Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học: III.. NH2 NH2 COOH Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử -COOH... Vì nhóm COOH có tính axit, nhóm NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái
Trang 1CÁC EM HỌC SINH
Trang 2Bài 10: Amino axit
Trang 3I- Khái niệm
II Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học: III Ứng dụng
Amino axit
Trang 4NH2
NH2
COOH
Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử
(-COOH)
1 inh nghi a Đ ̣ ̃
I- Khái niệm
Trang 52 Danh pháp
Tên thay th :ế
t ng ngươ ứ
Tên bán h th ngệ ố :
I- Khái niệm
Trang 6NH2
CH2 CH
HOH2N - (CH2)4 - CH - COOH
Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên
thường
Kí hiệu
Axit aminoetanoic Axit aminoaxetic Glyxin Gly
NH 2
Axit 2 – amino propanoic Axit α
- aminopropanoic Alanin Ala
Axit 2 amino 3 -metylbutanoic Axit α -
aminoisovaleric Valin Val Axit-2- amino -3(4
- hiđroxiphenyl) propanoic
Axit α - amino - β (p - hiđroxiphenyl)
propionic
Tyrosin Tyr
pentanđioic Axit α
– amino glutaric
Axit glutamic Glu
hexanoic
Axit α , ε - điaminocaproic Lysin Lys
COOH
NH2
CH2 CH
HO
HOOC-CH-CH 2 CH 2 COOH
NH 2
HOOC-CH-CH2-COOH
NH2
Trang 7Vì nhóm COOH có tính axit, nhóm NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử :
dạng phân tử dạng ion lưỡng cực
1 Cấu tạo phân tử
R
+
COO
-CH
II Cấu tạo phân tử và tính chất hố học:
Trang 82 Tớnh chất hoỏ học:
a / Tớnh chất lưỡng tớnh
H2N CH2 COOH + HH+-Cl
Nhận xét: Vậy Amnoaxit là hợp chất lưỡng tính
H3N+ CH2 COOH
Cl
Trang 9-Dd Glyxin Dd axit glutamic Dd Lysin
b/Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
Thí nghiệm: Nhúng quỳ tím vào dd: glyxin, axit glutamic, lysin
H2N- CH2[CH2]3-CHCOOH
| 2
NH
| 2
NH
|
2
NH
Giải thích ?
Trang 10c/ Phản ứng riêng của nhĩm COOH: phản ứng este hố
H N CH− −COOH + C H O H ¬ → H N CH− −C O O C H + H O
Viết phương trình phản ứng của glyxin với HNO2?
Trang 11d/ Phản ứng trùng ngưng
Trong phản ứng trùng ngưng, OH của nhóm COOH ở phân tử
axit kia tạo polime thuộc poliamit
− 2 5−CO-NH 2 5CO- 2 5 2
-NH [CH ] [CH ] NH[CH ] CO- + nH O
+H-NH [CH ] CO-OH + H-NH[CH ] CO-OH + H-NH[CH ] CO-OH t
Viết gọn:
policaproamit Axit -aminocaproicε
n -NH [CH ] CO-H OH NH [CH ] CO + nH O
Trang 12IV ệÙNG DUẽNG:
Bột ngọt một số loại thuốc bổ
Quần áo làm từ
tơ poliamit vải dệt lót lốp ôtô làm bằng pôliamit lưới đánh cá làm bằng pôliamit protein trong thũt
Trang 13III ệÙNG DUẽNG:
kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc thần kinh, methionin
7-aminoheptanoic
nilon-7,
Trang 14Củng cố:
Aminoaxit
Phản ứng este hóa nhóm COOH
Phan ng tru ng ng ng̉ ứ ̀ ư
L u y : ư ́
Nếu a >b: aminoaxit co ti nh baź ́ ơ Nê u a < b:aminoaxit co ti nh axit́ ́ ́ Tính chất lưỡng tính
Trang 15Bài tập:
1 Phát biểu nào sau đây đúng?
B Dd của các aminoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím
D.Các aminoaxit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
C Dd của các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím
2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các aminoaxit có công
thức phân tử là C4H9NO2
Trang 16Bài tập:
3 Viết các phương trình phản ứng hóa học giữa axit 2-aminopropanoic lần lượt với các chất sau: NaOH, H2SO4,
CH3OH có mặt khí HCl bão hòa, HNO2
A CH -CH(NH )COOH
B H NCH COOH
2 2 2
C H N(CH ) COOH
D H N(CH2) COOH
nhóm –COOH Cho 7,5g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,15g muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 17CHÚC CÁC EM HỌC TỐT