Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M2; 0; 1 và có vectơ chỉ phương z t... Trong không gian với hệ
Trang 17A Tọa độ điểm – Vectơ
Dạng 94 Độ dài đoạn thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A2; 0; 0 , B 0; 3; 1 , C 3; 6; 4 Gọi M
là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC2MB. Tính độ dài đoạn AM.
Trang 27A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ,
1 1 1
1 2: 31
Trang 37A Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P : 2x y z 40 và
Trang 47A Tọa độ điểm – Vectơ
Trang 57B Đường thẳng trong không gian
Dạng 98 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 3
Trang 67B Đường thẳng trong không gian
Dạng 99 Viết phương trình đường thẳng
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2; 0; 1 và N6; 6; 1 Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và
N?
A.
2 46
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình
tham số của đường thẳng đi qua điểm M2; 0; 1 và có vectơ chỉ phương
z t
.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương
trình của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương 1; 2; 3
A.
023
Trang 77B Đường thẳng trong không gian
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương
trình tham số của đường thẳng d đi qua M1; 2; 2016 và có vectơ chỉ phương
A.
1 423
Trang 87B Đường thẳng trong không gian
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A4; 5; 3 , hai đường thẳng
A.
231
z t
. D.
231
Trang 97B Đường thẳng trong không gian
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 3; 2 và mặt phẳng
P :x2y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P ?
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 2x2yz20170. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và vuông góc với P ?
. C.
3 240
. D.
341
Trang 107B Đường thẳng trong không gian
. Phương trình nào dưới
đây là phương trình đường thẳng đi qua A song song với P và cắt đường thẳng ?
A.
12
z t
. C.
1 22
z t
. D.
1 22
A.
213
2 3513
2 3513
2 3513
2 3513
Trang 117B Đường thẳng trong không gian
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z50 và hai điểm A3; 0; 1 ; B 1; 1; 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng
đi quan A, song song với P sao cho khoảng cách từ B đến d là lớn nhất?
Trang 127B Đường thẳng trong không gian
Trang 137C Mặt phẳng trong không gian
7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 50 Vectơ
Trang 147C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,
Trang 157C Mặt phẳng trong không gian
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,
A. x y z– 50. B. –x y z0.
C. xy z– 0. D. x y– z– 2 0.
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C lần lượt là hình chiếu vuông , ,góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz , ,
Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1; 1 , B1; 0; 4 ,
0; 2; 1
C Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC?
Trang 167C Mặt phẳng trong không gian
A xy30. B. xy3z0.
C. x3y0. D. y3z0.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 3: 2
Trang 177C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song
song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 1 và B1; 2; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,
A 2x y 3z11 0. B. 2x y 3z11 0.
C. 2x y 3z150. D. 2x y 3z90.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 5; 7 và mặt phẳng
P : 4 – 2x yz– 30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng P ?
Trang 187C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông
góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt phẳng P :x– 3y2 – 5 0z Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng , P ?
A 2x7y6z0. B. 2x4y6z0.
C. 2x7y6z 1 0. D. x y z 40.
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với P ?
A. x2z50. B. x 2z 1 0. C. x2z 1 0. D. 2x z 1 0.
Trang 197C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1; 5 và hai mặt phẳng
P : 3 – 2x y2z70, Q : 5 – 4x y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P , Q ?
d x Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P đi qua
A, song song với d và khoảng cách từ d tới P là lớn nhất?
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :xyz30,
: 2x y z120. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ M2; 3; 1 đến mặt phẳng P bằng 14?
A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P :x2y3z160 và P :x2y3z120
B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P : 2xy3z160 và P : 2xy3z120
C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P : 2xy3z160 và P : 2xy3z120
D. Có một phẳng thỏa mãn là P :x2y3z160
Trang 207C Mặt phẳng trong không gian
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng
P : 2x y mz – 20 và Q : x ny 2z80. Tìm giá trị của m và n để P song
song với Q
22,
m n B. 1
44,
m n C. 1
24,
m n D. 1
42,
m n
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1
1: 1
Trang 217C Mặt phẳng trong không gian
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y z 50, đường thẳng d là giao của hai mặt phẳng P1 :x2z0 và P2 : 3x2yz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với P và chứa d?
Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt
phẳng Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d?
A 4x3y z 20. B. 4x3y z 20.
C. 4x3y z 20. D. 4x3yz0.
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 3; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ?
A 6x4y3z120. B. 6x4y3z120.
C. 6x4y3z100. D. 6x4y3z150.
Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M4; 3; 12 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox Oy ? ,
Trang 227C Mặt phẳng trong không gian
Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P cắt Ox tại A, Oy tại
B, Oz tại C. Biết trực tâm của tam giác ABC là H1; 2; 3 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng P ?
A P :x2y3z140. B. P :x2y3z100.
C. P :x2y3z60. D. P :x2y3z0.
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm C0; 0; 3 và M1; 3; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua C M đồng thời chắn trên ,các nửa trục dương Ox Oy các đoạn thẳng bằng nhau. ,
A. 2 – 2x y z 70; 2 – 2x yz– 11 0 . B. 2x2y z 30; 2 – 2x yz– 11 0
C. 2 – 2x y z 7 0 D. 2x2y z 30
Câu 60 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S :x2 y2 z2 – 2 – 4 – 6x y z50 và mặt phẳng P : – 2x y2z– 60. Hai mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu S và song song với mặt phẳng P ?
A. x– 2y2z100 và x– 2y2 – 10z 0.
B. x– 2y2z60 và x– 2y2 – 12z 0.
C. x– 2y2z60 và x– 2y2 – 6z 0.
D. x2y2 – 6z 0 và x2 – 2y z60.
Trang 237C Mặt phẳng trong không gian
Câu 61 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và mặt cầu S : x12 y22 z12 16. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song trục hoành, vuông góc với mặt phẳng P và tiếp xúc mặt cầu S ?
A yz4 2 1 0 B. y z 1 0.
C. y z 4 2 1 0 D. y z 1 0.
Câu 62 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
Trang 247C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 107 Vị trí tương đối của mặt phẳng với
đường thẳng, mặt phẳng với mặt cầu
Câu 65 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2; 1 và hai mặt phẳng
Câu 66 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng
(P) :nx7y6z40,( ) : 3Q x my 2z70. Tìm tất cả giá trị m n, sao cho hai mặt phẳng P và Q song song với nhau.
Câu 69 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :x2y mz 1 0
và Q :x2m1y z 20. Tìm tất cả các giá trị của m để hai mặt phẳng P và
Trang 257C Mặt phẳng trong không gian
Trang 267C Mặt phẳng trong không gian
Dạng 108 Tọa độ điểm, khoảng cách, góc (mặt phẳng)
Câu 76 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu của điểm
Trang 277C Mặt phẳng trong không gian
Câu 84 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 1; 1 . Gọi P là mặt phẳng chứa trục Ox , Q là mặt phẳng chứa trục Oz. Tính góc được tạo bởi hai mặt phẳng P , Q cùng đi qua M.
Trang 287C Mặt phẳng trong không gian
Trang 297D Mặt cầu trong không gian
7D MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN
Dạng 110 Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
Trang 307D Mặt cầu trong không gian
Dạng 111 Viết phương trình mặt cầu
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm I1; 2; 3 và A 1; 0; 4
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A?
Trang 317D Mặt cầu trong không gian
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A (x2)2 (y1)2 (z1)2 4. B. (x2)2 (y1)2 (z1)2 9.
C. (x2)2 (y1)2 (z1)2 3. D. (x2)2 (y1)2 (z1)2 5.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 1 và mặt phẳng
P :x2y2z20. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. x12 y22 z12 3. B. x12 y22 z12 9.
C. x12 y22 z12 3. D. x12 y22 z12 9.
Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 0; 2 và mặt phẳng
P : 2xy2z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. x32 y2 z22 9. B. x32 y2 z22 9.
C. x32 y2 z22 3. D. x32 y2 z22 81.
Trang 327D Mặt cầu trong không gian
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 2; 3 , mặt phẳng
P : 2x3yz190. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
Trang 337D Mặt cầu trong không gian
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M0; 4; 0, N2; 4; 0 và
Trang 347D Mặt cầu trong không gian
A (x1)2 (y1)2 (z2)2 17. B. (x1)2 (y1)2 (z2)2 9.
C. (x1)2 (y1)2 (z2)2 5. D. (x1)2 (y1)2 (z2)2 16.
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z 1 0 và điểm A2; 0; 1 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm A và cắt mặt phẳng P theo một đường tròn có bán kính bằng 2?
Trang 357D Mặt cầu trong không gian
Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x y 2z60 và điểm M1; 1; 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với mặt phẳng P tại điểm M?
A. x2 y2 z2 2x8y6z1225. B. x2 y2 z2 0.
C. x2 y2 z2 16. D. x2 y2 z2 2x8y6z1236.
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2 2 và mặt phẳng
P : 2x2y z 50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng 16?
A. (x2)2 (y2)2 (z3)2 36. B. (x1)2 (y5)2 (z3)2 9.
C. (x2)2 (y5)2 (z1)2 16. D. (x1)2 (y2)2 (z2)2 25.
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2; 2 và mặt phẳng
P : 2x2y z 50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I sao cho mặt phẳng P cắt mặt cầu theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8 ?
A. x32 y12 z22 20. B. x32 y12 z22 20.
C. x32 y12 z22 18. D. x32 y12 z22 18.
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0; 0; 3 , B2; 0; 1 và mặt phẳng P : 3x y z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng AB, bán kính bằng 2 11 và tiếp xúc với mặt phẳng P ?
A. S : (x9)2 y2 (z6)2 44 và S (x13)2 y2 (z16)2 44.
B. S : (x13)2 y2 (z16)2 44.
C. S : (x9)2 y2 (z6)2 44.
D. S : x32 y32 z2 44.
Trang 367D Mặt cầu trong không gian
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng : 1 2
A. 2x y 2z30; 2xy2z30. B. 2x y 2z50; 2xy2z50.
C. 2x y 2z 1 0; 2xy2z 1 0. D. 2x y 2z70; 2x y 2z7 0.
Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 1; 0 và mặt phẳng
P :x2yz20. Gọi I là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng P Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua A và có tâm I?
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S : x– 12 y32 z– 22 49 tại điểm
7, 1, 5
M ? ?
A. 6x2y3 – 55z 0. B. 2x3y6 – 5z 0.
C. 6 – 2 – 2 – 50x y z 0. D. x2y2 – 7z 0.
Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I3; 6; 7 và mặt phẳng
P :x2y2z11 0 Gọi S là mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P Tìm tọa
độ tiếp điểm M của mặt phẳng P và mặt cầu S
A. M2; 3; 1 B. M3; 2; 1 C. M1; 2; 3 D. M3; 1; 2
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S :x2 y2 z2 – 2 – 4 – 6 – 2x y z 0 và mặt phẳng P : 4x3 – 12y z100. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng tiếp xúc với S và song song với P ?