Kiểm tra bài cũCâu 1: Phát biểu qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B trường hợp A chia hết cho B Câu 2: Thực hiện các phép tính : a.. Tìm điều kiện của m, n để đơn thức A chia hết cho
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Phát biểu qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
(trường hợp A chia hết cho B)
Câu 2: Thực hiện các phép tính :
a) ( 6x3y2 ) : 3xy2
b) (- 9x2y3 ) : 3xy2
c) ( 5xy2 ) : 3xy2
Câu 3:: Cho A= 3x m y3 ; B= 3x5y n
Tìm điều kiện của m, n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B (m,n là số tự nhiên)
Trang 3Câu 2: a).( 6x3y2 ) : 3xy2
b) (- 9x2y3 ) : 3xy2 c) ( 5xy2 ) : 3xy2
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Câu 3: Cho A= 3xmy3 ; B= 3x5yn
Tìm điều kiện của m, n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B ( m,n là số tự nhiên)
Trả lời: Để đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi m ≥5 và n≤3
Trang 4Câu 2: a).( 6x3y2 ) : 3xy2 = 2x2 b) (- 9x2y3 ) : 3xy2= - 3xy
c) ( 5xy2 ) : 3xy2 =
Thực hiện phép chia đa thức C cho đơn thức
3xy2 như thế nào?
Thực hiện phép chia đa thức C cho đơn thức
3xy2 như thế nào?
5 3
Trang 5CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Cho đơn thức 3xy2
- Hãy viết một đa thức cĩ các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 ;
- Chia các hạng tử của đa thức đĩ cho 3xy2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
Thương của phép chia là đa thức :
* Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm thế nào?
5 3
2x2 – 3xy +
1 Quy tắc :
(5xy2 : 3xy2) ( – 9x2y3 : 3xy2)
Trang 6CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
- 3xy +
SGK/27
* Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì cần điều kiện gì ?
Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức
TIẾT 16
Trang 7CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Quy tắc:
SGK/27
a) ?1
B), ta chia mỗi hạng tử A cho B rối cộng các kết quả với nhau
Trang 8* Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 9(4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai ?
a.Khi thực hiện phép chia
(4x4- 8x2y2 +12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
(4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai ?
Trang 10(tùy theo bài mà chọn cách làm cho phù hợp)
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
TIẾT 16
1 Quy tắc :
2 Áp dụng:
Trang 123 Bài tâp củng cố:
Bài 1: (bài 73 Sgk trang 28)
Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không?
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Đa thức A chia hết cho đơn thức B Vì tất cả hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
Trang 131 Quy tắc:
2 Áp dụng:
3 Bài tập củng cố :
Bµi 2 : Điền đa thức thích hợp vào ô trống:
Trang 14CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
TIẾT 16
Giải:
Để phép chia trên là phép chia hết thì số mũ của x trong đơn thức chia phải không
lớn hơn số mũ nhỏ nhất của x trong đa thức bị chia
Trang 15***Đố Đức tính đáng quý.
Hãy thực hiện phép các tính sau, rồi điền chữ cùng dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợp Sau khi thêm dấu, em sẽ tìm ra một trong những đức tính quý báu của con người.
Trang 17Click to edit Master title style
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
Trang 18Trang 19
***Đố Tìm đức tính đáng quý của con người.
Hãy thực hiện các phép tính sau, rồi điền chữ cùng dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợp Sau khi thêm dấu, em sẽ tìm ra một trong những đức tính quý báu của con người.
N
29
Trang 20Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Phát biểu qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
(trường hợp A chia hết cho B) Câu 2: Thực hiện các phép tính :
a) ( 6x3y2 ) : 3xy2
b) (- 9x2y3 ) : 3xy2
c) ( 5xy2 ) : 3xy2
Trang 21***Đố Tìm đức tính đáng quý của con người.
Hãy thực hiện các phép tính sau, kết quả đúng sẽ cho chữ cái tương ứng rồi điền chữ cùng dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợp Sau khi thêm dấu, em sẽ tìm ra một trong những đức tính quý báu của con người.
N
29