1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 6a mặt nón

16 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 562,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình tứ diện đều cạnh bằng a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba hình nón đã cho.. Diện tích toàn phần của hình nón dưới đây là đúng?. Mặt nón Lời giải tham khảo Chọn đáp

Trang 1

6A Mặt nón

6A MẶT NÓN

 

 

 

 Dạng 77 Tính độ dài đường sinh, đường cao và

bán kính đáy hình nón

 

nón là lớn nhất. 

3

R

h   B. hRC.  3

3

h   D. hR 2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A.

Xét I AO  vuông tại O, ta có  

IA OI OA R h R r   

rRhRh R h  

Thể tích của khối nón được tính theo công thức 

(2 ), (0; 2 )

Vr hh R h h R  

3

Từ bảng biến thiên của  f h  ta có được kết quả ( )

R

3

max

Vkhi h  

 

3 cm

   Tính  độ  dài 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

đáy R

S     5, 1 2 125

RV  R h  h5,  lh2 R2 5 2  cm  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Ta có lBC 

ABC vuông cân tại Ala

B

Trang 2

6A Mặt nón

60

AB

3

3

bán kính  r  của đường tròn đáy. 

2

a

 Dạng 78 Diện tích xung quanh của hình nón

 

2

2

xq

a

2

4

xq

a

S   .  D. S xq 2a2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

in300

2

OB AB   

2

2

xq

a

S     

Trang 3

6A Mặt nón

81

  Biết rằng tỉ số giữa đường cao và đường sinh của 

9

xq

S    B.  10 5

3

xq

S   C.  10 5

9

xq

3

xq

S   

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

h

2

5 5

5

A. 

2

2

xq

a

2

3 2

xq

a

S    C. S xq 3a2.  D. S xq a2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

xung quanh của hinhg nón  H1  và H2. 

Với hình nón  H1 :l1 SC 2 ,a r1 NCa h, 1 SNa 3. 

2

3 2

xq H H

2

xq

S    C. S xq 3   D. S xq 12. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2 32MH2 3 rMH  3. 

Xét ISM vuông tại M  ta có: , SM2 IS2 IM2 3R2  l SMR 3. 

3

Trang 4

6A Mặt nón

Câu 14. Một hình tứ diện đều cạnh bằng  a  có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba 

hình nón đã cho. 

2

xq

3

xq

3

xq

Sa    D. S xq  3a2. 

A. 

3

xq

a

2

xq

a

2

xq

a

2

xq

a

của hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh b khi quay xung quanh trục AA’. 

A. S xq b2.     B. S xq b2 2.   C. S xq b2 3.   D. S xq b2 6. 

tam gíác vuông cân có cạnh góc vuông bằng  a  

A. 

2

xq

a

S     B. S xq a2 2.   C. 

4

xq

a

3

xq

a

 Dạng 79 Diện tích toàn phần của hình nón

 

dưới đây là đúng? 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Bán kính đáy của hình nón là A.  

Đường sinh của hình nón là 2a, nên ta có S1 3a2  

2

a

 nên 

2

2 2

3

2

a

Do vậy S1 S2. 

 

 

Trang 5

6A Mặt nón

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

a   Diện tích xung quanh S xq 2a

Diện tích toàn phần S tp 4a

 

 

 

tích toàn phần S  bằng bao nhiêu?  tp

2 + 2 π

tp

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

r AB a Srlraaa  

4 hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặt 

4

tp

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

R

R r r

tp

 

M A

D

C B

N

Trang 6

6A Mặt nón

4 : 5. Tính diện tích toàn phần S  của hình nón đã cho.  tp

A. S tp 90 (cm ) 2          B. S tp 96 (cm ) 2     

C. S tp 84 (cm ) 2          D. S tp 98 (cm ) 2  

của hình nón đã cho. 

A S tp a2.     B. S tp 3a2.   C. 

2

2

tp

a

S      D. 

2

3 2

tp

a

A. 

2

9 4

tp

a

2

17 4

tp

a

2

7 4

tp

a

2

11 4

tp

a

tích toàn phần S  của hình nón đã cho.  tp

A S tp rl2r.   B. S tp rh2r.  C. S tp r2 2r.   D. S tp rlr2.   

 Dạng 80 Diện tích thiết diện của hình nón

được tạo ra. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Suy ra 

2

một  mặt  phẳng     đi  qua  đỉnh  sao  cho  góc  giữa     và  đáy  của  hình  nón  bằng 60  0

Tính diện tích S của thiết diện được tạo ra. 

A. 

2

2 3

a

2

2 3

a

2

3 2

2

2 3

Lời giải tham khảo 

Trang 7

6A Mặt nón

Chọn đáp án A

SMO   

SM sin

SO

2

6 2

3 sin 60 

a

a

 

SM

3

2

SM AC

 

 

 

 Dạng 81 Diện tích xung quanh của hình nón và

thể tích khối nón

 

phẳng đáy góc 60  Tính diện tích xung quanh 0 S  và thể tích  xq V của khối nón tròn xoay  đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC

3

xq

Sa Va   B.  2 2, 3

xq

Sa Va  

,

xq

12

xq

Sa Va  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Gọi  G  là trọng tâm ABC, suy ra G là tâm đường tròn đáy của hình nón 

      SA ABC,  SA GA, SAG 600 và gọi M là trung điểm BC 

Bán kính đường tròn đáy của hình nón là 

3 3

a  

Đường sinh của hình nón là 

2

Do đó 

2

xq

2

G

S

M

A C

B

Trang 8

6A Mặt nón

tích V và diện tích xung quanh S  của khối nón   xq  N  

A. 

3

2

3

3

3

2

3

3

C. 

3

2

3

12

3

2

3

12

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Gọi S là đỉnh và SMN là thiết diện qua trục của hình nón  N  

Chiều cao của hình nón  N  là hSHa 3 với  H  là trung 

3

2

xq

SRla aa        

30

hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh S  và thể tích  xq V của khối nón đã cho. 

A

3

3

3

3

C. 

3

2

2

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Ta có: OM2a , OIa 3 , A

3

3

xq

a

         

N H

M

S

Trang 9

6A Mặt nón

huyền bằng 2a. Tính diện tích xung quanh S  và thể tích  xq V của hình nón   N  

A. 

3

2 ,

3

xq

a

3 2

3

xq

a

Sa V   

C. 

3

3

xq

a

3

3

xq

a

phẳng đáy góc 45  Tính diện tích xung quanh 0 S  và thể tích  xq V của  hình nón tròn xoay  đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD

24

xq

Sa Va        B.  2 3 3

, 24

xq

Sa Va  

xq

xq

Sa Va  

V của  hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp ABC

xq

xq

xq

xq

Sa Va    

Trang 10

6A Mặt nón

File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 10

 Dạng 82 Thể tích khối nón

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

sin 60

 

30 ,

khối nón tròn xoay được tạo thành. 

A. 

3

3

V    B. V a3 3.  C. 

3

2 3

V    D. V 2a3 3. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

1

h OI a VR ha

A. 

3

4

a

3

9 18

3

27 4

3

27 8

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2

3 2

A. 

12

12

6

6

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Tam giác SAB đều SAa  

2

;

3

3

3

3

V   

Trang 11

6A Mặt nón

3 2

nón đã cho. 

A. 

24

a

24

a

12

a

12

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

3 2

Lời giải tham khảo 

  Chọn đáp án B

l R h l R VR h   

         

nón đã cho. 

A. V 12a3.     B. V 15a3.   C. V 45a3.   D. V 16a3. 

tiếp hình chóp  H  

4

N

VV     B.   

2

N

VV    C.   

12

N

VV    D.   

6

N

VV  

A

3

2 3

V       B. V 2a3.    C. 

3

3

2

   

A B C D  

Trang 12

6A Mặt nón

bằng 36 (cm ) 2  Tính thể tích V của khối nón đã cho. 

A. V 12 (cm ) 3    B. V 6 (cm ) 3    C. V 16 (cm ) 3 .   D. V 56 (cm ) 3  

A

3

8

3

16

3

7 12

3

24

Trang 13

6A Mặt nón

ơ 

 Dạng 83 Tỉ số thể tích (khối nón)

 

thể tích là V1. Gọi  P  là mặt phẳng đi qua đỉnh S và tạo với mặt đáy một góc 60  0  P  

1

V

V

1

3 3

V

2 1

3 4

V

2 1

2 3 7

V

2 1

3 2

V

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2

OH R , SHR 2, 3

2

2

AB

1

3 3

V

cách sau đây: 

 

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối nón N1và khối nón N2. Tính  1

2

V

V

2

9 3

4 2

V

V    B.  1

2

3 3

2 2

V

V    C.  1

2

7

2 3

V

V    D.  1

2

9 7

8 3

V

V   

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Cách ghép 1: Xét hình nón N1 có độ dài đường sinh là l1 R

 hình tròn ban đầu nên ta có hệ thức: 

S

r

h l

S

r

h l

R

R

R

S

S

S

Trang 14

6A Mặt nón

R

R r r

2

được: 

2

3

2

2

2 2

1

9 7

3

r h

 

Câu 51. Cho hình lập phương ABCD A B C D    . gọi V1 là thể tích khối trụ có hai đường

  tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A B C D   ; V2 là thể tích khối nón có đường

 

số

  2

1

V

V

1

1 2

V

2 1

1 3

V

2 1

1 4

V

2 1

1 9

V

Chọn đáp án B

 Dạng 84 Bài tập tổng hợp về mặt nón

đến mặt phẳng SAB. 

A.

4

13 3

d   B.  = 3

13 4

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

SO OAB  

 

OS2

 

OH2

13

nón tròn xoay có đỉnh O’ và đáy là  đường tròn  C  Xét hai câu : 

hình trụ là hình vuông ABB A’ ’. 

hình nón là tam giác O AB’  vuông cân tại O’. 

Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

Lời giải tham khảo 

Trang 15

6A Mặt nón

Chọn đáp án C

’ ’

ABB A  là thiết diện qua trục của hình trụ. 

Xét (I) : Nếu O AB’  là tam giác đều, ABa thì  

2

O O a  

2

Xét (II) : Nếu ABB A’ ’ là hình vuông, ABa , thì OO’a: Sai ( tam giác vuông thì đường 

trung tuyến bằng một nửa cạnh huyền). 

Như vậy O AB’  không phải là tam giác vuông cân tại O’:  II  sai. 

 

trong mặt  nón  sao cho  trục của mặt nón đi qua tâm hai đyá  của  hình lập phương, một 

đáy của hình lập phương nội tiếp trong đường tròn đáy của hình nón, các đỉnh của đáy 

còn lại thuộc các đường sinh của hình nón. Tính độ dài cạnh  x  của hình lập phương?

2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

   

ABCD A B C D  nằm trong hình nón (như hình vẽ ) 

2

x

SI IC x

x

 

Trang 16

6A Mặt nón

A. 

4

a

d      B.  3

12

a

4

a

d      D.  3

4

a

Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng  P     

2

2

hình nón là tâm của đáy còn lại. Biết tỉ số gữa diện tích xung quanh của hình nón và diện  tích  xung  quanh  của  hình  trụ  bằng  3

2.  Gọi     là  góc  ở  đỉnh  của  hình  nón  đã  cho.  Tính  os

c . 

3

3

9

3

 

 

 

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 . Tính diện tích xung quanh  Sxq  của hình nón đã cho.  - File a  6a  mặt nón
3  Tính diện tích xung quanh  Sxq  của hình nón đã cho.  (Trang 3)
 Dạng 81. Diện tích xung quanh của hình nón và - File a  6a  mặt nón
ng 81. Diện tích xung quanh của hình nón và (Trang 7)
Câu 38 . Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh  a . Tính thể tích  V  của hình  nón đã cho.  - File a  6a  mặt nón
u 38 . Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh  a . Tính thể tích  V  của hình  nón đã cho.  (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w