Dùng tính chất cơ bản của phân thức , hãy giải thích vì sao ta có thể viết: Trả lời: Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức b
Trang 1Năm học : 2016 - 2017
Giáo viên : NGUYÊN QUANG CHÍNH
Trang 21 Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết dạng tổng quát.
2 Dùng tính chất cơ bản của phân thức , hãy giải thích vì sao ta có thể viết:
Trả lời:
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phan thức cho một nhân tử chung thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
( N là một nhân tử chung )
Giải Thích:
Vì: chia cả tử và mẫu phân thức cho nhân tử chung ta được phân thức
x
−
=
−
.
: :
x
−
=
−
( ) ( )
5 3
x x x
−
2 x
Trang 31 Rút gọn phân thức
? 1 Cho phân thức
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Giải:
a) Nhân tử chung của tử và mẫu: 2x2
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
? Có nhận xét gì về phân thức tìm được với phân thức đã cho?
Phân thức vừa tìm được gọn hơn phân thức
đã cho
Cách rút gọn phân thức có giống cách rút gọn phân số hay không?
Nhờ có tính chất cơ bản của phân thức nên mọi phân thức đều có
thể rút gọn
x y = x y x = y
3 2
4 10
x
x y
Trang 41 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
? 2 Cho phân thức
Giải:
a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung của chúng
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
a) Ta có:
Cách biến đổi mà các em vừa làm ở ?1, ?2 gọi là rút gọn phân thức.
? Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào?.
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử (nếu có) để tìm nhân tử chung.
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
2
x
+ +
( )
( )
2
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
)
x b
NTC: 5 x + 2
Trang 51 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức Giải:
? 3 : Rút gọn phân thức Giải:
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức
Giải:
3 2 2
4
x
− +
−
( ) ( )
2
2
x x x
x x x
− +
2
2
+
( ) ( )
2
3 2 2
x x x
x x x
− +
− + =
2
x x x x
2
4
x
− +
−
2 2
2
x
+
Trang 61 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
2 Chú ý
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và
mẫu (lưu ý tới tính chất A = - ( - A ))
*Ví dụ 2: Rút gọn phân thức
Giải:
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức
Giải:
Bài tập 1 Chọn đáp án đúng, kết quả rút gọn phân thức :
Giải:
Bài tập 2 Rút gọn phân thức
C
A
( )
1 1
x
x x
−
−
( ) ( ( ) )
1
x x
− −
− = = −
( ) ( )
2
3 2 2
x x x
x x x
− +
− + =
2
x x x x
2
4
x
− +
−
3 4
4 3
8 a)
12
x y
x y =
1
1
x
x x
−
−
x
8
10
y x
2
3
y x
2
D 3
2
3 )
x x b
x + =
+
x
+ +
( ) ( ( ) )
1
x x
− −
Trang 71 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
1 Chú ý
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và
mẫu (lưu ý tới tính chất A = - ( - A ))
*Ví dụ 2: Rút gọn phân thức
Giải:
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức
Giải:
?4 Rút gọn phân thức Giải:
*Bài tập: Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
B
( )
1 1
x
x x
−
−
( ) ( ( ) )
1
x x
− −
− = = −
( ) ( )
2
3 2 2
x x x
x x x
− +
− + =
2
x x x x
2
4
x
− +
−
3 x y
y x
−
−
1
( ) ( )
3 3
x x
−
−
A ; B - ; C ; D
−
Trang 81 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
1 Chú ý
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và
mẫu (lưu ý tới tính chất A = - ( - A ))
*Ví dụ 2: Rút gọn phân thức
Giải:
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức
Giải:
Bài 7 ( SGK/Tr 39) Rút gọn phân thức
Giải:
Bài 9 ( SGK/Tr 40) Aps dụng quy tắc đổi dấu rồi gọn phân thức:
Giải:
( )
1 1
x
x x
−
−
( ) ( ( ) )
1
x x
− −
− = = −
( ) ( )
2
3 2 2
x x x
x x x
− +
− + =
2
x x x x
2
4
x
− +
−
2 2 5
6
8
x y a
xy
2
3
10 ) 15
xy x y b
xy x y
+ +
3
2 2 5
)
a
2
)
b
=
( ) 2
2 3
y
x y
=
+
)
32 16
x
−
2 2
)
5 5
x xy b
y xy
−
−
( )
)
a
=
( )
2
x
( ) ( )
2 2
)
x x y
x xy b
−
−
Trang 91 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
1 Chú ý
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và
mẫu (lưu ý tới tính chất A = - ( - A ))
*Ví dụ 2: Rút gọn phân thức
Giải:
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức
Giải:
Bài 8 ( SGK/ Tr40).Theo em câu nào đúng, câu nào sai? Em hãy giải thích
GV: Nuyễn Quang Chính
( )
1 1
x
x x
−
−
( ) ( ( ) )
1
x x
− −
− = = −
( ) ( )
2
3 2 2
x x x
x x x
− +
− + =
2
x x x x
2
4
x
− +
−
3 )
xy x a
y =
)
b
y + = +
)
c
y
+ = + = +
)
d
y
+
3 xy x y 3 x
Trang 101 Rút gọn phân thức
Nhận xét
Muốn rút gọn phân thức ta có thể:
- Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử ( nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
1 Chú ý
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và
mẫu (lưu ý tới tính chất A = - ( - A ))
*Ví dụ 2: Rút gọn phân thức
Giải:
*Ví dụ 1: Rút gọn phân thức
Giải:
Bài 3
Khi rút gọn phân thức có ba bạn
giải như sau:
Bạn An:
Bạn Bình:
Bạn Đức:
Em có nhận xét gì về lời giải của các bạn?
Chú ý: Trong bài toán rút gọn phân thức phải nên rút gọn triệt để.
( )
1 1
x
x x
−
−
( ) ( ( ) )
1
x x
− −
− = = −
( ) ( )
2
3 2 2
x x x
x x x
− +
− + =
2
x x x x
2
4
x
− +
−
2 2 5
6x y 8xy
2 2
6x y 6 8xy 8
x y
=
x
=
3
3 4
x y
=
3
3 4
x y
=
Trang 11- Xem lại các ví dụ cũng như các bài tập đã giải
- Học thuộc các bước rút gọn phân thức
- Làm các bài tập 7c, 7d; bài 11( SGK-Tr40) -Chuẩn bị các bài tập ở phần luyện tập, tiết sau luyện tập
*Hướng đẫn về nhà
Hướng dẫn bài 10(sgk- tr 40) x7 + x6 + x5 + x4 + x3 + x2 + x + 1
= (x7 + x6)+ (x5 + x4)+(x3 + x2)+(x + 1)
Trang 12Xin kính chào
Và chúc sức khỏe quý thầy cô
Chúc các em chăm ngoan học tốt