1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 10. Amino axit

35 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 10. Amino axit tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ DỰ GiỜ

Đức Hòa, ngày 20 tháng 10 năm 2016

TẬP THỂ LỚP 12TN2

Gv Dương Thanh Phương

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA

Trang 2

Cho các chất sau: Na, dd NaOH, dd HCl, C2H5OH (H2SO4 đặc,t0), dd NaCl Chất nào phản ứng được với:

b Etyl amin (C2H5NH2)

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN

Trang 4

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

1 Khái niệm

Cho các chất sau:

(1) H2N – CH2 – COOH (2) CH3 – CH – COOH

NH2(3) CH3 – CH – CH – COOH

Trang 5

Cho các chất sau:

(1) H2N – CH2 – COOH (2) CH3 – CH – COOH

NH2(3) CH3 – CH – CH – COOH

Trang 6

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

Trang 7

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

Trang 8

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

Trang 9

I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP

Axit

α-aminoisovaleric

Trang 10

Công thức Tên thay thế Tên bán hệ

thống

Tên thường hiệu Kí

Trang 11

Công thức Tên thay thế Tên bán hệ

thống

Tên thường hiệu Kí

Glu (147)

Trang 12

II CẤU TẠO PHÂN TỬ

Trang 13

Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh

c có nhiệt độ nóng chảy thấp ; có nhiệt độ nóng chảy cao

dạng phân tử dạng ion lưỡng cực

II CẤU TẠO PHÂN TỬ

Trang 14

Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh

Đ

Đ Đ

dạng phân tử dạng ion lưỡng cực

II CẤU TẠO PHÂN TỬ

Trang 15

Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các

aminoaxit thường:

- là chất chất rắn kết tinh

- tương đối dễ tan trong nước

- có nhiệt độ nóng chảy cao

dạng phân tử dạng ion lưỡng cực

Trang 17

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 TÝnh chÊt l ìng tÝnh

Trang 19

Dd glyxin Dd axit glutamic Dd lysin

Quỳ tím không đổi màu

Quỳ tím hóa xanh

Quỳ tím hóa hồng (đỏ)

Trang 20

3 Phản ứng riêng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 21

Từ một trong số các aminoaxit dưới đây:

Trang 23

- Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống

IV ỨNG DỤNG

Trang 24

Nh÷ng mãn ¨n ngon!!!!

IV ỨNG DỤNG

Trang 25

BÝ quyÕt ???

M× chÝnh!

Trang 26

Mì chính được sản xuất như thế nào???

Trang 28

chính

Quần áo làm

từ tơ poliamit Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit L ới đánh cá làm bằng poliamit

Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh

IV ỨNG DỤNG

Trang 29

Nhµ m¸y Vedan…

Trang 30

Sông Thị Vải!!!!!!!!!!!!!!!

Trang 31

Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ

Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay

quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn

Trang 32

Bài 1 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp

chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit α -aminopropionic

C Anilin D Alanin

CñNG Cè

Trang 33

Bài 3 Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr,

NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl) Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:

A 3 B 4

C 2 D 1

Trang 34

Bài 4 Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các

aminoaxit sau:

a axit 7- aminoheptanoic

b axit 2- aminopropanoic

Bài 5 Cho 0,1 mol Glixin, tác dụng hoàn toàn dung dịch chứa

0,15 mol NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa x mol HCl thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu

được m (g) muối khan Tính x và m

Ngày đăng: 18/09/2017, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w