Tên gọi của các amino axit được xuất phát từ đâu?... II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1 Cấu tạo phân tử - Trong phân tử amino axit nhóm COOH thể hiện tính axit và nhóm NH2 thể
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Axit axetic có thể tác dụng được với chất nào sau đây? Gọi tên sản phẩm:
A Na, NaOH, HCl
B NaOH, HCl, C2H5OH(xt,t0)
C Na, NaOH, C2H5OH (xt,t0)
D C2H5OH (xt,t), HCl
Metylamin tác dụng được với chất nào
sau đây? Gọi tên sản phẩm:
A Na
D C H OH (xt,t0)
Trang 2Tiết 16
Trang 3I – KHÁI NIỆM
- Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2)
và nhóm cacboxyl (-COOH)
- VD:
CH3 – CH – COOH CH2 – COOH
l l
NH2 NH2
alanin glyxin
Dựa vào SGK em
hãy nêu khái niệm về amino
axit?
Trang 4- Được xuất phát từ tên axit cacboxylic có thêm tiếp đầu ngữ amino và số (1,2,3…) hoặc chữ cái Hy Lạp (α, β, γ, δ, ε…) chỉ vị trí của nhóm NH2 trong mạch Ngoài ra các amino axit còn có tên thường Tên gọi của các
amino axit được xuất phát từ đâu?
Trang 5CH 3 COOH
- CH 2 - COOH
H 2 N
Axit
Axit Axetic
H
(glyxin)
Axetic
amino
Trang 6C2H5 - COOH
CH3 – CH – COOH
H
NH2 Axit
CH2 – CH2 – COOH
H NH2
-aminoamino
Axit propionic
Ví dụ :
(alanin)
propionic
Trang 7Bảng 3.2.Tên gọi của một số amino axit
Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên
thường Ký hiệu
CH 2 – COOH
l
NH 2
Axit 2-aminoetanoic Axit aminoaxetic glyxin Gly
CH 3 – CH – COOH
l
NH 2
Axit 2-aminopropanoic Axit α-aminopropionic alanin Ala
CH 3 – CH – CH – COOH
l l
CH 3 NH 2
Axit 2-amino-3-metylbutanoic Axit α-aminoisovaleric valin Val
H 2 N-[CH 2 ] 4 – CHCOOH
l
NH 2
Axit 2,6-điaminohexanoic Axit α,ε-điaminocaproic lysin Lys
HOOC-CH-[CH] 2 -COOH
l
NH 2
Axit 2-aminopentanđioic Axit α-aminoglutaric Axit glutamic Glu
Trang 8II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Cấu tạo phân tử
- Trong phân tử amino axit nhóm COOH thể hiện
tính axit và nhóm NH2 thể hiện tính bazơ nên thường tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực:
- Ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, tương đối
dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao (phân hủy khi nóng chảy)
Nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit, nhóm amino (NH2) thể hiện tính bazơ, Vậy hai nhóm cùng tồn tại trong một phân tử sẽ xảy ra điều
N
Em hãy nêu tính chất vật lý của amino axit?
Trang 92) Tính chất hóa học
a) Tính chất lưỡng tính
H2N CH2 COOH + HH+-Cl H3 N+ CH2 COOHCl
hîp chÊt l ìng tÝnh
H2N-CH2-COOH +NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
Glyxin + axit vô cơ →?
Glyxin + bazơ→?
Amino axit có cấu tạo phân tử như trên, Vậy chúng sẽ thể hiện tính
chất hóa học gì?
Trang 10Dd Glyxin Dd axit glutamic Dd Lysin
b) Tính axit baz c a dung d ch amino axit ơ của dung dịch amino axit ủa dung dịch amino axit ịch amino axit
Thí nghiệm: Nhúng quỳ tím vào dd: glyxin, axit glutamic, lysin+
Trang 11c) Phản ứng riêng của dung dịch amino axita nhĩm COOH:
phản ứng este hĩa
Viết Phương trình phản ứng của glyxin với etanol? 2 2 2 5 HCl khÝ 2 2 2 5 2
H N CH COOH + C H O H H N CH C O O C H + H O
Trang 12d) Phản ứng trùng ngưng
Trong phản ứng trùng ngưng, OH của nhóm COOH ở phân tử aminoaxit này kết hợp với H của nhóm NH2 ở phân tử amino axit kia tạo polime thuộc poliamit
o
t
n -NH [CH ]H CO-OH NH [CH ] CO + nH O
o
Viết gọn:
policaproamit Axit -aminocaproic
Trang 13III- ỨNG DỤNG:
Bét ngät mét sè lo¹i thuèc bỉ
protein trong thịt
Trang 14IV ỨNG DỤNG:
- Các amino axit thiên nhiên là những chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm bột
ngọt, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
- Các axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic
là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6, nilon-7…
Dựa vào các hình ảnh trên kết hợp kiến thức SGK, em hãy nêu ứng dụng của dung dịch amino axita
amino axit?
Trang 15Cuûng coá:
Aminoaxit Tính axit-baz c a dd amino axit ơ ủ
Tính ch t l ng tính.ấ ưỡng tính
Ph n ng trùng ng ngả ứng trùng ngưng ư
L u ý: ư
(NH2)a R(COOH)b
Neáu a=b: aminoaxit trung tính
Neáu a >b: aminoaxit có tính bazơ
Ne u a < b:aminoaxit có tính axitấ
Ph n ng este ả ứng trùng ngưng hóa
Trang 16Bài tập:
1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử axit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH
B Dd của các aminoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím
D.Các aminoaxit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
C Dd của các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím
2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các aminoaxit có công thức phân tử là C4H9NO2