Bài 10. Amino axit tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1I KHÁI NIỆM - DANH PHÁP
II CẤU TẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT VẬT LÝ III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV ỨNG DỤNG
Trang 2I KHÁI NIỆM - DANH PHÁP
1 Khái niệm
Là hợp chất tạp chức phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
Là hợp chất tạp chức phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
Trang 3I KHÁI NIỆM - DANH PHÁP
2 Danh pháp
a Tên thay thế
b Tên bán hệ thống
+ tên axit cacboxylic tương ứng tên axit cacboxylic tương ứng Axit
Axit
+
+
+ amino
+ amino + tên thường axit cacboxylic tương ứng tên thường axit cacboxylic tương ứng
số chỉ vị trí NH 2
số chỉ vị trí NH 2
chử cái Hi Lạp chỉ vị trí NH 2 chử cái Hi Lạp chỉ vị trí NH 2
Trang 4I KHÁI NIỆM - DANH PHÁP
2 Danh pháp
b Tên bán hệ thống
chử cái Hi Lạp chỉ vị trí NH 2 chử cái Hi Lạp chỉ vị trí NH 2
Trang 5Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên thường Ký hiệu
Axit 2-amino
etanoic
Axit 2-amino
propanoic
Axit 2-amino-3
-metylbtanoic
Axit 2-amino
petandioic
Axit 2,6-điamino
hexanoic
Axit amino axetic
Axit α-amino propionic
Axit α-amino isovaleric
Axit α-amino glutamic
Axit α,ε-điamino
caproic
glyxin alanin
valin
axit glutamic
axit glutamic lysin
gly ala
val glu
lys
Trang 6II CẤU TẠO - TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hãy điền Đ(đúng) hoặc S(sai) vào các ô vuông sau mỗi
mệnh đề dưới đây:
Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các aminoaxit:
1 là chất lỏng 4 là chất rắn
5 khó tan trong nước
2 dể tan trong nước
3 có nhiệt độ nóng chãy thấp 6 có nhiệt độ nóng chãy cao
S Đ S
Đ S Đ
Trang 7III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính chất chung của các hợp chất
hữu cơ chứa nhóm NH 2 là
Tính chất chung của các hợp chất
hữu cơ chứa nhóm NH 2 là Tính chất chung của các hợp chất hữu cơ chứa nhóm COOH là Tính chất chung của các hợp chất hữu cơ chứa nhóm COOH là
a Làm đổi màu quỳ tím thành xanh
b Phản ứng với bazơ mạnh tạo muối
c Phản ứng với axit mạnh tạo muối
a Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
b Phản ứng với bazơ mạnh tạo muối
c Phản ứng với axit mạnh tạo muối
d Tham gia phản ứng este hóa
Trang 8THÍ NGHIỆM TÍNH AXIT- BAZƠ
AMINO AXIT
Trang 9Glyxin Axit glutamic Lysin
H 2 N – CH 2 - COOH
HOOC – CH – [CH2]2 - COOH
2 N – [CH2]4 – CH – COOH
NH2
Trang 10III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính lưỡng tính
2 Tính axit - bazơ
3 Tham gia phản ứng este hóa
4 Tham gia phản ứng trùng ngưng
Trang 11III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính chất lưỡng tính
Viết PTHH chứng minh tính lưỡng tính của
Trang 12III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Tính axit - bazơ của dung dịch aminoaxit
Thí nghiệm 1: glyxin + quỳ tím
Thí nghiệm 2: axit glutamic + quỳ tím
Hiện tượng: Quỳ tím không
đổi màu
Hiện tượng: Quỳ tím không
đổi màu
Hiện tượng: Quỳ tím chuyển
sang màu hồng
Hiện tượng: Quỳ tím chuyển
sang màu hồng
Môi trường trung tính
Môi trường axit
Trang 13III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Tính axit - bazơ của dung dịch aminoaxit
(H2N)x R (COOH)y
x = y
x > y
x < y
môi trường trung tính
môi trường bazơ
môi trường axit
Trang 14III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3 Phản ứng của nhóm COOH (phản ứng este hóa)
H2NCH2COOC2H5 + H2O
Trang 15III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4 Phản ứng trùng ngưng
…-HN-[CH2]5-CO-HN-[CH2]5-CO-HN-[CH2]5-CO-… + nH2O
nH-HN-[CH2]5-CO-OH
…+H-HN-[CH2]5-CO-OH + H-HN-[CH2]5-CO-OH + H-HN-[CH2]5-CO-OH+…
(nilon-6; tơ capron)
Trang 16IV ỨNG DỤNG
Muối mono natri
cả axit glutamic Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh
Nguyên liệu để sản xuất nilon-6; nilon-7 Được dùng làm lưới đánh cá, áo quần…
Trang 17Viết PTHH của các phản ứng giữa analin với:
Trang 18Xin chào, hẹn gặp lại