Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.. Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.. Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P.. Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của đường thẳng
Trang 1
Dạng 94 Độ dài đoạn thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A2; 0; 0 , B 0; 3; 1 , C 3; 6; 4 Gọi M
là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC2MB. Tính độ dài đoạn AM.
A. AM 3 3. B. AM2 7. C. AM 29. D. AM 30.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.
Gọi M x y z ; ; là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC2MB.
Suy ra M1; 4; 2 Suy ra AM 29.
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A1; 2; 0 , B 1; 2; 1 Tính độ dài đoạn AB.
A. AB 5. B. AB5. C. AB1. D. AB2 5.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
2; 0; 1 ( 2)2 02 ( 1)2 5
Dạng 95 Tọa độ vectơ
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , 2; 5; 3 , 4; 1; 2
a b
A. , 216
a b B. , 405
a b C. , 749
a b . D. , 708
a b
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
a b
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 vectơ , 2; 1; 0 ,
a 1; 3; 2 ,
2; 4; 3
c Tìm tọa độ của vectơ 2 3
u a b c
A. 5; 3; 9
u B 5; 3; 9
u C. 3; 7; 9
u . D 3; 7; 9
u
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Tính 2
a , 3
b ,
c , cộng các vectơ vừa tính.
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm , A2; 1; 4 , B2; 2; 6 ,
6; 0; 1
C Tính tích vô hướng
AB AC
A. 67
AB AC B. 65
AB AC C. 67
AB AC D. 49
AB AC
7A TỌA ĐỘ ĐIỂM – VECTƠ
Trang 2Chọn đáp án D
(0; 1; 10), (4; 1; 5) 0.4 1.( 1) ( 10).( 5) 49
Dạng 96 Tọa độ giao điểm
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 2 1
y
. Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng P :x2y3z20.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
(2 3 ; ; 1 2 )
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 3 1
y
mặt phẳng P : 2x y z 70. Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng d
và mặt phẳng P
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
1 3
y
.
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ,
1 1 1
1 2
1
và mặt
phẳng P :x2y3z20. Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Ta có tọa độ giao điểm A là nghiệm của hệ
1 1 1
1 2 (1)
y t
z t
x y z
Lấy 1 , 2 , 3 Thay vào 4 ta được 1 2 t12 3 – t1– 3 1 t120
Tìm được t1 2. Thay vào 1 x 3; thay vào 2 y5, thay vào 3 z3. Vậy A3; 5; 3.
Trang 3
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1; 1; 2 , B 0; 1; 1 , C 1; 0; 4
và đường thẳng : 2
3
Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của mặt phẳng ABC và
đường thẳng d,
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ bao gồm phương trình đường thẳng d và phương trình mặt phẳng ABC
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , 12 9 1
:
3
y z
và mặt phẳng P : 3x5 – – 2y z 0. Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng
d và mặt phẳng P
Lời giải tham khảo Chọn đáp án B
12 4 9
1
y
Vì M d P nên ta có hệ phương trình:
12 4
9 3
0; 0; 2 1
M
Dạng 97 Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , 3 điểmA3; 2; 2 ; B3; 2; 0 ;
0; 2; 1
C Tìm tọa độ điểm M sao cho 2
MB MC
A. 1; 2;2
3
3
3
3
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Gọi M x y z ; ; .
MB x y z MC x y z Tính được M1; 2;2.
Trang 4Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm , A 3; 4; 0 ; B 0; 2; 4 ;
4; 2; 1
C Tìm tọa độ diểm D trên trục Ox sao cho ADBC.
D8; 0; 0
D6; 0; 0.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Gọi D x; 0; 0
6
AD x AD x x
x
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1; 1; 1 ; B 1; 1; 0 ;
3; 1; 1
C Tìm tọa độ điểm N trên mặt phẳng Oxy sao cho N cách đều ba điểm , ,
A B C
A 2; 7; 0
4
4
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Điểm N x y( ; ; 0). Tìm x y; từ hệ hai phương trình NANBNC.
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P : 2x y z 40 và
2; 0; 1 , 0; 2; 3
A B Gọi M là điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt phẳng P sao cho
3
MA MB Tìm tọa độ của điểm M.
A 6; 4 12;
7 7 7
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
Đặt M a b c( ; ; ). Điểm M thuộc mặt phẳng P ta được phương trình 2a b c 40; Hai phương trình còn lại từ giả thiết MA MB và MA3.
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A0; 1; 2 , B2; 2; 1 ,
2; 0; 1
C và mặt phẳng P : 2x2y z 30. Tọa độ M thuộc mặt phẳng P sao cho
M cách đều ba điểm , ,A B C
Lời giải tham khảo Chọn đáp án B
Đặt M x y z ; ; .
Lập hệ phương trình ba ẩn x y z; ; từ phương trình mặt phẳng P và điều kiện
MA MB, MAMC.
Trang 5Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A4; 1; 4; điểm B có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng : 1 1 2
y
d sao cho AB 27. Tìm tọa độ điểm
B.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Chuyển đường thẳng về dạng tham số sau đó đặt tọa độ điểm B 1 2 ; 1t t; 2 3 t. Tìm t từ phương trình khoảng cách AB 27
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P :xyz30 và đường thẳng : 2 1
y
d Gọi I là giao điểm của P với đường thẳng d. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng P có hoành độ dương sao cho IM vuông góc với d
và IM4 14.
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC có A3; 1; 0, B2; 0; 2
và trọng tâm 1; 1;2
G Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC.
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Oxyz cho hai điểm , A4; 2; 2 , B0; 0; 7
và đường thẳng d: 3 6 1
y
. Có bao nhiêu điểm C thuộc đường thẳng d sao
cho tam giác ABC cân tại đỉnh A?
A 0. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 1 1
y
các điểm A1; 1; 2 , B 2; 1; 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB vuông tại M.
3 3 3
C. 7; 5 2;
3 3 3
3 3 3
Trang 6Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , : 2 1 5
y
và A( 2; 1; 1), ( 3; 1; 2) B Gọi Mlà điểm thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB có diện tích bằng 3 5. Tìm tọa độ điểm M.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A3; 2; 2 , B3; 2; 0 ,
0; 2; 1
C Tìm tọa độ điểm E thuộc Oy để thể tích tứ diện ABCE bằng 4.