Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B.
Trang 11 Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B 2.Tính giá trị của biểu thức :
A= (9x 2 y 2 + 6x 2 y 3 – 15xy) : 3xy tại x = -5 ; y = -2
Học sinh cả
lớp làm
bài vào
nháp
Ta có: A= ( 9x 2 y 2 + 6x 2 y 3 – 15xy) : 3xy
= 3xy+2xy 2 - 5 Thay x =-5; y = -2 vào biểu thức A ta có :
A = 3 (-5)(-2)+ 2(-5)(-2) 2 – 5
A = 30 + (-40) – 5 = (- 15)
Vậy với x = -5 và y = -2 thì A= -15
Trang 2Để chia đa thức :
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3
Cho đa thức : x2 – 4x – 3
Ta làm như thế nào?
Trang 32x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3
2x2- 5x +1
‾ 2x4- 8x3- 6x2
-5x3 +21x2 +11x-3 ‾ - 5x3+20x2 +15x
x2 - 4x -3 ‾ x2 - 4x -3
0
Để chia đa thức 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x -3
Cho đa thức ( x 2 – 4x – 3 ) ta làm như sau
Khi đó ta có:
(2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)= 2x2-5x+1
Khi đó ta có:
(2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)= 2x2-5x+1
Trang 4Kiểm tra lại
(x2- 4x -3)(2x2-5x+1) có bằng
(2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?
Gợi ý : Nhân đa thức một biến đã sắp
xếp
Trang 5(x2-4x-3) x (2x2-5x+1)
= 2x4-5x3 +x2 -8x3 +20x2 -4x - 6x2+15x-3
= 2x4-13x3 +15x2 +11x-3
Vậy :2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3
= (x2 – 4x -3)(2x2- 5x + 1 )
Vậy :2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3
= (x2 – 4x -3)(2x2- 5x + 1 )
Trang 6- Phép chia có số dư bằng 0 là
phép chia hết
- Đa thức A được viết dưới dạng: A=B.Q
Trang 7LUYỆN TẬP
(x 3 – 7x + 3 – x 2 ) : ( x - 3 )
Ví dụ 1: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia :
Trang 8 Thực hiện phép chia :
(5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1 )
Đa thức bị chia là
đa thức khuyết bậc , chú ý khi trình bày phép
chia
Trang 95x 3 -3x 2 +7 x 2 +1
5x
+10
-5x
Ta thấy đa thức dư -5x+10 có bậc1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia ( bằng 2 )
nên phép chia không thể tiếp tục được
Phép chia trong trường hợp này gọi là phép chia có dư , -5x+10 gọi là dư Và ta có :
+1)(5x-3)-5x+10
Trang 10- Phép chia có số dư khác 0 là phép chia có dư
- Đa thức A được viết dưới dạng:
A=B.Q +R
Trang 11LUYỆN TẬP
(2x4 -3x3 - 3x2 - 2 + 6x) : ( x - 3 )
Ví dụ 2: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia :
Trang 12 Chú ý
-Đối với hai đa thức tùy ý A và B của cùng một biến (B ≠ 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức R,Q sao cho A=B.Q+R
(R được gọi là dư trong phép chia A cho B) + R=0: phép chia A cho B là phép chia hết
+ R ≠ 0: phép chia A cho B là phép chia có dư
Trang 13LUYỆN TẬP
Bài 1: ( Bài 69_SGK trang 31)
Trang 14Bài tập 2 Xác định a để đa thức ( 2x 3 – 3x 2 + x + a ) chia hết cho đa thức ( x + 2 ) ?
2x 3 – 3x 2 + x + a x + 2
2x 2 2x 3 + 4x 2
_
– 7x 2 + x + a
– 7x – 7x 2 – 14x
_
15x + a
+ 15
15x + 30 _
a – 30
Phép chia là chia hết nên ta có : a – 30 = 0
Kết luận : Vậy khi a = 30 thì phép chia
đã cho là phép chia hết.
Dư cuối cùng
=>a = 30
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
1- Xem lại cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
2 BTVN: bài 67;68(SGK trang 31); Bài 48;49(SBT trang 8)
Trang 16Đặt phép chia
2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 -4x-3
Chia hạng tử có bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức
chia : 2x4:x2=2x2
2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 -4x-3
2x 2
Nhân 2x2 với đa thức chia x2-4x-3 rồi lấy đa
thức bị chia trừ đi tích nhận được
2x 4 -8x 3 -6x 2
2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3
2x 4 -8x 3
-5x 3
-6x 2
+21x 2
+11x-3
Dư thứ nhất
Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ
nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia : -5x3:x2=-5x
-5x 3
-5x -5x 3 +20x 2 +15x
Lấy dư thứ nhất trừ đi tích của -5x với đa
thức chia ta được dư thứ hai
-5x 3
-5x 3 +20x 2
x 2
+15x
-4x-3
Tiếp tục thực hiện tương tự,ta được
x 2
+1
0
x 2
x 2 -4x-3
Dư cuối cùng bằng 0 và thương là 2x2-5x+1
Trang 17
-LUYỆN TẬP
Bài 68a, c/31: Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia :
(x 2 + 2xy + y 2 ) : ( x + y )
a)
(x 2 - 2xy + y 2 ) : ( y - x )
c)
Trang 18LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 68a, c/31: Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia :
(x 2 + 2xy + y 2 ) : ( x + y )
a)
(x 2 - 2xy + y 2 ) : ( y - x )
c)