1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

16 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 24,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của từng biến đó trong B... CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC... Muốn chia đa thức A cho đơn thức B trường hợp các hạng tử của đa thức A đề

Trang 1

GIÁO VIÊN:

NGUYỄN THANH

NGHIỆMM

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

HS1/ Nêu quy tắc chia đơn thức A cho

đơn thức B ?

Thực hiện phép tính: 18x2y5 : 3xy2

HS1/ Nêu quy tắc chia đơn thức A cho

đơn thức B ?

Thực hiện phép tính: 18 x2y5 : 3xy2

HS2/ Thực hiện phộp tớnh:

a/15 x2y2 : 3xy2

b/ 7xy3: 3xy2

Trang 3

Đáp án

1/ * Quy tắc : Muốn chia đơn thức A cho

đơn thức B (trong tr ờng hợp A chia hết cho

B) ta làm nh sau:

1/ * Quy tắc : Muốn chia đơn thức A cho

đơn thức B (trong tr ờng hợp A chia hết cho

B) ta làm nh sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A

cho luỹ thừa của từng biến đó

trong B

18 x2y5 : 3 x

y2

y5 : y2 = y3

x2 : x = x

= 6xy3

18 : 3 = 6

- Nhõn cỏc kết quả vừa tỡm được với nhau

Trang 4

§¸p ¸n

2/ Thực hiện phép tính:

a/15 x2y2 : 3xy2 = 5x

b/ 7xy3: 3xy2 = y

3 7

Trang 5

§11 CHIA ĐA THỨC

CHO ĐƠN THỨC

Trang 6

Cho đơn thức 3xy2

- Viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2

- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2

- Cộng các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau.

Cho đơn thức 3xy2

- Viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2

- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2

- Cộng các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau.

?

1

Trang 7

Muốn chia đa thức A cho đơn thức

B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức

B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B

rồi cộng các kết quả với nhau.

Muốn chia đa thức A cho đơn thức

B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B

rồi cộng các kết quả với nhau.

* Quy t¾c :

Trang 8

VÝ dô: Thùc hiÖn phÐp tÝnh.

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

VÝ dô: Thùc hiÖn phÐp tÝnh.

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

Trang 9

  

a Khi thực hiện phép chia (4x 4 - 8x 2 y 2 + 12x 5 y):(- 4x 2 )

Bạn Hoa viết:

4x 4 - 8x 2 y 2 +12x 5 y = - 4x 2 (- x 2 + 2y 2 - 3x 3 y)

nên (4x 4 - 8x 2 y 2 +12x 5 y):(- 4x 2 ) = - x 2 + 2y 2 - 3x 3 y

Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai ?

a Khi thực hiện phép chia (4x 4 - 8x 2 y 2 + 12x 5 y):(- 4x 2 )

Bạn Hoa viết:

4x 4 - 8x 2 y 2 +12x 5 y = - 4x 2 (- x 2 + 2y 2 - 3x 3 y)

nên (4x 4 - 8x 2 y 2 +12x 5 y):(- 4x 2 ) = - x 2 + 2y 2 - 3x 3 y

Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay

sai ?

?2

Đáp án:

- Lời giải của bạn Hoa là đúng

- Vì ta biết rằng : nếu A = B.Q thì A : B = Q

Đáp án:

- Lời giải của bạn Hoa là đúng

- Vì ta biết rằng : nếu A = B.Q thì A

: B = Q

Trang 10

Nhận xét : Để thực hiện phép chia

(4x4- 8x2y2+12x5y ) : (- 4x2 ) ta có thể phân tích đa thức ( 4x4 - 8x2y2 +

(4x4 - 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2

+ 2y2 - 3x3y )

Nên (4x4 - 8x2y2 +12x5y) : (- 4x2) = -x2

+ 2y2 - 3x3y

Nhận xét : Để thực hiện phép chia

(4x4- 8x2y2+12x5y ) : (- 4x2 ) ta có thể phân tích đa thức ( 4x4 - 8x2y2 +

12x5y ) thành nhân tử bằng cách

đặt nhân tử chung là - 4x2 :

(4x4 - 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2

Trang 11

b Lµm tÝnh chia: (20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y

b Lµm tÝnh chia: (20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y

?

2

Gi¶i: C¸ch 1

(20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y =

Gi¶i: C¸ch 1

(20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 4x 2 2 y = - 5y - 53

C¸ch 2 : 20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y = 5x 2 y(4x2 -

5y -

3 ) 5

nªn 20x 4 y - 25x 2 y 2 - 3x 2 y : 5x2y =

Trang 12

Bài tập : Điền đúng (Đ) sai (S) Cho A= 5x 4 - 4x 3 + 6x 2 y và

B = 2x 2

C = 15xy 2 +17xy 3 + 18y 2 và

D = 6y 2

Bài tập : Điền đúng (Đ) sai (S) Cho A= 5x 4 - 4x 3 + 6x 2 y và

B = 2x 2

C = 15xy 2 +17xy 3 + 18y 2 và

D = 6y 2

Khẳng định ĐÚNG

HAY SAI

A khụng chia hết cho B vỡ 5 khụng chia hết cho 2

A chia hết cho B vỡ mọi hạng tử của A đều chia hết

cho B

C chia hết cho D vỡ mọi hạng tử của C đều chia hết

cho D

S

Đ

Đ

Trang 13

Bài 63(SGK/28) Không làm tính chia, hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B

không:

A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2

B = 6y2

Giải: Đa thức A có chia hết cho đơn thức B vì các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B

Trang 14

Bài 66 Ai đúng, Ai sai ?

Khi giải bài tập:“ Xét xem đa thức A = 5x4 –

4x3 + 6x2y

Hà trả lời: “ A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2”.

Quang trả lời: “A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B”.

Cho biết ý kiến của em về lời giải của hai bạn Giải: Bạn Quang trả lời đúng, bạn Hà trả lời sai

Trang 15

BÀI TẬP VỀ NHÀ

-Đọc lại bài, học thuộc quy

tắc chia đa thức cho đơn

thức.

- Hoàn thành bài tập

63-66/sgk và bài tập 44 - 47/

sbt-12.

- Ôn tập kiến thức về đa thức

1 biến Đọc, chuẩn bị bài 12.

Ngày đăng: 18/11/2017, 02:52

w