Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ TOÁN LỚP 8A CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11
Trang 2Kiểm tra bài cũ
- Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức để biến đổi hai phân thức thành hai phân thức có cùng mẫu thức?
1
x + y
1
v à
Trang 3
1 1.( )
Tính chất cơ bản của phân thức
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử
chung của chúng thì được một phân thúc bằng phân thức đã cho
Trang 4Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần l ợt bằng các phân thức đã cho.
Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là
gì?
Trang 5Trả lời: Có thể chọn 12x 2 y 3 z hoặc 24x 2 y 4 z làm mẫu thức chung vì cả hai biểu thức đó
đều chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho
MTC = 12x 2 y 3 z là đơn giản hơn
và
Có thể chọn mẫu thức chung là
12x 2 y 3 z hoặc 24x 3 y 4 z hay không? Nếu đ
ợc thì mẫu thức chung nào đơn giản
hơn?
Cho hai phân
thức
5
4xy
Trang 6VÝ dô : T×m MTC cña hai ph©n
thøc:
3 x − 18 x + 27 và 5 x − 15 x
Trang 7? Hãy điền vào các ô trong bảng sau để tỡm MTC của hai phân thức trên?
Nhân tử
bằng số Luỹ thừa của x
Luỹ thừa của (x - 3) Mẫu thức
3x2 - 18x + 27 =
Mẫu thức
5x2 - 15x =
MTC
3 5
3(x- 3) 2
5x( x -
3)
15
x x
x - 3
(x - 3) 2
( x - 3) 2
BCNN ( 3,5)
15x( x -
3) 2
Trang 81) Phân tích mẫu thức của các phân thức đã
cho thành nhân tử
2) MTC cần tìm là một tích mà các nhân tử đ
ợc chọn nh sau:
- Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhân
tử bằng số ở các mẫu thức của các phân thức
đã cho (Nếu các nhân tử bằng số ở các mẫu thức là những số nguyên d ơng thì nhân tử bằng số của MTC là BCNN của chúng)
- Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có
mặt trong các mẫu thức, ta chọn luỹ thừa với
số mũ cao nhất.
Khi quy đồng mẫu nhiều phõn thức, muốn tỡm MTC
ta cú thể làm như sau:
Trang 9a) MÉu thøc chung cña vµ lµ:
5
4 3 12
7 y x
z y
x8 7
13 12 x5y4z 12 x3y3
b) MÉu thøc chung cña vµ lµ:
c) MÉu thøc chung cña vµ lµ:
1
2 +
x
1
4
− x
x
6 2
5
+
3
2 −
x
) x
)(
x
2 − + ( 2 x + 6 )( x − 9 ) ( x − 3 )( x + 3 )
A.
A.
B.
B.
C.
C.
C.
Bài tập 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng
Trang 102 2
3x −18x + 27 và 5x −15x
Ví dụ : Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
Trang 11Giải: Quy đồng mẫu thức hai phân thức
+ Tìm mẫu thức chung 2
2
3 18 27
5 15
MTC
=
+ Nhân tử phụ của mẫu thức phân thức thứ nhất là:
Nhân tử phụ của mẫu thức phân thức thứ hai là:
+ Ta có 2
2
1
6
x
=
=
−
( ) 2
3 x − 3
5x x −3
5x
3( x − 3)
2
1.5 3( 3) 5
x
5
15 x( 3)
x
x − 6.3(x 3)
5 x(x 3).3.(x 3)
18(x 3)
15 x(x 3)
−
−
3x − 18x + 27 va 5x − 15
Trang 12* Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm nh sau:
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử
rồi tìm MTC
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức
với nhân tử phụ t ơng ứng
Trang 13Quy đồng mẫu thức hai phân thức 2 3
5
x − x v à
5
10 2x
−
−
?3
Quy đồng mẫu thức hai phân thức 2
3 5
x − x
5
v
à
?2
Trang 14KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ Cách tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức.
+ Các bước quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.
Chú ý: + Đa thức là một phân thức có mẫu thức bằng 1.
+ Quy đồng mẫu của ba, bốn phân thức làm tương tự.
Trang 15Bài tập 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
10 2
5
2x −4
1
6 3x−
Giải: Tìm MTC: x+2
2x – 4 = 2(x – 2)
6 – 3x = 3(2 – x) = - 3(x – 2) MTC: 6(x + 2)(x – 2)
Quy đồng: x102 = (x10.6.(2).6.(x −x2)2) = 6(x60(2)(x −x2) 2)
Trang 16HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC BÀI Ở NHÀ
+ Nắm vững các bước quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức và biết cách trình bày khi quy đồng mẫu của nhiều phân thức.
+ Bài tập về nhà 14; 15 b; 16 ;17 sgk trang 43.
+ Đọc trước bài “Phép cộng các phân thức đại số”
Trang 17CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TỐT