y z 20 và  đường  thẳng 

12 4

1

  

  Gọi  M   là  tọa  độ  giao  điểm  của  đường  thẳng  d  với  mặt 

phẳng     Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  chứa  điểm  M   và  vuông góc với đường thẳng d?  

A 4x3y z 20.        B. 4x3y z 20. 

C. 4x3y z 20.        D. 4x3yz0. 

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  M2; 3; 4 . Phương trình nào  dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các  trục tọa độ? 

A 6x4y3z120.       B. 6x4y3z120. 

C. 6x4y3z100.       D. 6x4y3z150. 

Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm  M4; 3; 12 . Phương trình nào  dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài  gấp đôi các đoạn chắn trên các tia  Ox Oy ? ,

A. x y 2z140.        B. x y 2z140. 

C. 2x2y z 140.       D. 2x2y z 140. 

Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P  cắt Ox tại AOy  tại 

,

B   Oz tại C. Biết G1; 2; 3 là trọng tâm của tam giác ABC, phương trình nào dưới đây 

là phương trình mặt phẳng  P

3 6 9 

y

3 6 9 

y

1 2 3 

y

3 6 9 

y

Câu 53 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,    cho  mặt  phẳng   P   đi  qua  điểm 

G   và  cắt  các  trục  tọa  độ  tại  các  điểm  A B C   (khác  gốc  tọa  độ  )  sao  cho , , G  là  trọng  tâm  của  tam  giác  ABC.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng 

A 3x6 – 2y z18  0        B.  2x y – 3z14  0  

C. xy z  0.         D. 3x6 – 2y z60. 

Trang 10

Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P  cắt Ox  tại A,  Oy  tại 

BOz tại C. Biết trực tâm của tam giác ABC là H1; 2; 3   Phương trình nào dưới đây là  phương trình mặt phẳng  P

A  P :x2y3z140.       B.  P :x2y3z100. 

C.  P :x2y3z60.       D.  P :x2y3z0. 

Câu 55.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  C0; 0; 3  và  M1; 3; 2.  Phương trình  nào  dưới  đây  là phương  trình  mặt  phẳng qua C M  đồng thời  chắn trên , các nửa trục dương Ox Oy  các đoạn thẳng bằng nhau. ,

A xy2z60.         B. xy2z 1 0. 

C. x y  z 60.         D. x y  z 30. 

Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện  ABCD có các đỉnh A1; 2; 1, 

phẳng  P  đi qua 2 điểm A B  và , d C , P d D P ?  ,  

A 4x2y7 – 15z 0;  2x3 – 5z 0.   B. 4x2y7 – 15z 0;  2x3z50. 

C. 4x2y7z150.       D. 2x3z50. 

Câu 57 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hình  lập  phương  ABCD A B C D    .  Chọn hệ trục như sau: A là gốc tọa độ; trục Ox trùng với tia AB; trục Oy  trùng với tia 

AD;  trục Oz  trùng  với  tia  AA.  Độ  dài  cạnh  hình  lập  phương  là 1.  Phương  trình  nào  dưới đây là phương trình mặt phẳng B CD  ? 

A x z – 20 B. y z– – 2 0 C. x y z– 20 D.  xyz– 1 0  

Câu 58 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm   P4; 1; 2 . Phương trình nào  dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và điểm  P

A. 2x z 0.     B. 2x y 0.   C. 2yz0.   D. 2xyz0. 

Câu 59 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt cầu   2 2 2

S x y z x  

song với  P  và tiếp xúc với mặt cầu  S

A. 2 – 2x y z 70;  2 – 2x yz– 11 0 .   B. 2x2y z 30;  2 – 2x yz– 11 0  

C. 2 – 2x y z 7 0 D. 2x2y z 30

Câu 60 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  mặt  cầu 

phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu  S  và song song với mặt phẳng  P ?  

A. x– 2y2z100 và x– 2y2 – 10z 0. 

B. x– 2y2z60   và x– 2y2 – 12z 0. 

C. x– 2y2z60  và x– 2y2 – 6z 0. 

D. x2y2 – 6z 0  và x2 – 2y z60. 

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:21

w