1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File c chuyên đề 7 PP tọa độ oxyz

44 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M2; 0; 1  và có vectơ chỉ phương z t... Trong không gian với hệ

Trang 1

7A Tọa độ điểm – Vectơ

   

   

 Dạng 94 Độ dài đoạn thẳng

 

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho , A2; 0; 0 , B 0; 3; 1 , C 3; 6; 4   Gọi M 

là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC2MB. Tính độ dài đoạn AM

Trang 2

7A Tọa độ điểm – Vectơ

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho đường thẳng ,

1 1 1

1 2: 31

Trang 3

7A Tọa độ điểm – Vectơ

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho mặt phẳng ,  P : 2x y z  40 và 

Trang 4

7A Tọa độ điểm – Vectơ

Trang 5

7B Đường thẳng trong không gian

    

 

 

Dạng 98 Vectơ chỉ phương của đường thẳng 

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : 1 2 3

Trang 6

7B Đường thẳng trong không gian

 Dạng 99 Viết phương trình đường thẳng

Câu 5.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  M2; 0; 1   và N6; 6; 1    Phương trình nào  dưới đây  là phương  trình tham số  của đường thẳng  đi qua M và 

N

A.

 

2 46

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình 

tham  số  của  đường  thẳng    đi  qua  điểm  M2; 0; 1   và  có  vectơ  chỉ  phương 

z t

Câu 9.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương 

trình của đường thẳng d  đi  qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương  1; 2; 3

A. 

023

Trang 7

7B Đường thẳng trong không gian

Câu 10 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương 

trình  tham  số  của  đường  thẳng  d  đi  qua  M1; 2; 2016   và  có  vectơ  chỉ  phương 

A.

 

1 423

Trang 8

7B Đường thẳng trong không gian

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm  A4; 5; 3 , hai đường thẳng 

A. 

231

z t

.   D. 

231

Trang 9

7B Đường thẳng trong không gian

Câu 20 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  M1; 3; 2 và  mặt  phẳng 

 P :x2y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P

Câu 22.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A1; 2; 3  và  mặt  phẳng 

 P : 2x2yz20170.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  chính  tắc  của đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P

.   C. 

3 240

.   D. 

341

Trang 10

7B Đường thẳng trong không gian

.  Phương  trình  nào  dưới 

đây là phương trình đường thẳng đi qua A song song với  P  và cắt đường thẳng ? 

A. 

12

z t

.   C. 

1 22

z t

.   D. 

1 22

A. 

213

2 3513

2 3513

2 3513

2 3513

Trang 11

7B Đường thẳng trong không gian

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :x2y2z50 và hai điểm A3; 0; 1 ; B 1; 1; 3 .  Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng 

đi quan A, song song với  P  sao cho khoảng cách từ B đến d là lớn nhất? 

Trang 12

7B Đường thẳng trong không gian

Trang 13

7C Mặt phẳng trong không gian

7C MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

    

 

 

 Dạng 101 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 1.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  P : 2x y 50 Vectơ 

Trang 14

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 102 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  M5; 1; 3 , N1; 6; 2 , P 2; 0; 4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm M N P ? , ,

Trang 15

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm  A1; 0; 1,B1; 1; 2,C2; 1; 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C ? , ,

A. x y z– 50.         B. x y z0. 

C. xy z– 0.         D. x y– z– 2 0. 

Câu 13 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M1; 2; 3    Phương  trình  nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C  lần lượt là hình chiếu vuông , ,góc của điểm M lên các trục tọa độ Ox Oy Oz  , ,

 Dạng 103 PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông

góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 15.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  ba  điểm  A2; 1; 1 ,  B1; 0; 4 ,  

0; 2; 1   

C  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

Trang 16

7C Mặt phẳng trong không gian

A xy30.         B. xy3z0.    

C. x3y0.       D. y3z0. 

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho đường thẳng  

1 3: 2

Trang 17

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 104 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và song

song với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 25 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A1; 0; 1  và  B1; 2; 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A B và song song với trục ,

A 2x y 3z11 0.        B. 2x y 3z11 0.  

C. 2x y 3z150.       D. 2x y 3z90. 

Câu 30.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A1; 5; 7  và  mặt  phẳng  

 P : 4 – 2x yz– 30.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  đi  qua điểm A1; 5; 7 và song song với mặt phẳng  P

Trang 18

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 105 PT mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông

góc với đường thẳng (mặt phẳng) cho trước

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  A2; 4; 1 , B1; 1; 3 và mặt phẳng   P :x– 3y2 – 5 0z   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B  và vuông góc với mặt phẳng ,  P

A 2x7y6z0.         B. 2x4y6z0. 

C. 2x7y6z 1 0.       D. x y  z 40. 

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  M1; 0; 1 , N5; 2; 3 và mặt phẳng  P : 2x y z7 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và vuông góc với  P

A. x2z50.   B.  x 2z 1 0.   C. x2z 1 0.   D. 2x z  1 0. 

Trang 19

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 106 Phương trình mặt phẳng (tổng hợp)

Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  A3; 1; 5   và hai mặt phẳng  

 P : 3 – 2x y2z70,  Q : 5 – 4x y3z 1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với    P , Q

d x  Phương trình nào  dưới đây  là phương  trình mặt  phẳng  P  đi qua 

A, song song với d và khoảng cách từ d tới  P  là lớn nhất? 

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai mặt phẳng   :xyz30, 

  : 2x y z120.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng   P  vuông  góc  với     và     đồng  thời  khoảng  cách  từ  M2; 3; 1   đến  mặt  phẳng  P  bằng  14? 

A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P :x2y3z160 và  P :x2y3z120

B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P : 2xy3z160 và  P : 2xy3z120

C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là  P : 2xy3z160 và  P : 2xy3z120

D. Có một phẳng thỏa mãn là  P :x2y3z160

Trang 20

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 43 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  mặt  phẳng 

 P : 2x y mz  – 20 và  Q : x ny 2z80. Tìm giá trị của  m  và  n  để  P  song 

song với  Q  

22,

 

m n    B.  1

44,

 

m n    C.  1

24,

 

m n    D.  1

42,

 

m n  

Câu 44.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  đường  thẳng  1

1: 1

Trang 21

7C Mặt phẳng trong không gian

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 48 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  P :x2y z 50, đường  thẳng  d  là  giao  của  hai  mặt  phẳng   P1 :x2z0  và   P2 : 3x2yz30. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với  P  và chứa d

  Gọi  M   là  tọa  độ  giao  điểm  của  đường  thẳng  d  với  mặt 

phẳng     Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  phẳng  chứa  điểm  M   và vuông góc với đường thẳng d?  

A 4x3y z 20.        B. 4x3y z 20. 

C. 4x3y z 20.        D. 4x3yz0. 

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  M2; 3; 4 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm M trên các trục tọa độ? 

A 6x4y3z120.       B. 6x4y3z120. 

C. 6x4y3z100.       D. 6x4y3z150. 

Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm  M4; 3; 12 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia  Ox Oy ? ,

Trang 22

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P  cắt Ox  tại A,  Oy  tại 

BOz tại C. Biết trực tâm của tam giác ABC là H1; 2; 3   Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng  P

A  P :x2y3z140.       B.  P :x2y3z100. 

C.  P :x2y3z60.       D.  P :x2y3z0. 

Câu 55.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  C0; 0; 3  và  M1; 3; 2. Phương trình  nào  dưới  đây  là phương  trình  mặt  phẳng qua C M  đồng thời  chắn trên ,các nửa trục dương Ox Oy  các đoạn thẳng bằng nhau. ,

A. 2 – 2x y z 70;  2 – 2x yz– 11 0 .   B. 2x2y z 30;  2 – 2x yz– 11 0  

C. 2 – 2x y z 7 0 D. 2x2y z 30

Câu 60 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  mặt  cầu 

 S :x2 y2 z2 – 2 – 4 – 6x y z50  và  mặt  phẳng   P : – 2x y2z– 60.  Hai  mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu  S  và song song với mặt phẳng  P ?  

A. x– 2y2z100 và x– 2y2 – 10z 0. 

B. x– 2y2z60   và x– 2y2 – 12z 0. 

C. x– 2y2z60  và x– 2y2 – 6z 0. 

D. x2y2 – 6z 0  và x2 – 2y z60. 

Trang 23

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 61 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P : 2x y z 1 0 và mặt cầu   S : x12 y22 z12 16. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng song song trục hoành, vuông góc với mặt phẳng  P  và tiếp xúc mặt cầu  S

A yz4 2 1 0         B. y  z 1 0. 

C. y z 4 2 1 0          D. y z  1 0. 

Câu 62 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,    cho    mặt  cầu 

Trang 24

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 107 Vị trí tương đối của mặt phẳng với

đường thẳng, mặt phẳng với mặt cầu

Câu 65 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  A1; 2; 1  và  hai  mặt  phẳng 

Câu 66 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  mặt  phẳng 

(P) :nx7y6z40,( ) : 3Q x my 2z70.  Tìm  tất  cả  giá  trị m n,   sao  cho  hai  mặt phẳng   P  và  Q  song song với nhau. 

Câu 69 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai mặt phẳng  P :x2y mz  1 0 

và  Q :x2m1y z 20.  Tìm  tất  cả  các  giá  trị  của  m   để  hai  mặt  phẳng  P   và 

Trang 25

7C Mặt phẳng trong không gian

Trang 26

7C Mặt phẳng trong không gian

 Dạng 108 Tọa độ điểm, khoảng cách, góc (mặt phẳng)

Câu 76 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  tìm  tọa  độ  hình  chiếu  của  điểm 

Trang 27

7C Mặt phẳng trong không gian

Câu 84 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M1; 1; 1  .  Gọi   P   là  mặt phẳng  chứa  trục Ox  ,  Q   là  mặt  phẳng  chứa  trục Oz.  Tính  góc  được  tạo  bởi  hai  mặt phẳng    P , Q  cùng đi qua M

Trang 28

7C Mặt phẳng trong không gian

Trang 29

7D Mặt cầu trong không gian

7D MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN

    

 

 

 Dạng 110 Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt cầu       

Trang 30

7D Mặt cầu trong không gian

 Dạng 111 Viết phương trình mặt cầu

Câu 9.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  hai  điểm  I1; 2; 3   và  A 1; 0; 4  

 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A? 

Trang 31

7D Mặt cầu trong không gian

Câu 14 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A(2; 1; 1)  và  mặt  phẳng 

 P : 2x y 2z 1 0.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  cầu  tâm  A  và tiếp xúc với mặt phẳng  P

A (x2)2 (y1)2 (z1)2 4.     B. (x2)2 (y1)2 (z1)2 9. 

C. (x2)2 (y1)2 (z1)2 3.     D. (x2)2 (y1)2 (z1)2 5. 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 15 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  I1; 2; 1  và  mặt  phẳng 

 P :x2y2z20.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  cầu  tâm  I  và tiếp xúc với mặt phẳng  P

A. x12 y22 z12 3.     B. x12 y22 z12 9. 

C. x12 y22 z12 3.     D. x12 y22 z12 9. 

Câu 16 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  điểm  A3; 0; 2   và  mặt  phẳng  

 P : 2xy2z 1 0.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  cầu  tâm  A  và tiếp xúc với mặt phẳng  P

A. x32 y2 z22 9.     B. x32 y2 z22 9. 

C. x32 y2 z22 3.     D. x32 y2 z22 81. 

Trang 32

7D Mặt cầu trong không gian

Câu 17 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  A2; 2; 3 ,    mặt  phẳng 

 P : 2x3yz190.  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  mặt  cầu  tâm  A  và tiếp xúc với mặt phẳng  P

Trang 33

7D Mặt cầu trong không gian

Câu 23 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  ba  điểm  M0; 4; 0,  N2; 4; 0  và  

Trang 34

7D Mặt cầu trong không gian

A (x1)2 (y1)2 (z2)2 17.     B. (x1)2 (y1)2 (z2)2 9. 

C. (x1)2 (y1)2 (z2)2 5.     D. (x1)2 (y1)2 (z2)2 16. 

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :x2y2z 1 0 và điểm A2; 0; 1 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm A và cắt mặt phẳng  P  theo một đường tròn có bán kính bằng 2? 

Trang 35

7D Mặt cầu trong không gian

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho  mặt  phẳng  P :x y 2z60 và điểm M1; 1; 2    Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với mặt phẳng  P  tại điểm M

A. x2 y2 z2 2x8y6z1225.   B. x2 y2 z2 0. 

C. x2 y2 z2 16.         D. x2 y2 z2 2x8y6z1236. 

Câu 34 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  I1; 2 2   và  mặt  phẳng 

 P : 2x2y z 50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I cắt mặt phẳng  P  theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng 16? 

A. (x2)2 (y2)2 (z3)2 36.     B. (x1)2 (y5)2 (z3)2 9. 

C. (x2)2 (y5)2 (z1)2 16.     D. (x1)2 (y2)2 (z2)2 25. 

Câu 35 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  điểm  I1; 2; 2   và  mặt  phẳng 

 P : 2x2y z 50. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I sao cho mặt phẳng  P  cắt mặt cầu theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8 ? 

A.  x32 y12 z22 20.   B.  x32 y12 z22 20. 

C. x32 y12 z22 18.    D. x32 y12 z22 18. 

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai điểm  A0; 0; 3 ,   B2; 0; 1  và mặt phẳng P : 3x y z   1 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng AB, bán kính bằng  2 11  và tiếp xúc với mặt phẳng  P

A.  S : (x9)2 y2 (z6)2 44 và  S (x13)2 y2 (z16)2 44. 

B.  S : (x13)2 y2 (z16)2 44.       

C.  S : (x9)2 y2 (z6)2 44. 

D.   S : x32 y32 z2 44. 

Trang 36

7D Mặt cầu trong không gian

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  đường thẳng  : 1 2

A. 2x y 2z30; 2xy2z30.     B. 2x y 2z50; 2xy2z50. 

C. 2x y 2z 1 0; 2xy2z 1 0.     D. 2x y 2z70; 2x y 2z7 0. 

Câu 40 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  điểm  A2; 1; 0   và  mặt  phẳng 

 P :x2yz20. Gọi I là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng  P  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua A  và có tâm I

Câu 41. Trong  không  gian với  hệ tọa độ Oxyz ,   phương  trình nào  dưới đây  là phương 

trình  mặt  phẳng  tiếp  xúc  với  mặt  cầu    S : x– 12 y32 z– 22 49  tại  điểm 

7, 1, 5 

M ?  ? 

A. 6x2y3 – 55z 0.       B. 2x3y6 – 5z 0. 

C. 6 – 2 – 2 – 50x y z 0.       D. x2y2 – 7z 0. 

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  I3; 6; 7 và mặt phẳng 

 P :x2y2z11 0  Gọi  S là mặt cầu tâm I  và tiếp xúc với mặt phẳng  P  Tìm tọa 

độ tiếp điểm M của mặt phẳng  P  và mặt cầu  S  

A. M2; 3; 1       B. M3; 2; 1     C. M1; 2; 3     D. M3; 1; 2   

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt cầu 

 S :x2 y2 z2 – 2 – 4 – 6 – 2x y z 0 và mặt phẳng  P : 4x3 – 12y z100. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng tiếp xúc với  S  và song song với  P

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 BÀI TẬP TỰ LUYỆN  - File c  chuyên đề 7  PP tọa độ oxyz
 BÀI TẬP TỰ LUYỆN  (Trang 9)
d .  Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  hình  chiếu vuông góc của  đường thẳng d lên mặt phẳng   P?    - File c  chuyên đề 7  PP tọa độ oxyz
d   Phương  trình  nào  dưới  đây  là  phương  trình  hình  chiếu vuông góc của  đường thẳng d lên mặt phẳng   P?    (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w